Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau: 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt; 3. Kinh doanh vận tải khách bằng taxi; 4. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; 5. Kinh doanh vận tải hàng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông- Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Việt Hường QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện
  • Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau:
  • 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; Right: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền. 2. "Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định" là kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tuyến xe buýt 1. Tuyến xe buýt phải đi qua các khu vực như khu dân cư, trường học, trung tâm thương mại, khu công nghiệp, trung tâm hành chính… 2. Các tuyến xe buýt phải có sự liên thông với nhau, tạo thuận trong quá trình đi lại của nhân dân. 3. Điểm đầu, cuối tuyến xe buýt không bắt buộc là các bến xe. 4. Trên tuyến có các đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tuyến xe buýt
  • 1. Tuyến xe buýt phải đi qua các khu vực như khu dân cư, trường học, trung tâm thương mại, khu công nghiệp, trung tâm hành chính…
  • 2. Các tuyến xe buýt phải có sự liên thông với nhau, tạo thuận trong quá trình đi lại của nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2:

Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ

Open section

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này; 2. Ô tô sử dụng để vận tải phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thông đường...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xe buýt 1. Đảm bảo đủ điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới đường bộ. 2. Bên ngoài xe: ở phía trước và phía sau phải dán chữ “xe buýt” và tên doanh nghiệp khai thác tuyến, có bảng ghi rõ tên tuyến, số hiệu tuyến; dọc theo hai bên thành xe phải ghi rõ lộ trình, điểm dừng chính xe chạy qua. 3. Bên trong xe: Phải bố trí ở v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xe buýt
  • 1. Đảm bảo đủ điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới đường bộ.
  • 2. Bên ngoài xe: ở phía trước và phía sau phải dán chữ “xe buýt” và tên doanh nghiệp khai thác tuyến, có bảng ghi rõ tên tuyến, số hiệu tuyến; dọc theo hai bên thành xe phải ghi rõ lộ trình, điểm d...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này; 2. Là doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; 3. Có đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt 1. Điểm dừng xe buýt: a) Điểm dừng xe buýt trên đường bộ phải đảm bảo đúng Luật Giao thông đường bộ; b) Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng trong đô thị là 700m, ngoài đô thị là 3.000m; c) Tại vị trí điểm dừng phải có biển báo hiệu điểm dừng xe buýt; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu, tên tuyến (đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt
  • 1. Điểm dừng xe buýt:
  • a) Điểm dừng xe buýt trên đường bộ phải đảm bảo đúng Luật Giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định
  • Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương; 3. Ô tô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký vận tải khách bằng xe buýt Các doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện về kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật đều được tham gia đăng ký khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện về kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật đều được tham gia đăng ký khai thác tuyến vận tải...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;
  • 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Right: Điều 7. Đăng ký vận tải khách bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng taxi phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Ô tô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo Km lăn bánh, có hộp đèn với chữ "TAXI" hoặc "Meter TAXI" gắn trên nóc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ngừng khai thác vận tải khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt có nguyện vọng ngừng khai thác tuyến phải đề nghị Sở Giao thông vận tải bằng văn bản, nêu rõ lý do và chỉ được dừng khai thác tuyến khi Sở Giao thông vận tải có văn bản chấp thuận. 2. Doanh nghiệp tự ý ngừng hoặc ngừng kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt có nguyện vọng ngừng khai thác tuyến phải đề nghị Sở Giao thông vận tải bằng văn bản, nêu rõ lý do và chỉ được dừng khai thác tuyến khi...
  • Doanh nghiệp tự ý ngừng hoặc ngừng khai thác tuyến không đúng thời gian chấp thuận của Sở giao thông vận tải sẽ bị đình chỉ khai thác trên tất cả các tuyến xe buýt khác và xử lý theo các quy định c...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng taxi phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;
  • 2. Ô tô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo Km lăn bánh, có hộp đèn với chữ "TAXI" hoặc "Meter TAXI" gắn trên nóc xe;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Right: Điều 8. Ngừng khai thác vận tải khách bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, giá cước và tuyến đường xe ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải khách bằng xe buýt 1. Thời gian phục vụ trong ngày của tuyến xe buýt đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày. 2. Tần suất xe chạy: a) Tần suất xe chạy đối với các tuyến xe buýt đô thị không được vượt quá 20 phút/lượt xe xuất bến; b) Tần suất xe chạy đối với các tuyến xe buýt lân cận không được vượt quá 30 phút/lượt xe x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian phục vụ trong ngày của tuyến xe buýt đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày.
  • 2. Tần suất xe chạy:
  • a) Tần suất xe chạy đối với các tuyến xe buýt đô thị không được vượt quá 20 phút/lượt xe xuất bến;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;
  • 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, giá cước và tuyến đường xe chạy;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Right: Điều 9. Hoạt động vận tải khách bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Nghị định này; 2. Ôtô sử dụng để vận tải hàng phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thôn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1 Quyết định công bố các mức giá vé lượt, vé dài ngày, các chính sách miễn giảm giá vé và khung trợ giá của Nhà nước cho hoạt động xe buýt (nếu có). 2. Xác định mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. 3. Quy định các ưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền:
  • 1 Quyết định công bố các mức giá vé lượt, vé dài ngày, các chính sách miễn giảm giá vé và khung trợ giá của Nhà nước cho hoạt động xe buýt (nếu có).
  • 2. Xác định mô hình tổ chức hoạt động xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Nghị định này;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ

Open section

Chương II

Chương II CƠ SỞ HẠ TẦNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ SỞ HẠ TẦNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô có trách nhiệm: 1. Chấp hành thể lệ vận tải khách đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ; 2. Thực hiện chế độ báo cáo thống kê và các nghĩa vụ khác theo quy định của p...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt, có thẩm quyền: 1. Công bố tuyến xe buýt để các doanh nghiệp đăng ký khai thác. 2. Quyết định giao cho các doanh nghiệp khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công bố tuyến xe buýt để các doanh nghiệp đăng ký khai thác.
  • 2. Quyết định giao cho các doanh nghiệp khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa các doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt.
  • 3 Quy định danh mục, địa điểm cụ thể của cơ sở hạ tầng cho mỗi tuyến xe buýt sau khi có sự thống nhất với UBND cấp huyện có tuyến xe buýt đi qua và doanh nghiệp khai thác tuyến.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô có trách nhiệm:
  • 1. Chấp hành thể lệ vận tải khách đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ;
  • 2. Thực hiện chế độ báo cáo thống kê và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô Right: Điều 11. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt, có thẩm quyền:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô có trách nhiệm: 1. Chấp hành thể lệ vận tải hàng hoá đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ; 2. Chấp hành quy định riêng về vận tải, xếp dỡ, bảo quản hàng nguy hiểm, hàn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt 1. Được giao khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa các doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Xây dựng phương án khai thác trên các tuyến xe buýt được quyền khai thác, trình Sở Giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Được giao khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa các doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt.
  • 2. Xây dựng phương án khai thác trên các tuyến xe buýt được quyền khai thác, trình Sở Giao thông vận tải phê duyệt, công bố mở tuyến.
  • 3. Thực hiện đúng phương án khai thác tuyến đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô có trách nhiệm:
  • 2. Chấp hành quy định riêng về vận tải, xếp dỡ, bảo quản hàng nguy hiểm, hàng siêu trường, siêu trọng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô Right: Điều 12. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt
  • Left: 1. Chấp hành thể lệ vận tải hàng hoá đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ; Right: 5. Chấp hành thể lệ vận tải khách đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ.
  • Left: 3. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. Right: 6. Thực hiện báo cáo thống kê theo đúng quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4:

Chương 4: KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
  • VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh vận tải bằng ô tô 1. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm. 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hàn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt 1. Phụ xe và nhân viên bán vé trên xe phải có thái độ lịch sự, bán vé đúng giá quy định, giao vé cho khách đi xe, hướng dẫn nội quy đi xe cho khách. 2. Lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt phải đeo thẻ tên, mặc đồng phục theo đúng mẫu doanh nghiệp quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt
  • 1. Phụ xe và nhân viên bán vé trên xe phải có thái độ lịch sự, bán vé đúng giá quy định, giao vé cho khách đi xe, hướng dẫn nội quy đi xe cho khách.
  • Lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt phải đeo thẻ tên, mặc đồng phục theo đúng mẫu doanh nghiệp quy định, nắm vững những quy định về vận tải khách, có trách nhiệm cung cấp thông tin, hướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh vận tải bằng ô tô
  • 1. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra và...
  • 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hành quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan tới vận tải đối với các ngành nghề quy định tại Điều 3 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này có quyền khiếu nại, tố cáo lên cấp có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe buýt 1. Quyền của khách đi xe: a) Được đi lại bằng phương tiện xe buýt theo giá vé Nhà nước quy định; b) Hành khách được mang theo hành lý xách tay không quá 10 kg. Trường hợp hành lý trên 10 kg thì phải mua vé cước theo diện tích chiếm chỗ với mỗi diện tích chiếm chỗ tương đương 0,25 m 2 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe buýt
  • 1. Quyền của khách đi xe:
  • a) Được đi lại bằng phương tiện xe buýt theo giá vé Nhà nước quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khiếu nại, tố cáo
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này có quyền khiếu nại, tố cáo lên cấp có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách bằng xe buýt thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Khen thưởng
  • Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách bằng xe buýt...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5:

Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các tổ chức, cá nhân hiện đang kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định trong vòng 120 ngày, kể t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các hành vi vi phạm 1. Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được phân công theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ, công chức. 2. Đối với doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt a) Hành vi vi phạm: Để lái xe làm việc quá thời gian quy định tại điều 60 Luật Giao thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được phân công theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ, công chức.
  • 2. Đối với doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt
  • a) Hành vi vi phạm: Để lái xe làm việc quá thời gian quy định tại điều 60 Luật Giao thông đường bộ; giao xe cho lái xe không có giấy phép lái xe phù hợp với xe đang lái; không thực hiện đúng phương...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân hiện đang kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định trong vòng 120 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hiệu lực thi hành Right: Điều 16. Xử lý các hành vi vi phạm
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ và khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư phương tiện khai thác trên các tuyến vận tải ở miền núi, vùng sâu, vùng xa và vận tải khách bằng xe buýt để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nghị định các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp khai thác vận tải xe buýt, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ theo chức năng nhiệm vụ của mình, nghiên cứu triển khai Quy định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ và khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư phương tiện khai thác trên các tuyến vận tải ở miền núi, vùng sâu, vùng xa và v...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ... Right: Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nghị định các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp khai thác vận tải xe buýt, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ theo chức...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác vận tải khách bằng xe buýt và khách đi xe buýt.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong nội, ngoại thành phố, thị xã; có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có đi...
Chương III Chương III HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Chương VII Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 18. Điều 18. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có những quy định mới trong lĩnh vực vận tải khách bằng xe buýt do Chính phủ, Bộ chuyên ngành ban hành thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ chuyên ngành.
Điều 19. Điều 19. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo định kỳ 6 tháng một lần, đề xuất biện pháp xử lý các vướng mắc, khó khăn và những điều chỉnh cần thiết trong quá trình thực hiện Quy định này./.