Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Về quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm 2. Nghị định này không áp đụng đối với tổ chức bảo hiểm tương hỗ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 2. Nghị định này không áp đụng đối với tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm Right: Nghị định này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh và thực hiện các nghĩa vụ, cam kết của mình theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ Tổ chức bảo hiểm tương hỗ được tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập để kinh doanh bảo hiểm nhằm mục đích tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên là các tổ chức, cá nhân V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Tổ chức bảo hiểm tương hỗ được tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
  • Tổ chức bảo hiểm tương hỗ là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập để kinh doanh bảo hiểm nhằm mục đích tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên là các tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh và thực hiện các nghĩa vụ, cam kết của mình theo quy định của pháp luật. Right: 4. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh trong phạm vi vốn và tài sản của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền của tổ chức bảo hiểm tương hỗ Tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các quyền sau đây: 1. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc quyền sở hữu của mình. 2. Tiến hành hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật. 3. Quyết định về mức phí bảo hiểm mà thành viên của tổ chức phải đóng góp; nhận hoặc từ chối nhận bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các quyền sau đây:
  • 1. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc quyền sở hữu của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước
  • Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm theo quy định của...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
left-only unmatched

MỤC 1: VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐIỀU LỆ , KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN

MỤC 1: VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐIỀU LỆ , KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vốn pháp định 1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm: a) Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ: 70.000.000.000 đồng Việt Nam hoặc 5.000.000 đô la Mỹ; b) Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ: 140.000.000.000 đồng Việt Nam hoặc 10.000.000 đô la Mỹ. 2. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm: 4.000.000.000 đồng Việt Nam ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ Tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các nghĩa vụ sau đây: 1. Kinh doanh trong phạm vi, địa bàn và nghiệp vụ được quy định trong Giấy phép thành lập và hoạt động. 2. Tuân thủ các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, tài chính. 3. Bảo toàn và phát triển vốn kinh doanh theo quy định của pháp lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Kinh doanh trong phạm vi, địa bàn và nghiệp vụ được quy định trong Giấy phép thành lập và hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vốn pháp định
  • 1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm:
  • a) Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ: 70.000.000.000 đồng Việt Nam hoặc 5.000.000 đô la Mỹ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là vốn ghi trong điều lệ doanh nghiệp. 2. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải luôn duy trì mức vốn điều lệ đã góp không thấp hơn mức vốn pháp định được quy định tại Điều 4 Nghị định này. 3. Trườ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Số lượng thành viên tối thiểu của tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Số lượng thành viên tối thiểu của tổ chức bảo hiểm tương hỗ không thấp hơn 10 thành viên. 2. Trường hợp số lượng thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ thấp hơn số thành viên tối thiểu theo quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải báo cáo ngay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Số lượng thành viên tối thiểu của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • 1. Số lượng thành viên tối thiểu của tổ chức bảo hiểm tương hỗ không thấp hơn 10 thành viên.
  • Trường hợp số lượng thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ thấp hơn số thành viên tối thiểu theo quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải báo cáo ngay Bộ Tài chính về thực tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vốn điều lệ
  • 1. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là vốn ghi trong điều lệ doanh nghiệp.
  • 2. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải luôn duy trì mức vốn điều lệ đã góp không thấp hơn mức vốn pháp định được quy định tại Điều 4 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ký quỹ 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng một phần vốn điều lệ đã góp để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam. Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thoả thuận với ngân hàng nơi ký quỹ. 2. Mức tiền ký quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành viên sáng lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Thành viên sáng lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ là tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật, tham gia thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ và cam kết mua bảo hiểm của tổ chức bảo hiểm tương hỗ ngay sau khi tổ chức này được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành viên sáng lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Thành viên sáng lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ là tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật, tham gia thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ và cam kết mua bảo hiểm của tổ chức b...
  • 2. Thành viên sáng lập không được hưởng bất kỳ ưu đãi nào so với các thành viên khác của tổ chức bảo hiểm tương hỗ trừ khi Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ký quỹ
  • Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng một phần vốn điều lệ đã góp để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việ...
  • Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thoả thuận với ngân hàng nơi ký quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản Ngoài các quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải tuân thủ quy định về quản lý sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật liên quan đối với từng loại hình doanh nghiệp.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật và đã giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm tương hỗ là thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật và đã giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm tương hỗ là thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản
  • Ngoài các quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải tuân thủ quy định về quản lý sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật liên quan đối với từng...
left-only unmatched

MỤC 2: DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM

MỤC 2: DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ 1 . Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp. 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm: a) Dự phòng phí chưa được hưởng, được sử dụng để bồi thường cho trách...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền của thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các quyền sau đây: 1. Được hưởng các quyền lợi theo hợp đồng bảo hiểm mà thành viên đó đã giao kết với tổ chức bảo hiểm tương hỗ. 2. Được hưởng kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức bảo hiểm tương hỗ theo quy định tại Điều lệ của tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền của thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các quyền sau đây:
  • 1. Được hưởng các quyền lợi theo hợp đồng bảo hiểm mà thành viên đó đã giao kết với tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
  • 1 . Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp.
  • 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp bảo hiểm. 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm: a) Dự phòng toán học là khoản chênh lệch giữa giá trị hiện tại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện các nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm và pháp luật về kinh doanh bảo hiểm. 2. Chấp hành điều lệ, nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ và các nghị qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Thực hiện các nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm và pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.
  • 2. Chấp hành điều lệ, nội quy, quy chế hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ và các nghị quyết được thông qua tại Đại hội thành viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp bảo hiểm.
  • 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm:
  • a) Dự phòng toán học là khoản chênh lệch giữa giá trị hiện tại của số tiền bảo hiểm và giá trị hiện tại của phí bảo hiểm sẽ thu được trong tương lai, được sử dụng để trả tiền bảo hiểm đối với những...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ Right: Điều 9. Nghĩa vụ của thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ Bộ Tài chính quy định cụ thể về mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm quy định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chấm dứt tư cách thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Tư cách thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Hợp đồng bảo hiểm giữa thành viên và tổ chức bảo hiểm tương hỗ chấm dứt, được chuyển nhượng theo các quy định của pháp luật; b) Thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ là cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chấm dứt tư cách thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • 1. Tư cách thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hợp đồng bảo hiểm giữa thành viên và tổ chức bảo hiểm tương hỗ chấm dứt, được chuyển nhượng theo các quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
  • Bộ Tài chính quy định cụ thể về mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm quy định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị định này.
left-only unmatched

MỤC 3: ĐẦU TƯ VỐN

MỤC 3: ĐẦU TƯ VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm: 1. Vốn điều lệ; 2. Quỹ dự trữ bắt buộc; 3 . Quỹ dự trữ tự nguyện; 4. Các khoản lãi của những năm trước chưa sử dụng và các quỹ được sử dụng để đầu tư hình thành từ lợi tức để lại doanh nghiệp; 5. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ Việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo các quy định có liên quan của Luật Kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn thi hành. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các nội dung liên quan đến việc cấp Giấp phép thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo các quy định có liên quan của Luật Kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các nội dung liên quan đến việc cấp Giấp phép thành lập và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn đầu tư
  • Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm:
  • 1. Vốn điều lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm 1. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm là tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trừ các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên trong kỳ đối với bảo hiểm phi nhân thọ, trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng được ký trước khi cấp Giấy phép thành lập và hoạt động 1. Hợp đồng phục vụ cho việc thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ có thể được các thành viên sáng lập ký kết. 2. Trường hợp tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thành lập thì tổ chức đó là người tiếp nhận quyền và nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng đã ký kết quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng được ký trước khi cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  • 1. Hợp đồng phục vụ cho việc thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ có thể được các thành viên sáng lập ký kết.
  • 2. Trường hợp tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thành lập thì tổ chức đó là người tiếp nhận quyền và nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng đã ký kết quy định tại khoản 1 Điều này trừ khi có thoả thuận khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
  • Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm là tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trừ các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên...
  • Khoản tiền dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên trong kỳ đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ không thấp hơn 25 % tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và được gửi tại các tổ chức t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm 1. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này chỉ được đầu tư ở Việt Nam trong các lĩnh vực sau: a) Đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ: Mua trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh ng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Góp vốn thành lập tổ chức bảo hiển tương hỗ Vốn thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ sẽ được góp bằng tiền, các loại giấy tờ có giá chuyển đổi được thành tiền vào tài khoản phong toả mở tại một ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam. Việc phong toả tài khoản sẽ chấm dứt ngay sau khi tổ chức bảo hiểm tương hỗ được cấp Giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Góp vốn thành lập tổ chức bảo hiển tương hỗ
  • Vốn thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ sẽ được góp bằng tiền, các loại giấy tờ có giá chuyển đổi được thành tiền vào tài khoản phong toả mở tại một ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam.
  • Việc phong toả tài khoản sẽ chấm dứt ngay sau khi tổ chức bảo hiểm tương hỗ được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
  • 1. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này chỉ được đầu tư ở Việt Nam trong các lĩnh vực sau:
  • a) Đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ:
similar-content Similarity 0.82 reduced

Chương 3:

Chương 3: KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THÀNH VIÊN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khả năng thanh toán 1. Doanh nghiệp bảo hiểm phải luôn duy trì khả năng thanh toán trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh bảo hiểm. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được coi là có đủ khả năng thanh toán khi đã trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và có biên khả năng thanh toán không thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải phù hợp với các quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ do các thành viên sáng lập xây dựng khi chuẩn bị thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ và phải có chữ ký của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • 1. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải phù hợp với các quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ do các thành viên sáng lập xây dựng khi chuẩn bị thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ và phải có chữ ký của các thành viên sáng lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khả năng thanh toán
  • 1. Doanh nghiệp bảo hiểm phải luôn duy trì khả năng thanh toán trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
  • Doanh nghiệp bảo hiểm được coi là có đủ khả năng thanh toán khi đã trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và có biên khả năng thanh toán không thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Biên khả năng thanh toán tối thiểu 1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ bằng 20% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm xác định biên khả năng thanh toán. 2. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ: a) Đối với hợp đồng bảo hiểm nh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chi nhánh, Văn phòng đại diện Việc mở chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo các quy định pháp luật áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp bảo hiểm khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc mở chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo các quy định pháp luật áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp bảo hiểm khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ bằng 20% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm xác định biên khả năng thanh toán.
  • 2. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ:
  • a) Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn 10 năm trở xuống bằng tổng của 4% dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và 0,1% số tiền bảo hiểm chịu rủi ro;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Biên khả năng thanh toán tối thiểu Right: Điều 15. Chi nhánh, Văn phòng đại diện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được tính trên cơ sở nguồn vốn để xác định biên khả năng thanh toán chia cho tổng phí bảo hiểm tương ứng với phần trách nhiệm thực giữ lại tại thời điểm xác định biên khả năng thanh toán. 2. Biên khả năng thanh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cơ cấu tổ chức, quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ Tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và Ban Kiểm soát.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cơ cấu tổ chức, quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và Ban Kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được tính trên cơ sở nguồn vốn để xác định biên khả năng thanh toán chia cho tổng phí bảo hiểm tương ứng với phần trách nhiệm thực gi...
  • Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được tính trên cơ sở nguồn vốn để xác định biên khả năng thanh toán chia cho tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và số tiền bảo hiểm chịu rủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nguy cơ mất khả năng thanh toán Doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Đại hội thành viên là cơ quan có quyền quyết định cao nhất của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: đại hội thành lập, đại hội thường niên và đại hội bất thường. 2. Đại hội thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ được tiến hành theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • 1. Đại hội thành viên là cơ quan có quyền quyết định cao nhất của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: đại hội thành lập, đại hội thường niên và đại...
  • 2. Đại hội thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ được tiến hành theo các quy định dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phương án khôi phục khả năng thanh toán 1. Khi có nguy cơ mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm phải báo cáo ngay với Bộ Tài chính về thực trạng tài chính, nguyên nhân dẫn đến nguy cơ mất khả năng thanh toán và phương án khôi phục khả năng thanh toán, gồm những biện pháp sau: a) Phương án bổ sung nguồn vồn chủ sở hữu;...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chương trình và nội dung họp Đại hội thành viên 1. Người triệu tập họp Đại hội thành viên phải chuẩn bị chương trình và nội dung họp. 2. Trong trường hợp Đại hội bất thường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 17 của Nghị định này, nhóm thành viên đại diện cho ít nhất 1/3 (một phần ba) tổng số thành viên của tổ chức bảo hiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chương trình và nội dung họp Đại hội thành viên
  • 1. Người triệu tập họp Đại hội thành viên phải chuẩn bị chương trình và nội dung họp.
  • Trong trường hợp Đại hội bất thường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 17 của Nghị định này, nhóm thành viên đại diện cho ít nhất 1/3 (một phần ba) tổng số thành viên của tổ chức bảo hiểm tương...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phương án khôi phục khả năng thanh toán
  • Khi có nguy cơ mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm phải báo cáo ngay với Bộ Tài chính về thực trạng tài chính, nguyên nhân dẫn đến nguy cơ mất khả năng thanh toán và phương án khôi phục...
  • a) Phương án bổ sung nguồn vồn chủ sở hữu;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4:

Chương 4: DOANH THU VÀ CHI PHÍ

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH
Removed / left-side focus
  • DOANH THU VÀ CHI PHÍ
left-only unmatched

MỤC 1: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM

MỤC 1: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ. a) Số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: Thu phí bảo...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên 1. Chậm nhất là 10 (mười) ngày, trước khi khai mạc Đại hội thành viên, người triệu tập phải gửi giấy mời thông báo thời gian, địa điểm họp cho từng thành viên. Kèm theo giấy mời họp phải có chương trình Đại hội, các tài liệu thảo luận làm cơ sở để thông qua quyết định. 2. Đại hội thành vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
  • Chậm nhất là 10 (mười) ngày, trước khi khai mạc Đại hội thành viên, người triệu tập phải gửi giấy mời thông báo thời gian, địa điểm họp cho từng thành viên.
  • Kèm theo giấy mời họp phải có chương trình Đại hội, các tài liệu thảo luận làm cơ sở để thông qua quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ. a) Số tiền phải chi, phải trích phát sinh...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền dự họp Đại hội thành viên 1. Thành viên có thể trực tiếp hoặc uỷ quyền bằng văn bản cho một người khác dự họp Đại hội thành viên. 2. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm được chuyển nhượng trong thời gian từ ngày lập danh sách thành viên đến ngày khai mạc cuộc họp Đại hội thành viên thì người nhận chuyển nhượng có quyền dự họp Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền dự họp Đại hội thành viên
  • 1. Thành viên có thể trực tiếp hoặc uỷ quyền bằng văn bản cho một người khác dự họp Đại hội thành viên.
  • 2. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm được chuyển nhượng trong thời gian từ ngày lập danh sách thành viên đến ngày khai mạc cuộc họp Đại hội thành viên thì người nhận chuyển nhượng có quyền dự họp Đại hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Các khoản chi phí bị loại trừ Doanh nghiệp bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí các khoản sau: 1. Các khoản tiền phạt mà tập thể, cá nhân phải nộp do vi phạm pháp luật; 2. Các khoản chi cho đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định, chi trợ cấp khó khăn cho người lao động, chi ủng hộ các tổ chức, cá nhân theo quy đị...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung của Đại hội thành viên Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm của tổ chức bảo hiểm tương hỗ, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát. 2. Phương án hoạt động, kế hoạch kinh doanh và tài chính trong năm tiếp theo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nội dung của Đại hội thành viên
  • Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
  • 1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm của tổ chức bảo hiểm tương hỗ, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Các khoản chi phí bị loại trừ
  • Doanh nghiệp bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí các khoản sau:
  • 1. Các khoản tiền phạt mà tập thể, cá nhân phải nộp do vi phạm pháp luật;
left-only unmatched

MỤC 2: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

MỤC 2: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Thu hoa hồng môi giới bảo hiểm sau khi trừ khoản hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm, giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm; b) Thu khác theo quy định của...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quy định về số lượng người tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên 1. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải có đủ số lượng thành viên tối thiểu tham dự theo quy định tại Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Nếu không đủ số lượng quy định thì phải tạm hoãn Đại hội; Hội đồng quản trị hoặc Ban Kiểm soát p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quy định về số lượng người tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
  • 1. Đại hội thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải có đủ số lượng thành viên tối thiểu tham dự theo quy định tại Điều lệ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Nếu không đủ số lượng quy định thì phải...
  • Hội đồng quản trị hoặc Ban Kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội. Trường hợp cuộc họp triệu tập lần thứ hai mà vẫn không có đủ số lượng thành viên để tiến hành thì cuộc họp đại hội thành viên được t...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải chi phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Chi hoạt động môi giới bảo hiểm; b) Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; c) Tiền lương, tiền công, tiền thưởng, trợ cấp thôi việc và các khoản man...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hội đồng quản trị của tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ, có toàn quyền nhân danh tổ chức bảo hiểm tương hỗ để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi cuả tổ chức bảo hiểm tương hỗ, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội thành viên. 2. Hội đồng quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hội đồng quản trị của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ, có toàn quyền nhân danh tổ chức bảo hiểm tương hỗ để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi cuả tổ chức bảo hiểm tươ...
  • 2. Hội đồng quản trị có các quyền và nhiệm vụ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải chi phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Các khoản chi phí bị loại trừ Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh các khoản chi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị trong số thành viên Hội đồng quản trị. Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và kinh nghiệm về hoạt động kinh doanh bảo hiểm. Việc bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Hội đồng quản trị bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị trong số thành viên Hội đồng quản trị.
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và kinh nghiệm về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Các khoản chi phí bị loại trừ
  • Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh các khoản chi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5:

Chương 5: LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC BẢO HIỂM TƯƠNG HỖ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC BẢO HIỂM TƯƠNG HỖ
Removed / left-side focus
  • LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh bảo hiểm, lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận hoạt động khác. 2. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm là khoản chênh lệch được xác định giữa tổng doanh thu trừ tổng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cuộc họp Hội đồng quản trị 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền triệu tập họp Hội đồng quản trị: a) Mỗi quý phải họp ít nhất một lần, trong trường hợp cần thiết có thể họp bất thường; b) Theo đề nghị của Ban Kiểm soát hoặc những người khác được quy định tại Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ. 2. Cuộc họp Hội đồng quản trị đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền triệu tập họp Hội đồng quản trị:
  • a) Mỗi quý phải họp ít nhất một lần, trong trường hợp cần thiết có thể họp bất thường;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm
  • 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm, bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh bảo hiểm, lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận hoạt động khác.
  • 2. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm là khoản chênh lệch được xác định giữa tổng doanh thu trừ tổng chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh môi giới bảo hiểm, lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận hoạt động khác. 2. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là khoản chênh lệch được xá...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; b) Từ chức; c) Các trường hợp khác do Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ quy định. 2. Thành viên Hội đồng quản trị bị bãi nhiệm theo quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
  • 1. Thành viên Hội đồng quản trị bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh môi giới bảo hiểm, lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận hoạt...
  • 2. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là khoản chênh lệch được xác định giữa tổng doanh thu trừ tổng chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải làm đầy đủ nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Giám đốc (Tổng Giám đốc) tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm một người trong số họ hoặc người khác làm Giám đốc (Tổng Giám đốc). Chủ tịch Hội đồng quản trị có thể kiêm Giám đốc (Tổng Giám đốc) tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Trường hợp Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ không quy định Chủ tịch Hội đồng quản trị l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Giám đốc (Tổng Giám đốc) tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Hội đồng quản trị bổ nhiệm một người trong số họ hoặc người khác làm Giám đốc (Tổng Giám đốc).
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị có thể kiêm Giám đốc (Tổng Giám đốc) tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải làm đầy đủ nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Phân phối lợi nhuận Sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo luật định, trích lập quỹ dự trữ bắt buộc, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được phân phối lợi nhuận còn lại theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nghĩa vụ của người quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cán bộ quản lý khác của tổ chức bảo hiểm tương hỗ trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của mình có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của tổ chức bảo hiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nghĩa vụ của người quản lý tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cán bộ quản lý khác của tổ chức bảo hiểm tương hỗ trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của mình có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của tổ chức bảo hiểm tương hỗ và thành viên của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Phân phối lợi nhuận
  • Sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo luật định, trích lập quỹ dự trữ bắt buộc, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được phân phối lợi nhuận còn lại theo quy định của pháp l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quỹ dự trữ bắt buộc Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải trích 5% lợi nhuận sau thuế hàng năm để lập quỹ dự trữ bắt buộc. Mức tối đa của quỹ dự trữ bắt buộc bằng 10% mức vốn điều lệ của doanh nghiệp.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quyền và nhiệm vụ của Ban Kiểm soát 1. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải có Ban Kiểm soát bao gồm từ ba đến năm thành viên do đại hội thành viên bầu ra, trong đó ít nhất phải có một thành viên có chuyên môn về kế toán. Ban Kiểm soát bầu một thành viên làm Trưởng ban; Trưởng ban Kiểm soát phải là thành viên tổ chức bảo hiểm tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quyền và nhiệm vụ của Ban Kiểm soát
  • 1. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải có Ban Kiểm soát bao gồm từ ba đến năm thành viên do đại hội thành viên bầu ra, trong đó ít nhất phải có một thành viên có chuyên môn về kế toán. Ban Kiểm soát bầu...
  • Trưởng ban Kiểm soát phải là thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ. Quyền và nhiệm vụ của Trưởng ban Kiểm soát do Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quỹ dự trữ bắt buộc
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải trích 5% lợi nhuận sau thuế hàng năm để lập quỹ dự trữ bắt buộc. Mức tối đa của quỹ dự trữ bắt buộc bằng 10% mức vốn điều lệ của doanh ngh...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 6:

Chương 6: CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Chế độ kế toán Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải thực hiện ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Những người không được làm thành viên Ban Kiểm soát 1. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc); vợ, chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, của Giám đốc (Tổng Giám đốc), Kế toán trưởng của tổ chức bảo hiểm tương hỗ đó. 2. Người đang bị truy cứu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Những người không được làm thành viên Ban Kiểm soát
  • 1. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc)
  • vợ, chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, của Giám đốc (Tổng Giám đốc), Kế toán trưởng của tổ chức bảo hiểm tương hỗ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Chế độ kế toán
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải thực hiện ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Năm tài chính Năm tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 cùng năm dương lịch. Năm tài chính đầu tiên của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bắt đầu từ ngày cấp giấy phép thành lập và hoạt động và kết thúc vào ngày cuối...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Những vấn đề khác liên quan đến Ban Kiểm soát Nhiệm kỳ Ban Kiểm soát, chế độ làm việc và thù lao cho thành viên Ban Kiểm soát do Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ quy định hoặc do Đại hội thành viên quyết định. Ban Kiểm soát chịu trách nhiệm trước Đại hội thành viên về những sai phạm gây thiệt hại cho tổ chức bảo hiểm tương hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Những vấn đề khác liên quan đến Ban Kiểm soát
  • Nhiệm kỳ Ban Kiểm soát, chế độ làm việc và thù lao cho thành viên Ban Kiểm soát do Điều lệ tổ chức bảo hiểm tương hỗ quy định hoặc do Đại hội thành viên quyết định.
  • Ban Kiểm soát chịu trách nhiệm trước Đại hội thành viên về những sai phạm gây thiệt hại cho tổ chức bảo hiểm tương hỗ trong khi thực hiện nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Năm tài chính
  • Năm tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 cùng năm dương lịch.
  • Năm tài chính đầu tiên của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bắt đầu từ ngày cấp giấy phép thành lập và hoạt động và kết thúc vào ngày cuối cùng của năm đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo tài chính 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, báo cáo nghiệp vụ định kỳ, đột xuất theo quy định của pháp luật hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Báo cáo tài chính hàng năm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bả...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Vốn pháp định 1. Vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương hỗ không thấp hơn 10 tỷ đồng. Riêng mức vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương hỗ hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp thấp hơn mức nêu trên, được thực hiện theo hướng dẫn riêng. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về mức vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương hỗ không thấp hơn 10 tỷ đồng.
  • Riêng mức vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương hỗ hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp thấp hơn mức nêu trên, được thực hiện theo hướng dẫn riêng.
  • 2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về mức vốn pháp định của tổ chức bảo hiểm tương hỗ theo từng lĩnh vực, ngành nghề.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, báo cáo nghiệp vụ định kỳ, đột xuất theo quy định của pháp luật hiện hành và...
  • 2. Báo cáo tài chính hàng năm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải được tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam kiểm toán và xác nhận trước khi nộp Bộ Tà...
  • Ngoài các báo cáo quy định tại khoản 1 và 2 Điều này, doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có vốn đầu tư nước ngoài, trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, p...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Báo cáo tài chính Right: Điều 32. Vốn pháp định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Công khai báo cáo tài chính Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải công bố công khai báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nguồn vốn thành lập Nguồn vốn thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: 1. Đóng góp của các thành viên sáng lập. 2. Tạm ứng phí bảo hiểm của các thành viên; 3. Các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nguồn vốn thành lập
  • Nguồn vốn thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm:
  • 1. Đóng góp của các thành viên sáng lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Công khai báo cáo tài chính
  • Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải công bố công khai báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Kiểm tra, thanh tra tài chính Bộ Tài chính thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Ký quỹ 1. Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động, tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải sử dụng một phần vốn của mình để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam. Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thỏa thuận với ngân hàng nơi ký quỹ. 2. Mức tiền ký quỹ bằng 5% vốn pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Ký quỹ
  • Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động, tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải sử dụng một phần vốn của mình để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt độn...
  • Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thỏa thuận với ngân hàng nơi ký quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Kiểm tra, thanh tra tài chính
  • Bộ Tài chính thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực của Nghị định 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Những quy định trước đây về chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Dự phòng nghiệp vụ 1. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. 2. Dự phòng nghiệp vụ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm: a) Dự phòng phí chưa được hưởng, được sử dụng để bồi thường cho trách nhiệm s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ từ phí bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
  • 2. Dự phòng nghiệp vụ của tổ chức bảo hiểm tương hỗ bao gồm:
  • a) Dự phòng phí chưa được hưởng, được sử dụng để bồi thường cho trách nhiệm sẽ phát sinh trong thời gian còn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm trong năm tiếp theo;
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Những quy định trước đây về chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Hiệu lực của Nghị định Right: Điều 35. Dự phòng nghiệp vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 36.

Điều 36. Phân chia kết quả kinh doanh 1. Lợi nhuận của tổ chức bảo hiểm tương hỗ là khoản chênh lệch được xác định giữa tổng doanh thu trừ tổng chi phí của tổ chức bảo hiểm tương hỗ. 2. Lợi nhuận của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được sử dụng cho những mục đích sau: a) Hoàn trả các khoản vay vốn thành lập tổ chức bảo hiểm tương hỗ; b) Tríc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Phân chia kết quả kinh doanh
  • 1. Lợi nhuận của tổ chức bảo hiểm tương hỗ là khoản chênh lệch được xác định giữa tổng doanh thu trừ tổng chi phí của tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
  • 2. Lợi nhuận của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được sử dụng cho những mục đích sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Only in the right document

Điều 37. Điều 37. Chế độ tài chính, hạch toán, báo cáo Các quy định về quản lý, sử dụng vốn, tài sản, đầu tư vốn, khả năng thanh toán, doanh thu và chi phí, quỹ dự trữ bắt buộc, chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán và báo cáo tài chính của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2...
Điều 38. Điều 38. Quản lý nhà nước đối với tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước đối với việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ, bao gồm các nội dung sau: a) Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức bảo hiểm tương hỗ; xây dựng các chính sách, chế độ liên quan đến tổ...
Điều 39. Điều 39. Hợp nhất, chia tách, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp, giải thể, phá sản tổ chức bảo hiểm tương hỗ 1. Việc hợp nhất, chia tách, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp, giải thể tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan. 2. Phá sản tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện...
Điều 40. Điều 40. Khen thưởng và xử lý vi phạm Khen thưởng và xử lý vi phạm trong quá trình thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ được thực hiện theo quy định tại Chương VIII Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Điều 41. Điều 41. Hiệu lực của Nghị định 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Đối với những vấn đề Nghị định này không quy định thì áp dụng những quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 42. Điều 42. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.