Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với klhách hàng là 0,60%/tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với klhách hàng là 0,60%/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2001 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Quyết định số 1351/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng. 2. Thủ trưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 2035/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
  • 3. Các Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng cấp trước Quyết định này vẫn được hưởng các ưu đãi đầu tư như đã phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2001 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Quyết định số 1351/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cô...
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang NỘI DUNG Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hàn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế, chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức Công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp...
Điều 4. Điều 4. Các lĩnh vực khuyến khích đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hoặc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ thì được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định pháp luật...
Chương II Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG
Mục 1 Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC