Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC ngày 31/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 16/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần chủ hàng kê khai Phần chủ hàng kê khai Kết quả kiểm hóa của Hải quan tự hiệu từng loại hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá nhập Số lượng Giá tối thiểu Tổng giá trị Ghi chú 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số hàng không được phép xuất nhập khẩu tiểu ngạch, số hàng không khai báo đã lập biên bản số ... ngày ... tháng... năm 199.. Ngày... tháng.... năm 199 Xác nhận kiể...
Phần thông kế các mặt hàng Phần thông kế các mặt hàng Số TT Tờ khai số Tổng trị giá tính thuế Tổng số thuế phải thu Số TT Loại hàng hóa Đơn vị tính Số lượng Đơn giá tính thuế Thuế suất Tổng số thuế phải thu I Xuất khẩu Cộng I Hàng xuất khẩu Cộng XK II Nhập khẩu Cộng II Hàng nhập khẩu Cộng NK Tổng cộng: Tổng cộng Tổng số tiền bằng chữ................................