Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN ngày 15/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN ngày 15/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành 1.1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm. Loại vật nuôi Aflatoxin B1 Tổng số các Aflatoxin Gà con từ 1-28 ngày tuổi ( 20 ( 30 Nhóm gà còn lại ( 30 (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đính chính Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN như sau: TT Tên văn bản Trang Đã in là Sửa lại là 1 Quy chế quản lý 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đính chính Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN như sau:
  • Quy chế quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành
  • 1.1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho g...
  • Loại vật nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc...

Only in the right document

Điều 25 Điều 25
Điều 22 Điều 22 11
Điều 26 Điều 26
Điều 23 Điều 23
Điều 27 Điều 27
Điều 24 Điều 24
Điều 28 Điều 28
Điều 25 Điều 25