Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản".
621/2001/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ lao động - Thương binh và xã hội
96/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản".
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ lao động - Thương binh và xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ lao động - Thương binh và xã hội
- Về việc ban hành "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản".
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Bộ Lao động - Thương binh và xã hội là cơ quan của Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Bộ Lao động - Thương binh và xã hội là cơ quan của Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội trong phạm vi cả nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . - Bộ Lao động - Thương binh và xã hội có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách quy định về quan hệ lao động như tiền c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và xã hội có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
- 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách quy định về quan hệ lao động như tiền công, tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hộ lao động, điều kiện lao động, tranh chấp lao...
- về giải quyết việc làm: dạy nghề xã hội gắn với tạo việc làm, di dân xây dựng vùng kinh tế mới, đưa người lao động ra nước ngoài làm việc và làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Thủ trưởng Tổ chức phái cử tu nghiệp sinh Việt Nam sang Nhật Bản; Thủ trưởng các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUI CHẾ THỰC HIỆN ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM SANG TU NGHIỆP TẠI NHẬT BẢN (Ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . - Tổ chức bộ máy của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội gồm có: a) Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1. Vụ Tổng hợp và pháp chế 2. Vụ Chính sách lao động và việc làm 3. Vụ Tiền lương và tiền công 4. Vụ Bảo hiểm xã hội 5. Vụ Chính sách thương binh và liệt sĩ 6. Vụ Bảo trợ xã hội 7. Vụ Bảo hộ lao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . - Tổ chức bộ máy của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội gồm có:
- a) Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- 1. Vụ Tổng hợp và pháp chế
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Thủ trưởng Tổ chức phái cử tu nghiệp sinh Việt Nam sang Nhật Bản
- Thủ trưởng các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- THỰC HIỆN ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM SANG TU NGHIỆP TẠI NHẬT BẢN
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1- Qui chế này áp dụng đối với: a) Doanh nghiệp Việt Nam đưa lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản (sau đây gọi là tổ chức phái cử). b) Người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản (sau đây gọi là tu nghiệp sinh). 2- Tổ chức phái cử, tu nghiệp sinh phải thực hiện nghiêm chỉnh qui định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 57-HĐBT ngày 24-3-1987 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và các quy khác trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 57-HĐBT ngày 24-3-1987 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lao động
- Thương binh và xã hội và các quy khác trước đây trái với Nghị định này.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- 1- Qui chế này áp dụng đối với:
- a) Doanh nghiệp Việt Nam đưa lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản (sau đây gọi là tổ chức phái cử).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hợp đồng phái cử và tiếp nhận tu nghiệp sinh. 1- Hợp đồng phái cử và tiếp nhận tu nghiệp sinh ký giữa Tổ chức phái cử và đối tác Nhật Bản phải đảm bảo các điều kiện, nội dung, hình thức theo qui định của pháp luật Việt Nam và pháp luật Nhật Bản. 2- Tổ chức phái cử có trách nhiệm gửi bản sao hợp đồng và đăng ký thực hiện hợp đồn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tr...
- Điều 2. Hợp đồng phái cử và tiếp nhận tu nghiệp sinh.
- 1- Hợp đồng phái cử và tiếp nhận tu nghiệp sinh ký giữa Tổ chức phái cử và đối tác Nhật Bản phải đảm bảo các điều kiện, nội dung, hình thức theo qui định của pháp luật Việt Nam và pháp luật Nhật Bản.
- 2- Tổ chức phái cử có trách nhiệm gửi bản sao hợp đồng và đăng ký thực hiện hợp đồng tại Cục Quản lý lao động với nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tuyển chọn tu nghiệp sinh. 1- Tổ chức phái cử phải trực tiếp tuyển chọn tu nghiệp sinh là lao động đang làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp, công trường xây dựng, doanh nghiệp đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2- Người lao động Việt Nam được tuyển chọn đi tu nghiệp tại Nhật Bản phải đủ các điều kiện sau: - Có trình độ và ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đào tạo, giáo dục định hướng cho tu nghiệp sinh. 1- Tổ chức phái cử phải tổ chức cho tu nghiệp sinh học tiếng Nhật theo chương trình của đối tác Nhật Bản và giáo dục định hướng theo chương trình do Cục Quản lý lao động với nước ngoài biên soạn. Tổ chức phái cử phải đảm bảo mỗi tu nghiệp sinh có 01 bộ tài liệu học tập. Trước khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện chế độ tài chính. 1- Tổ chức phái cử được thu của tu nghiệp sinh khoản tiền đặt cọc bằng một lượt vé máy bay từ Việt Nam đến Nhật Bản và 01 tháng trợ cấp tu nghiệp. Khoản tiền đặt cọc này sẽ được hoàn trả cả gốc và lãi theo qui định khi tu nghiệp sinh hoàn thành chương trình tu nghiệp và thực tập kỹ thuật trở về. 2- T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tu nghiệp sinh tại Nhật Bản. 1- Tổ chức phái cử có trách nhiệm ký "Hợp đồng đi tu nghiệp tại Nhật Bản" với từng người lao động trước khi đưa họ đi tu nghiệp tại Nhật Bản (theo mẫu số 2 kèm theo Qui chế này). 2- Đối với mỗi hợp đồng phái cử và tiếp nhận tu nghiệp sinh, Tổ chức phái cử phải gửi cho Cục Quản lý lao động vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tu nghiệp sinh Việt Nam tại Nhật Bản nếu tự ý bỏ hợp đồng sẽ bị xử lý như sau: 1- Bồi thường cho Tổ chức phái cử những thiệt hại và chi phí có liên quan đến việc tự ý bỏ hợp đồng, bao gồm: a) Chi phí tuyển chọn, đào tạo phục vụ cho việc đi tu nghiệp tại Nhật Bản; b) Các khoản tiền phạt, tiền bồi thường mà Tổ chức phái cử trả ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Tổ chức phái cử trong việc đưa tu nghiệp sinh vi phạm về nước: 1- Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tổ chức tiếp nhận tu nghiệp sinh về việc tu nghiệp sinh tự ý bỏ hợp đồng, Tổ chức phái cử phải có văn bản đề nghị Cơ quan Đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự Việt Nam tại Nhật Bản đưa tu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức phái cử vi phạm Qui chế này và các qui định hiện hành của Nhà nước thì bị xử lý: 1- Tạm đình chỉ đưa tu nghiệp sinh sang Nhật Bản trong thời gian 6 tháng nếu vi phạm một trong những trường hợp sau: a) Tuyển tu nghiệp sinh qua trung gian, môi giới; b) Thu tiền của tu nghiệp sinh qua trung gian, môi giới; c) Thu tiền khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp trên của Tổ chức phái cử chịu trách nhiệm chỉ đạo, quản lý hoạt động của các Tổ chức phái cử thuộc phạm vi quản lý theo qui định tại Điều 20 của Nghị định số 152/1999/NĐ - CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cục Quản lý lao động với nước ngoài phối hợp với Thanh tra chính sách - lao động xã hội, Giám đốc sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức kiểm tra, thanh tra các Tổ chức phái cử, kịp thời uốn nắn các sai phạm và kiến nghị hình thức xử lý đối với các trường hợp vi phạm quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.