Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
Target excerpt

Điều 1 . Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2 Điều 2 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên PHỤ LỤC BỔ SUNG BẢNG GIÁ...
Phan Bá Vành Phan Bá Vành 4 0,8 3.520 110
Phan Thao Phan Thao 5 0,9 2.880 111
Phan Triêm Phan Triêm 5 0,8 2.560 112 Phú Lộc 20 6 1,0 2.200 113 Phú Lộc 21 6 1,0 2.200 114 Phú Thạnh 7 4 1,1 4.840 115 Phú Thạnh 8 6 1,0 2.200 116 Phước Tường 1 6 1,0 2.200 117 Phước Tường 2 6 1,0 2.200 118 Thanh Lương 1 5 0,8 2.560 119 Thanh Lương 2 5 0,8 2.560 120 Thanh Lương 3 5 0,8 2.560 121 Thanh Lương 4 5 0,8 2.560 122 Tôn Đản (đoạn tiếp t...