Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
1348/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
283/2000/QĐ-NHNN14
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng. Ngoài ra khách hàng phải thanh toá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- "Điều 22: Phí bảo lãnh
- Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
- Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh.
- Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh.
- Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng.
- Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
- Tổ chức tín dụng phải niêm yết công khai biểu phí bảo lãnh tại nơi giao dịch để khách hàng biết.
Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
- . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của...
- Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng
- Quyết định số 263/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-NH14...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the... Right: Quyết định số 262/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngà...
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngâ...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections