Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng. Ngoài ra khách hàng phải thanh toá...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • "Điều 22: Phí bảo lãnh
  • Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
Added / right-side focus
  • Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh.
  • Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh.
  • Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
  • Tổ chức tín dụng phải niêm yết công khai biểu phí bảo lãnh tại nơi giao dịch để khách hàng biết.
Target excerpt

Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
Added / right-side focus
  • . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của...
  • Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng
  • Quyết định số 263/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-NH14...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the... Right: Quyết định số 262/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngà...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngâ...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đ...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức tín dụng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng đầu tư, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, ngân hàng hợp tác, các loại hình ngân hàng khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng thàn...
Điều 4. Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam. a. Doanh nghiệp nhà nước b. Công ty cổ phần c. Công ty trách nhiệm hữu hạn d. Công ty hợp danh e. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội g. Doanh nghiệp liên doanh. h. Doanh nghiệp 100% vốn đ...
Điều 5. Điều 5. Các loại bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn. a. Bảo lãnh vay vốn trong nước. b. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài. 2. Bảo lãnh thanh toán. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. 5. Bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm. 6. Bảo lãnh hoàn thanh toán. 7. Các loại bảo lãnh khác.