Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
1348/2001/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành quy định về trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
56/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
- Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự lập hồ sơ, phân loại, quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Quy định gồm 05 chương 12 điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự lập hồ sơ, phân loại, quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Quy định gồm 05 chương 12 điều.
- Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- "Điều 22: Phí bảo lãnh
- Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại, quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Điều 3 và Điều 9 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại, quản lý và nuôi dưỡng...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng q...
Unmatched right-side sections