Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Bổ sung, sửa đổi Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ Tài chính về lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau: 4. Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: 20.000 (hai mươi nghìn) đồng/1 lầ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bổ sung, sửa đổi Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ Tài chính về lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau:
  • 4. Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: 20.000 (hai mươi nghìn) đồng/1 lần (chứng nhận hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các t...
  • 2.Lệ phí là khoản thu do Nhà nước quy định thu đối với tổ chức, cá nhân để Nhà nướcphục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy địnhcủa pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bổ sung, sửa đổi Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ Tài chính về lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau:
  • 4. Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: 20.000 (hai mươi nghìn) đồng/1 lần (chứng nhận hoặc...
Target excerpt

Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đ...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Bổ sung, sửa đổi Điều 3 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 như sau: Cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quy định của Quyết định này. 1. Cơ quan thu được trích lại 25% (hai mươi lăm phần trăm) s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Bổ sung, sửa đổi Điều 3 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 như sau:
  • Cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quy định của Quyết định này.
  • Cơ quan thu được trích lại 25% (hai mươi lăm phần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh th...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với:
  • 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như:
  • phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Bổ sung, sửa đổi Điều 3 Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 như sau:
  • Cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quy định của Quyết định này.
  • Cơ quan thu được trích lại 25% (hai mươi lăm phần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh th...
Target excerpt

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của ngư...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...
Điều 5. Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đượ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Nộidung quản lý nhà nước về phí, lệ phí bao gồm: 1.Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về phí, lệ phí; 2.Tổ chức thi hành và hướng dẫn việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 3.Kiểm tra, thanh tra việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 4.Xét, giải quyết các vi phạm pháp luật, khiếu nại, tố cáo về phí, lệ phí; 5.Bãi bỏ, đìn...
Điều 7. Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí: 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí; 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Nghị định này; 3. Ủ y ban nhân dân tỉnh thực...