Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn.
91/2001/QĐ-BTC
Right document
Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn
47/2001/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn.
- Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn. Right: Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn
Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: - Doanh nghiệp nhà nước có tên trong danh sách 200 doanh nghiệp nhà nước có nợ lớn có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình nợ của doanh nghiệp theo biểu mẫu số 01/GSN tại Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001. Thời gian gửi báo cáo quý chậm nhất là sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý và báo cáo năm (quý IV) chậm nhất là sau 30 ngày kể từ ngày 31 tháng 12. Nơi nhận báo cáo : Cục Tài chính doanh nghiệ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- - Doanh nghiệp nhà nước có tên trong danh sách 200 doanh nghiệp nhà nước có nợ lớn có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình nợ của doanh nghiệp theo biểu mẫu số 01/GSN tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC...
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- - Doanh nghiệp nhà nước có tên trong danh sách 200 doanh nghiệp nhà nước có nợ lớn có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình nợ của doanh nghiệp theo biểu mẫu số 01/GSN tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC...
- Left: Cục Tài chính doanh nghiệp - Bộ Tài chính Right: Nơi nhận báo cáo : Cục Tài chính doanh nghiệp - Bộ Tài chính - số 4 ngõ Hàng Chuối I - Hà Nội.
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001. Thời gian gửi báo cáo quý chậm nhất là sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc q...
Left
Điều 3
Điều 3 (mới): Doanh nghiệp gửi báo cáo tình hình nợ chậm so với thời gian qui định bị xử phạt hành chính như trường hợp nộp chậm báo cáo tài chính theo qui định tại Điều 8, Nghị định số 49/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán; Thông tư số 89/2000/TT-BTC ngày 28/08/2000 của Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Chánh Thanh tra Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp nhà nước có tên trong danh sách kèm theo tại Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001. Thời gian gửi báo cáo quý chậm nhất là sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý và báo cáo năm (quý IV) chậm nhất là sau 30 ngày kể từ ngày 31 tháng 12. Nơi nhận báo cáo : Cục Tài chính doanh nghiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Chánh Thanh tra Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp nhà nước có tên trong da...
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001.
- Thời gian gửi báo cáo quý chậm nhất là sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý và báo cáo năm (quý IV) chậm nhất là sau 30 ngày kể từ ngày 31 tháng 12.
- Nơi nhận báo cáo : Cục Tài chính doanh nghiệp - Bộ Tài chính - số 4 ngõ Hàng Chuối I - Hà Nội.
- Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Chánh Thanh tra Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp nhà nước có tên trong da...
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các doanh nghiệp thuộc danh sách nêu tại Điều 1 thực hiện báo cáo từ quý I năm 2001. Thời gian gửi báo cáo quý chậm nhất là sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc q...
Unmatched right-side sections