Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 83/2001/QĐ/BTC ngày 30/8//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Quy định bộ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo) như sau: 1. Bổ sung 499 mức thu phẫu thuật, 182 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chản đoán hình ảnh cho các bệnh viện hạng I, hạng II; 395 mức thu phẫu thuật, 149 mức thu thủ t...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 83/2001/QĐ/BTC ngày 30/8//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập kh...
  • Mô tả nhóm, mặt hàng
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Quy định bộ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo) như sau:
  • 1. Bổ sung 499 mức thu phẫu thuật, 182 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chản đoán hình ảnh cho các bệnh viện hạng I, hạng II
  • 395 mức thu phẫu thuật, 149 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm cho các bệnh nhân hạng III có trong khung giá, nhưng chưa có tên cụ thể trong Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 83/2001/QĐ/BTC ngày 30/8//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập kh...
  • Mô tả nhóm, mặt hàng
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô
Target excerpt

Điều 1 : Quy định bộ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo) như sau: 1. Bổ sung 499 mức thu phẫu thuật, 182 mức t...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 12/10/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Điều 2 Điều 2 : Mức gia thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú. - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ thu và sử dụ...
Điều 3 Điều 3 : Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2009.
Điều 4 Điều 4 : Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Y tế, Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hộ thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quyết định thi hành./.