Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề

Open section

Tiêu đề

Về việc lập quỹ tín dụng đào tạo

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc lập quỹ tín dụng đào tạo
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lập Qũy tín dụng đào tạo để cho vay với lãi suất ưu đãi đối với sinh viên, học sinh đang theo học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. Giao Ngân hàng Nhà nước chỉ định một Ngân hàng thương mại quốc doanh quản lý Quỹ tín dụng đào tạo.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Giao Ngân hàng Nhà nước chỉ định một Ngân hàng thương mại quốc doanh quản lý Quỹ tín dụng đào tạo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. Right: Điều 1. Lập Qũy tín dụng đào tạo để cho vay với lãi suất ưu đãi đối với sinh viên, học sinh đang theo học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001, thay thế Quyết định số 219/1998/QĐ-NHNN1 ngày 01/07/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vốn của Quỹ tín dụng đào tạo khi thành lập là 100 tỷ đồng, bao gồm các nguồn: Ngân sách Nhà nước cấp 30 tỷ đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vốn của Quỹ tín dụng đào tạo khi thành lập là 100 tỷ đồng, bao gồm các nguồn:
  • Ngân sách Nhà nước cấp 30 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001, thay thế Quyết định số 219/1998/QĐ-NHNN1 ngày 01/07/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất cho vay tối đa của Quỹ bằng 50% mức trần lãi suất cho vay ngắn hạn hoặc lãi suất cho vay thông thường bình quân do Ngân hàng Nhà nước công bố. Mức lãi suất cụ thể do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời hạn cho vay tối đa là 15 năm, trong đó thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lãi suất cho vay tối đa của Quỹ bằng 50% mức trần lãi suất cho vay ngắn hạn hoặc lãi suất cho vay thông thường bình quân do Ngân hàng Nhà nước công bố.
  • Mức lãi suất cụ thể do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thời hạn cho vay tối đa là 15 năm, trong đó thời gian đang học tại trường là thời gian ân hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • CHO VAY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc cho vay bằng Đồng Việt Nam của ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề từ Quỹ Tín dụng đào tạo được lập theo Quyết định số 51/1998/QĐ-TTg ngày 02/03/1998 của T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lập Qũy tín dụng đào tạo để cho vay với lãi suất ưu đãi đối với sinh viên, học sinh đang theo học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. Giao Ngân hàng Nhà nước chỉ định một Ngân hàng thương mại quốc doanh quản lý Quỹ tín dụng đào tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lập Qũy tín dụng đào tạo để cho vay với lãi suất ưu đãi đối với sinh viên, học sinh đang theo học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
  • Giao Ngân hàng Nhà nước chỉ định một Ngân hàng thương mại quốc doanh quản lý Quỹ tín dụng đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định việc cho vay bằng Đồng Việt Nam của ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung họ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các cụm từ gọi tắt trong Quy chế này: - Học sinh, sinh viên gọi tắt là học sinh. - Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề gọi tắt là các trường. - Ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh gọi tắt là Ngân hàng. - Đại diện gia đình h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế hoạt động và thể lệ cho vay của Quỹ tín dụng đào tạo; đồng thời phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành cơ chế quản lý tài chính của Quỹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế hoạt động và thể lệ cho vay của Quỹ tín dụng đào tạo; đồng thời phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành cơ chế quản lý tài chính của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các cụm từ gọi tắt trong Quy chế này:
  • - Học sinh, sinh viên gọi tắt là học sinh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng học sinh vay vốn 1. Học sinh đang theo học hệ chính quy tập trung tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập, bán công lập hoặc dân lập có thời gian đào tạo từ 01 năm trở lên và việc vay vốn trong năm học thứ nhất căn cứ vào điểm học tập của học kỳ 1 và từ năm học thứ hai trở đi căn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng học sinh vay vốn
  • Học sinh đang theo học hệ chính quy tập trung tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập, bán công lập hoặc dân lập có thời gian đào tạo từ 01 năm trở lên và việ...
  • a. Đối với học sinh thuộc diện chính sách theo quy định tại Điểm 1 Mục I Thông tư liên tịch số 26/1999/TTLT-BLĐTB&XH-BGD&ĐT ngày 02/11/1999 và học sinh là người nghèo hoặc thuộc hộ nghèo theo tiêu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện vay vốn Học sinh phải có đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Mục đích sử dụng vốn vay để chi phí học tập trong thời gian theo học tại các trường. 3. Đại diện gia đình học sinh hoặc người đỡ đầu hợp pháp của học sinh ở Việt Nam cam kết trong Giấy đề nghị vay vốn của học sinh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này; các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung uơng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này
  • các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung uơng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện vay vốn
  • Học sinh phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Là chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu, các chi phí khác phục vụ cho học tập của học sinh trong thời gian học tại trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức tiền cho vay Mức tiền cho vay đối với học sinh do Ngân hàng cho vay quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của mỗi học sinh, nhưng tối đa là 200.000 đồng cho mỗi học sinh một tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay bao gồm thời hạn ân hạn và thời hạn trả nợ: 1. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian tính từ ngày học sinh nhận món vay đầu tiên cho đến khi kết thúc khoá học, kể cả thời gian học sinh được các trường cho phép nghỉ học có thời hạn và được bảo lưu kết quả học tập (nếu có). 2. Thời hạn trả nợ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với học sinh thấp hơn lãi suất cho vay thông thường của các ngân hàng thương mại trong cùng thời kỳ. Mức lãi suất cụ thể do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 120% lãi suất cho vay ghi trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hồ sơ vay vốn 1. Học sinh làm Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu in sẵn của Ngân hàng. Giấy này chỉ làm 01 lần, sử dụng cho cả khoá học và gửi đến Ngân hàng khi vay lần đầu, trong đó có các yếu tố: - Cam kết của đại diện gia đình học sinh hoặc người đỡ đầu hợp pháp của học sinh ở Việt Nam về trách nhiệm trả nợ thay cho học sinh tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Trình tự xem xét, cho vay Việc cho vay vốn đối với học sinh thực hiện theo trình tự sau: 1. Đầu các năm học mới, học sinh thuộc diện vay vốn đăng ký vay vốn với các trường. 2. Các trường kiểm tra và lập danh sách học sinh thuộc diện vay vốn gửi cho Ngân hàng; đồng thời, phát mẫu in sẵn Giấy đề nghị vay vốn do Ngân hàng cung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trả nợ gốc và lãi tiền vay 1. Trong thời gian theo học tại các trường, học sinh chưa phải trả nợ gốc và lãi tiền vay; lãi tiền vay được tính kể từ ngay sau ngày học sinh kết thúc khoá học cho đến khi trả hết nợ gốc. 2. Học sinh phải trả nợ gốc và lãi tiền vay lần đầu tiên trong thời hạn 6 tháng, kể từ ngày kết thúc khoá học....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1. Khi đến kỳ hạn trả nợ đã ghi trong hợp đồng tín dụng, học sinh hoặc người cam kết trả nợ thay không có khả năng trả hết nợ gốc và lãi tiền vay do nguyên nhân khách quan, thì học sinh hoặc người cam kết trả nợ thay phải gửi Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đến Ngân hàng để xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giảm lãi suất tiền vay 1. Học sinh trả hết nợ gốc và lãi tiền vay trước thời điểm trả nợ cuối cùng ghi trên hợp đồng tín dụng được giảm lãi tiền vay còn phải trả tính đến thời điểm trả hết nợ: a. Trả nợ trước hạn từ 4 năm trở lên được giảm 30%. b. Trả nợ trước hạn từ 3 năm đến dưới 4 năm được giảm 20%. c. Trả nợ trước hạn từ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng 1. Ngân hàng có quyền: a. Yêu cầu học sinh và người cam kết trả nợ thay cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến việc vay vốn, trả nợ của học sinh. b. Từ chối yêu cầu vay vốn của học sinh, nếu học sinh không đủ điều kiện vay vốn hoặc Quỹ Tín dụng đào tạo không có đủ vốn để cho vay. c. Chấm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của học sinh 1. Học sinh có quyền: a. Từ chối các yêu cầu của Ngân hàng không đúng quy định của Quy chế này và các cam kết trong hợp đồng tín dụng; b. Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của pháp luật. 2. Học sinh có nghĩa vụ: a. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của người cam kết trả nợ thay 1. Cam kết trả nợ thay trong Giấy đề nghị vay vốn của học sinh theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy chế này. 2. Trả nợ gốc và lãi tiền vay thay cho học sinh trong các trường hợp: học sinh không trả nợ đúng kỳ hạn; học sinh chuyển trường, bỏ học, bị các trường xoá tên khỏi danh sách học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các trường 1. Xác nhận trong Giấy đề nghị vay vốn của học sinh theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy chế này. 2. Lập danh sách học sinh có đủ điều kiện vay vốn gửi đến Ngân hàng và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đúng đắn của danh sách này. 3. Thông báo kịp thời, chính xác và đầy đủ cho Ngân hàng danh sách h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Xác nhận trong Giấy đề nghị vay vốn của học sinh theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy chế này. 2. Đôn đốc trả nợ và thực hiện các biện pháp hành chính đối với học sinh, người cam kết trả nợ thay, khi nhận văn bản đề nghị của Ngân hàng về việc học sinh không trả nợ đúng hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Tổ chức thực hiện 1. Ngân hàng được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh căn cứ quy định của Bộ Luật dân sự, Luật Các tổ chức tín dụng và Quy chế này làm mẫu in sẵn Giấy đề nghị vay vốn, Hợp đồng tín dụng, Giấy cam kết trả nợ của học sinh để phát cho học sinh làm thủ tục vay vốn. 2. Ngân hàng được giao nhiệm vụ cho vay đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần còn lại do các Ngân hàng thương mại tự nguyện góp vốn và Ngân hàng Nhà nước cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ, nguồn đóng góp, ủng hộ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Phần còn lại do các Ngân hàng thương mại tự nguyện góp vốn và Ngân hàng Nhà nước cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ, nguồn đóng góp, ủng hộ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Hàng năm, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng Ngân hàng Nhà nước tính toán nguồn vốn cần thiết phải bổ sung từ n...