Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến các giao dịch kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 65/1999/QĐ-NHNN7 ngày 25/2/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định thời hạn tối thiểu và tối đa của giao dịch kỳ hạn như sau: "Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi trong phạm vi kỳ hạn sau: 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 7 (bảy) ngày kể từ ngày k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chỉ được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi theo các kỳ hạn sau. 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 1 (một) tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch. 2. Kỳ hạn tối đa: là 6 (sáu) tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 65/1999/QĐ-NHNN7 ngày 25/2/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định thời hạn tối thiểu và tối đa của giao dịch kỳ hạn như sau:
  • "Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi trong phạm vi kỳ hạn sau:
  • 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 65/1999/QĐ-NHNN7 ngày 25/2/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định thời hạn tối thiểu và tối đa của giao dịch kỳ hạn như sau:
Rewritten clauses
  • Left: "Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi trong phạm vi kỳ hạn sau: Right: Điều 3. Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chỉ được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi theo các kỳ hạn sau.
  • Left: 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch. Right: 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 1 (một) tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.
  • Left: 2. Kỳ hạn tối đa: là 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch". Right: 2. Kỳ hạn tối đa: là 6 (sáu) tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.
Target excerpt

Điều 3. Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chỉ được phép giao dịch kỳ hạn, hoán đổi theo các kỳ hạn sau. 1. Kỳ hạn tối thiểu: là 1 (một) tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch. 2. Kỳ hạn tối đa: là 6 (sáu)...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 289/2000/QĐ-NHNN7 ngày 30/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định nguyên tắc xác định tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ như sau: "1. Đối với giao dịch giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ: Mức tỷ giá áp dụng cho từng kỳ h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cho phép Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán giao ngay (SPOT) của Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo nguyên tắc sau: 1. Đối với Đô la Mỹ: Tối đa không được vợt quá 0,1% (không phẩy một phần trăm) so với giao dịch thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 289/2000/QĐ-NHNN7 ngày 30/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định nguyên tắc xác định tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tí...
  • Đối với giao dịch giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ:
  • Mức tỷ giá áp dụng cho từng kỳ hạn tối đa không vượt quá mức trần tỷ giá giao ngay áp dụng tại thời điểm ký hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi cộng với mức gia tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần tỷ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Cho phép Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán giao ngay (SPOT) của Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo nguyên tắc sau:
  • Đối với Đô la Mỹ:
  • Tối đa không được vợt quá 0,1% (không phẩy một phần trăm) so với giao dịch thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của ngày giao dịch gần nhất trước đó do Ngân hàng Nhà nước công bố.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 289/2000/QĐ-NHNN7 ngày 30/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định nguyên tắc xác định tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tí...
  • Đối với giao dịch giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ:
  • Mức tỷ giá áp dụng cho từng kỳ hạn tối đa không vượt quá mức trần tỷ giá giao ngay áp dụng tại thời điểm ký hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi cộng với mức gia tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần tỷ...
Target excerpt

Điều 1. Cho phép Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán giao ngay (SPOT) của Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo nguyên tắc sau: 1. Đối với Đô la Mỹ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Các hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi đã ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định nguyên tắc xác định tỷ giá mua bán ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ
Điều 2. Điều 2. Tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn (FORWARD), hoán đổi (SWAP) thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Đối với giao dịch giữa Việt Nam đồng va đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần tỷ giá giao ngay (tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng 0,l%) cộng với mức giá tă...
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức tín dụng được phép thu phí giao dich (các loại hình giao dịch giao ngay, kỳ hạn và hoán đổi), mức phí giao dịch toi đa cho mỗi giao dịch là 0,05 % doanh số giao dịch nhưng không được vượt quá mức 1.000.000 đồng Việt Nam (một triệu đồngViệt Nam) và được tính bằng ĐồngViệt Nam.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 2 năm 1999 và thay thế Quyết định số 267/1998/QĐ-NHNN7 ngày 06/8/1998 và số 289/1998/QĐ-NHNN7 ngày 26/8/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi đã ký trước ngày 26 tháng 2 năm 1999 không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.