Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chiến lược phát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
158/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
04/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chiến lược phát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Chiến lược phát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Right: Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt "Chiến lượcphát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm2020" với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quan điểm a) Bưu chính, viễnthông Việt Nam trong mối liên kết với tin học, truyền thông tạo thành cơ sở hạtầng thông tin quốc gia, phải là một ngành mũi nhọn, phát triển mạnh hơn nữa,cập...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU 1. Nâng cao vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, làm cơ sở để UBND tỉnh chỉ đạo phát triển bưu chính, viễn thông thống nhất, đồng bộ với quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nâng cao vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, làm cơ sở để UBND tỉnh chỉ đạo phát triển bưu chính, viễn thông thống nhất, đồng bộ với quy hoạch của các ngành
- tạo môi trường pháp lý thuận lợi thu hút đầu tư phát triển bưu chính, viễn thông và Internet trên địa bàn tỉnh.
- 2. Xây dựng mạng lưới điểm phục vụ rộng khắp với nhiều hình thức khác nhau, chất lượng tốt. Phổ cập dịch vụ có chất lượng cao, đảm bảo cung cấp các dịch vụ công ích đến tất cả các điểm phục vụ trên...
- a) Bưu chính, viễnthông Việt Nam trong mối liên kết với tin học, truyền thông tạo thành cơ sở hạtầng thông tin quốc gia, phải là một ngành mũi nhọn, phát triển mạnh hơn nữa,cập nhật thường xuyên cô...
- xã hội đất nước và nâng cao dân trí.
- b) Phát huy mọi nguồnlực của đất nước, tạo điều kiện cho tất cả các thành phần kinh tế tham gia pháttriển bưu chính, viễn thông, tin học trong môi trường cạnh tranh công bằng,minh bạch do Nhà nước...
- Left: Điều 1. Phê duyệt "Chiến lượcphát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm2020" với những nội dung chủ yếu sau đây: Right: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
- Left: a) Xây dựng và pháttriển cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia có công nghệ hiện đại ngang tầm các nướctiên tiến trong khu vực, có độ bao phủ rộng khắp trên cả nước với thông lượnglớn, tốc độ và chất lư... Right: Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông có công nghệ hiện đại, độ phủ đến xã, thôn với thông lượng lớn, tốc độ và chất lượng cao.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chứcthực hiện 1. Giao Tổng cục Bưuđiện chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương tổ chức triển khai thực hiện "Chiến lược phát triển Bưuchính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020". 2. Trên cơ sở các mụctiêu, định hướng phát triển của Chiến lược này, Tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch: 1. Sở Bưu chính, Viễn thông: - Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch, căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Xây dựng và đề xuất với UBND tỉnh cơ chế ưu đãi các doanh nghiệp chủ động xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông đi trước đón đầu góp p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Bưu chính, Viễn thông:
- xã hội của tỉnh. Xây dựng và đề xuất với UBND tỉnh cơ chế ưu đãi các doanh nghiệp chủ động xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông đi trước đón đầu góp phần phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh. Trình UBND tỉnh những nội dung cập nhật, điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp.
- 1. Giao Tổng cục Bưuđiện chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương tổ chức triển khai thực hiện "Chiến lược phát triển Bưuchính
- Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020".
- 2. Trên cơ sở các mụctiêu, định hướng phát triển của Chiến lược này, Tổng cục Bưu điện xây dựng vàtổ chức thực hiện quy hoạch phát triển tổng thể bưu chính, viễn thông vàInternet đến năm 2010, các...
- Left: Điều 2. Tổ chứcthực hiện Right: Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch:
- Left: đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với việcthực hiện kế hoạch phát triển kinh tế Right: Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch, căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởngcơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.