Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 7
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Nghị định số 04/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau đây gọi chung là Luật Đất đai)''. 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
  • 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
  • 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 80 của Luật Đất đai như sau: a) Chính phủ quyết định giao đất trong các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2a.

Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. QUY ĐỊNH Về xử lý, thu hồi đất do các tổ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
  • Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
  • 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn thành phố chịu trách nhi...
  • Về xử lý, thu hồi đất do các tổ chức, hộ gia đình,
Removed / left-side focus
  • Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
  • Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
  • 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nh...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng. Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuyên dùng khác không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các tổ chức, hộ gia đình, các cá nhân không làm tròn trách nhiệm được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái, bao che cho người vi phạm gây thiệt hại cho nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác; vi phạm về quản lý đất đai thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng.
  • Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuy...
  • Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất này vào mục đích sản xuất kinh doanh, làm nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; thời hạn sử dụng đất được xác định theo dự án đầu tư, hoặc đơn xin gi...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Các tổ chức, hộ gia đình, các cá nhân không làm tròn trách nhiệm được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái, bao che cho người vi phạm gây thiệt hại cho nhà nước và các tổ ch...
  • vi phạm về quản lý đất đai thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng.
  • Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuy...
  • Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất này vào mục đích sản xuất kinh doanh, làm nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; thời hạn sử dụng đất được xác định theo dự án đầu tư, hoặc đơn xin gi...
Target excerpt

Điều 12. Các tổ chức, hộ gia đình, các cá nhân không làm tròn trách nhiệm được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái, bao che cho người vi phạm gây thiệt hại cho nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác; vi...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11...

Open section

Điều 7

Điều 7: Kinh phí để phục vụ công tác thu hồi đất. Kinh phí lập hồ sơ thu hồi đất. Dự toán kinh phí thu hồi đất được xác định theo diện tích đất thu hồi và khu vực đất thu hồi. Chi phí cho việc lập hồ sơ thu hồi đất bao gồm các khoản như đo vẽ bản đồ, kiểm tra nội nghiệp và ngoại nghiệp, in ấn và sao chụp tài liệu, tổ chức hội nghị giữa...

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
Added / right-side focus
  • Điều 7: Kinh phí để phục vụ công tác thu hồi đất.
  • Kinh phí lập hồ sơ thu hồi đất.
  • Dự toán kinh phí thu hồi đất được xác định theo diện tích đất thu hồi và khu vực đất thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
Target excerpt

Điều 7: Kinh phí để phục vụ công tác thu hồi đất. Kinh phí lập hồ sơ thu hồi đất. Dự toán kinh phí thu hồi đất được xác định theo diện tích đất thu hồi và khu vực đất thu hồi. Chi phí cho việc lập hồ sơ thu hồi đất ba...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp hoặc bảo lãnh bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử dụng, thì không phải chuyển...

Open section

Điều 6

Điều 6: Xử lý về tài chính khi thu hồi đất. 1. Các trường hợp lấn chiếm đất, khi Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường (hoặc hỗ trợ) về đất và phải bàn giao lại đất không điều kiện; các trường hợp khác được Nhà nước xem xét bồi thường (hoặc hỗ trợ) phần kinh phí đã đầu tư vào đất theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân thành phố giao Gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 6: Xử lý về tài chính khi thu hồi đất.
  • 1. Các trường hợp lấn chiếm đất, khi Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường (hoặc hỗ trợ) về đất và phải bàn giao lại đất không điều kiện
  • các trường hợp khác được Nhà nước xem xét bồi thường (hoặc hỗ trợ) phần kinh phí đã đầu tư vào đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
Target excerpt

Điều 6: Xử lý về tài chính khi thu hồi đất. 1. Các trường hợp lấn chiếm đất, khi Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường (hoặc hỗ trợ) về đất và phải bàn giao lại đất không điều kiện; các trường hợp khác được Nhà n...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phé...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền của các cấp chính quyền: Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a. Quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất thuộc quỹ đất công ích được Uỷ ban nhân dân xã cho thuê. b. Lập biên bản và xử phạt hành chính theo thẩm quyền, chuyển hồ sơ và kiến...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
Added / right-side focus
  • Điều 4: Thẩm quyền của các cấp chính quyền:
  • Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • a. Quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất thuộc quỹ đất công ích được Uỷ ban nhân dân xã cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
Target excerpt

Điều 4: Thẩm quyền của các cấp chính quyền: Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a. Quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất thuộc quỹ đất...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính Tổng cục Địa chính hướng dẫn hồ sơ, trình tự giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển đất nông nghiệp trồng lúa nước sang nuôi trồng thủy sản, trồng cây lâu năm hoặc chuyển đất nông nghiệp trồng cây lâu năm sang trồng cây hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định xử lý, thu hồi đất do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để hoang hoá, không sử dụng, sử dụng sai mục đích- vi phạm Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản Quy định xử lý, thu hồi đất do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để hoang hoá, không sử dụng, sử dụng sai mục đích- vi phạm Luật đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Bản Quy định này quy định trình tự, thủ tục xử lý, thu hồi đất đai của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để hoang hoá không sử dụng, sử dụng đất sai mục đích- vi phạm Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội, đồng thời xác định rõ thẩm quyền và trách nhiệm của các cấp và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp l...
Điều 2 Điều 2: Nguyên tắc xử lý thu hồi đất. 1. Xử lý kịp thời, công khai, đảm bảo công bằng, khách quan với các đối tượng vi phạm 2. Xử lý bằng Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền 3. Xử lý về tài chính gồm: xử phạt hành chính về vi phạm trong quản lý sử dụng đất đai, thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích đất vi phạm.
Điều 3 Điều 3: Đối tượng áp dụng. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (sau đây gọi chung là người sử dụng đất) bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần đất trong những trường hợp sau đây: 1. Đất của tổ chức đang sử dụng nhưng giảm nhu cầu sử dụng đất hoặc hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã chết mà không có người được tiếp tục sử dụng theo quy...
Chương II: XÁC ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN, HỒ SƠ Chương II: XÁC ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ THU HỒI ĐẤT
Điều 5 Điều 5: Trình tự, thủ tục thu hồi đất: Hồ sơ thu hồi đất gồm: a. Biên bản do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập đối với các trường hợp đất để hoang hoá, không sử dụng, sử dụng đất sai mục đích, vi phạm pháp luật đất đai; lấn chiếm đất công, đất chưa giao sử dụng. b. Quyết định xử phạt hành chính và biên lai nộp phạt của đối với t...