Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
64/2001/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng.
543/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng.
- Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm: a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, cấp phát, quảnlý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tửliên ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, cấp phát, quảnlý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tửliên ngân hàng.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm:
- a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý Nhà nước về hoạt động thanh toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán : 1. Nghiên cứu, đề xuất chính sách khuyến khích mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tha...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý chữ ký điện tử củaNgân hàng Nhà nước trái với Quy định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý chữ ký điện tử củaNgân hàng Nhà nước trái với Quy định này...
- Điều 2. Quản lý Nhà nước về hoạt động thanh toán
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán :
- 1. Nghiên cứu, đề xuất chính sách khuyến khích mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt động thanh toán là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Côngnghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giámđốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Cục trưởng Cục Côngnghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
- Về xây dựng, cấp phát,sử dụng và quản lý chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
- Hoạt động thanh toán là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế trong hoạt động thanh toán với nước ngoài 1. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Nghị định này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán,tiết lộ, nhân bản hoặc hủy bỏ trái phép chữ ký điện tử; lợi dụng việc bảo vệchữ ký điện tử để che giấu hành vi vi phạm pháp luật. II. XÂY DỰNG CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán,tiết lộ, nhân bản hoặc hủy bỏ trái phép chữ ký điện tử; lợi dụng việc bảo vệchữ ký điện tử để che giấu hành vi vi phạm...
- II. XÂY DỰNG CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
- Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế trong hoạt động thanh toán với nước ngoài
- Trong hoạt động thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Nghị định này, thì áp dụng quy đị...
- 2. Các bên tham gia hoạt động thanh toán quốc tế có thể thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế nếu tập quán đó không trái pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Chương 2:
Chương 2: MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mở tài khoản thanh toán 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm phối hợp với CụcCông nghệ tin học ngân hàng lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xâydựng chữ ký điện tử đối với hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng trên địabàn mình. Khi cần thiết, Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước có thể chỉ định ngườicó đủ điều kiện, phẩm chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm phối hợp với CụcCông nghệ tin học ngân hàng lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xâydựng chữ ký điện tử đối với hệ thống thanh toán điện t...
- Khi cần thiết, Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước có thể chỉ định ngườicó đủ điều kiện, phẩm chất giúp việc cho mình trong việc xác định và cấp phátchữ ký điện tử.
- Điều 5. Mở tài khoản thanh toán
- 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
- Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng tài khoản và uỷ quyền sử dụng tài khoản 1. Chủ tài khoản có quyền sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán thông qua các lệnh thanh toán phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ tài khoản có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Việc xây dựng chữ ký điện tử phải thực hiện đúng các quy định sau đây: 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trangthiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng chữ ký điện tử phải được quản lý chặtchẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt và an toàn; 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trìnhxây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Việc xây dựng chữ ký điện tử phải thực hiện đúng các quy định sau đây:
- 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trangthiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng chữ ký điện tử phải được quản lý chặtchẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng kỹ t...
- 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trìnhxây dựng đã được xác định;
- Điều 6. Sử dụng tài khoản và uỷ quyền sử dụng tài khoản
- 1. Chủ tài khoản có quyền sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán thông qua các lệnh thanh toán phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật khác có liên quan.
- 2. Chủ tài khoản có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong việc sử dụng tài khoản thanh toán.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau : 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Đối tượng được cấp phát chữ ký điện tử bao gồm: 1. Chủ tài khoản hoặc người đượcchủ tài khoản ủy quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán tham gia thanhtoán điện tử liên ngân hàng (từ đây gọi tắt là đơn vị tham gia thanh toán điệntử liên ngân hàng). 2. Kế toán trưởng, Trưởng PhòngKế toán hoặc người được ủy quyền của đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Đối tượng được cấp phát chữ ký điện tử bao gồm:
- 1. Chủ tài khoản hoặc người đượcchủ tài khoản ủy quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán tham gia thanhtoán điện tử liên ngân hàng (từ đây gọi tắt là đơn vị tham gia thanh toán điệntử liên ng...
- 2. Kế toán trưởng, Trưởng PhòngKế toán hoặc người được ủy quyền của đơn vị tham gia thanh toán điện tử liênngân hàng.
- Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản
- Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau :
- 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng chủ tài khoản.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán Loại tài khoản thanh toán, tính chất tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thủ tục cấp phát chữ ký điện tử: 1. Để được cấp phát chữ ký điệntử, chủ tài khoản của đơn vị tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng phải cóvăn bản đề nghị cấp chữ ký điện tử kèm danh sách người của đơn vị mình thuộcđối tượng được cấp chữ ký điện tử gửi đơn vị Ngân hàng Nhà nước (theo mẫu Phụlục số 1 ). 2. Giám đốc đơn vị N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Thủ tục cấp phát chữ ký điện tử:
- Để được cấp phát chữ ký điệntử, chủ tài khoản của đơn vị tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng phải cóvăn bản đề nghị cấp chữ ký điện tử kèm danh sách người của đơn vị mình thuộcđối tượng được...
- Giám đốc đơn vị Ngân hàngNhà nước có trách nhiệm xét duyệt danh sách người được đơn vị tham gia thanhtoán điện tử đề nghị cấp chữ ký điện tử.
- Điều 8. Tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán
- Loại tài khoản thanh toán, tính chất tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng N...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phong toả tài khoản 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau : a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Khi có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; c) Các trường hợp...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Việc cất giữ và bảo quản chữ ký điện tử được thực hiệntheo các quy định: 1. Chữ ký điện tử mới được xâydựng, chữ ký điện tử đã cấp nhưng chưa sử dụng hoặc đang sử dụng và những chữký điện tử thu hồi chờ xử lý đều phải được các đơn vị, cá nhân có liên quan mởsổ theo dõi, cất giữ và bảo quản chặt chẽ theo chế độ đối với tài liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Việc cất giữ và bảo quản chữ ký điện tử được thực hiệntheo các quy định:
- Chữ ký điện tử mới được xâydựng, chữ ký điện tử đã cấp nhưng chưa sử dụng hoặc đang sử dụng và những chữký điện tử thu hồi chờ xử lý đều phải được các đơn vị, cá nhân có liên quan mởsổ theo dõi, cấ...
- 2. Khi không sử dụng hoặc chưasử dụng, chữ ký điện tử phải được cất giữ, bảo quản cẩn thận trong hòm, tủ cókhóa chắc chắn, đảm bảo an toàn và đặt tại trụ sở làm việc.
- Điều 9. Phong toả tài khoản
- 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau :
- a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Left
Điều 10.
Điều 10. Đóng tài khoản 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đóng tài khoản thanh toán trong các trường hợp sau : a) Khi chủ tài khoản yêu cầu; b) Khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự; c) Khi tổ chức có tài khoản chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liênngân hàng là một yếu tố của chứng từ điện tử, được mã hóa và luôn luôn gắn liềnvới các dữ liệu của chứng từ điện tử nhằm xác định tính đúng đắn, chuẩn xác củacác yếu tố trên chứng từ điện tử khi thực hiện truyền, nhận qua mạng máy tínhgiữa các tổ chức cung ứng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liênngân hàng là một yếu tố của chứng từ điện tử, được mã hóa và luôn luôn gắn liềnvới các dữ liệu của chứng từ điện tử nhằm xác định t...
- Chữ ký điện tử được xác lậpriêng cho từng cá nhân để xác định và chứng thực quyền hạn, trách nhiệm trongviệc sử dụng tiền trên tài khoản tiền gửi của chủ tài khoản hoặc người được chủtài khoản ủy q...
- Chữ ký điện tử trên chứng từđiện tử có giá trị như chữ ký tay trên chứng từ giấy
- Điều 10. Đóng tài khoản
- 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đóng tài khoản thanh toán trong các trường hợp sau :
- a) Khi chủ tài khoản yêu cầu;
Left
Chương 3:
Chương 3: SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Dịch vụ thanh toán 1. Các dịch vụ thanh toán bao gồm : a) Cung ứng phương tiện thanh toán; b) Dịch vụ thanh toán trong nước; c) Dịch vụ thanh toán quốc tế; d) Dịch vụ thu hộ, chi hộ; đ) Dịch vụ thanh toán khác do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2. Các dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định sau : a) Ngân hàng Nhà nước được thự...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Đơn vị, cá nhân vi phạm một trong các nội dung quy định tại Điều 4 bảnQuy định này; làm mất chữ ký điện tử; sử dụng chữ ký điện tử sai quy định hoặcsử dụng để lợi dụng tham ô <span lang="EN-GBstyle=" font-size:12.0pt;font-family:'times"="" tài sảnNhà nước và vi phạm các quy định khác của bản Quy định này thì tùy tính chất,mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Đơn vị, cá nhân vi phạm một trong các nội dung quy định tại Điều 4 bảnQuy định này
- làm mất chữ ký điện tử
- sử dụng chữ ký điện tử sai quy định hoặcsử dụng để lợi dụng tham ô <span lang="EN-GBstyle=" font-size:12.0pt
- Điều 11. Dịch vụ thanh toán
- 1. Các dịch vụ thanh toán bao gồm :
- a) Cung ứng phương tiện thanh toán;
Left
Điều 12.
Điều 12. Phương tiện thanh toán Các phương tiện thanh toán bao gồm : a) Tiền mặt; b) Séc; c) Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi; d) ủy nhiệm thu; đ) Thẻ ngân hàng; e) Các phương tiện thanh toán khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chữ ký điện tử thuộc Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành ngân hàng độ"tối mật". Người xây dựng, cài đặt chươngtrình phần mềm cũng như những người cấp phát chữ ký điện tử phải làm Bản camkết bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nướctrong hoạt động ngân hàng. Những người được cấp phát, sửdụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Chữ ký điện tử thuộc Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành ngân hàng độ"tối mật".
- Người xây dựng, cài đặt chươngtrình phần mềm cũng như những người cấp phát chữ ký điện tử phải làm Bản camkết bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nướctrong hoạt...
- Những người được cấp phát, sửdụng chữ ký điện tử phải làm Bản cam kết bảo vệ bí mật nhà nước theo quy địnhcủa pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động ngân hàng.
- Điều 12. Phương tiện thanh toán
- Các phương tiện thanh toán bao gồm :
- c) Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi;
Left
Điều 13.
Điều 13. Cung ứng tiền mặt Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền xây dựng, cấp phát và quản lý chữ ký điện tử. Giám đốc sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngânhàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là đơn vịNgân hàng Nhà nước) chịu trách nhiệm xây dựng, cấp phát và quản lý chữ ký điệntử đối với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thẩm quyền xây dựng, cấp phát và quản lý chữ ký điện tử.
- Giám đốc sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngânhàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là đơn vịNgân hàng Nhà nước) chịu trách nhiệm xây dựng, cấp phá...
- Điều 13. Cung ứng tiền mặt
- Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng dịch vụ thanh toán Người sử dụng dịch vụ thanh toán được lựa chọn và sử dụng các dịch vụ thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng có tráchnhiệm phối hợp với các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có liên quan lựa chọn, xâydựng chương trình phần mềm cấp phát và quản lý chữ ký điện tử trong thanh toánđiện tử liên ngân hàng và trong chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng có tráchnhiệm phối hợp với các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có liên quan lựa chọn, xâydựng chương trình phần mềm cấp phát và quản lý chữ ký điện tử trong tha...
- Điều 14. Sử dụng dịch vụ thanh toán
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán được lựa chọn và sử dụng các dịch vụ thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 15
Điều 15 . Đảm bảo khả năng thanh toán Người sử dụng dịch vụ thanh toán phải bảo đảm có đủ tiền trên tài khoản thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập, trừ trường hợp có thoả thuận thấu chi với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 . Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dich vụ thanh toánchịu trách nhiệm: 1. Căn cứ vào các quy định tạiQuy định này, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịutrách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng, cấp phát vàquản lý chữ ký điện tử trong hệ thống thanh toán điện tử nội bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 . Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dich vụ thanh toánchịu trách nhiệm:
- Căn cứ vào các quy định tạiQuy định này, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịutrách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng, cấp phát vàquản lý chữ ký...
- Tổng giám đốc (Giám đốc) tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán được thỏa thuận với khách hàng của mình (có mởtài khoản và giao dịch thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán) vềviệc sử dụng c...
- Điều 15 . Đảm bảo khả năng thanh toán
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán phải bảo đảm có đủ tiền trên tài khoản thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập, trừ trường hợp có thoả thuận thấu chi với tổ chức cung ứng dịch vụ th...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán nhưng không trái pháp luật. Điều17. Phí dịch vụ thanh to...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26 . Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.
- Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ tha...
- Điều17. Phí dịch vụ thanh toán
Left
Điều 18.
Điều 18. Bồi thường thiệt hại Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây thiệt hại cho bên liên quan do vi phạm quy định hoặc thoả thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán.
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Chữ ký điện tử bị hủy bỏ sau khi đã đình chỉ sử dụng. 1. Giám đốc đơn vị Ngân hàngNhà nước có trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng và cá nhân có liên quan thực hiện các thủtục cần thiết để hủy bỏ chữ ký điện tử. 2. Việc hủy bỏ chữ ký điện tửdo Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước quyết định. V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Chữ ký điện tử bị hủy bỏ sau khi đã đình chỉ sử dụng.
- 1. Giám đốc đơn vị Ngân hàngNhà nước có trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng và cá nhân có liên quan thực hiện các thủtục cần thiết để hủy bỏ chữ ký điện tử.
- 2. Việc hủy bỏ chữ ký điện tửdo Giám đốc đơn vị Ngân hàng Nhà nước quyết định.
- Điều 18. Bồi thường thiệt hại
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây thiệt hại cho bên liên quan do vi phạm quy định hoặc thoả thuận giữa tổ chức cung ứ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải quyết tranh chấp Trường hợp có tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước tiên các bên liên quan cần giải quyết tranh chấp bằng thoả thuận. Trường hợp tranh chấp không giải quyết được bằng thoả thuận, việc giải quyết tranh chấp thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm: 1. Căn cứ các quy định tại Quyđịnh này, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệmphối hợp vối Cục Công nghệ tin học ngân hàng lựa chọn, quyết định phương án vàquy trình xây dựng, cấp phát và quản lý chữ ký điện tử sử dụng trong hệ thốngchuyển tiền đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm:
- 1. Căn cứ các quy định tại Quyđịnh này, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệmphối hợp vối Cục Công nghệ tin học ngân hàng lựa chọn, quyết định phương án vàquy trình xây dựng, cấp phát và quản lý chữ ký điện tử sử dụng trong hệ th...
- Điều 19. Giải quyết tranh chấp
- Trường hợp có tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước tiên các bên liên quan cần giải quyết tranh chấp bằng thoả thuận.
- Trường hợp tranh chấp không giải quyết được bằng thoả thuận, việc giải quyết tranh chấp thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 20
Điều 20 . Đảm bảo an toàn trong thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quy định các biện pháp đảm bảo an toàn trong hoạt động thanh toán. Người sử dụng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ tuân thủ các biện pháp đảm bảo an toàn trong thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định.
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Giám đốc sở Giao dịch, Chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: 1. Quản lý việc xây dựng, cấpphát, thay đổi và hướng dẫn sử dụng chữ ký điện tử trong thanh toán điện tửliên ngân hàng do mình tổ chức. 2. Hướng dẫn và kiểm tra việcthực hiện Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 . Giám đốc sở Giao dịch, Chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm:
- 1. Quản lý việc xây dựng, cấpphát, thay đổi và hướng dẫn sử dụng chữ ký điện tử trong thanh toán điện tửliên ngân hàng do mình tổ chức.
- 2. Hướng dẫn và kiểm tra việcthực hiện Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý chữ ký điện tửtrong thanh toán điện tử liên ngân hàng.
- Điều 20 . Đảm bảo an toàn trong thanh toán
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quy định các biện pháp đảm bảo an toàn trong hoạt động thanh toán.
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ tuân thủ các biện pháp đảm bảo an toàn trong thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định.
Left
Chương 4:
Chương 4: TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ 1. Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ nhằm thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các đơn vị phụ thuộc của ngân hàng đó. Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán nội bộ, các biện pháp đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống thanh toán nội bộ do ngân hàng tổ chức hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng để thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các thành viên là Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán. Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tham gia hoạt động thanh toán quốc tế 1. Ngân hàng Nhà nước được tham gia thanh toán quốc tế để thực hiện các thoả thuận về thanh toán với ngân hàng nước ngoài và tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng, tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán tham gia hệ thống thanh toán quốc tế phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về thông tin, báo cáo 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có quyền yêu cầu người sử dụng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin có liên quan khi sử dụng dịch vụ thanh toán. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Bảo mật thông tin Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Làm giả phương tiện thanh toán. 2. Lưu giữ, lưu hành, chuyển nhượng, sử dụng phương tiện thanh toán giả. 3. Sửa chữa, tẩy xoá phương tiện thanh toán, chứng từ thanh toán nhằm mục đích lừa đảo. 4. Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, phá hoại, làm thay đổi trái phép chương trình hoặc cơ sở dữ liệu trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm Tổ chức cá nhân vi phạm các quy định tại Nghị định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. 2. Bãi bỏ Nghị định số 91/CP ngày 25 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ về tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt. 3. Những quy định trước đây về thanh toán trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.