Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
63/2001/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
03/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
- Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Các doanh nghiệp n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp; 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân đã thành lập và hoạt động theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây:
- 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
- Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân đã thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân ngày 21 tháng 12 năm 1990 và Luật sửa đổi, bổ...
- xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
- xã hội có đủ các điều kiện sau đây được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp:
- a) Là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh, do Nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội quyết định nắm giữ 100% vốn điều lệ;
- Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Left: 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: 6. Công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập từ việc chuyển đổi doanh nghiệp của Đảng, doanh nghiệp của tổ chức chính trị - xã hội.
- Left: 2. Các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: 4. Công ty cổ phần được thành lập từ việc cổ phần hoá doanh nghiệp của Đảng, doanh nghiệp của tổ chức chính trị - xã hội;
Left
Điều 2
Điều 2 . Chủ sở hữu công ty 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu. 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước: a) Bộ, cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, thì áp dụng theo quy định của luật chuyên ngành: 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành
- Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty...
- 1. Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997;
- Điều 2 . Chủ sở hữu công ty
- 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu.
- 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau: a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; b) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm: a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang; b) Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ; c) Kinh doanh chất ma tuý; d) Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh
- 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm:
- a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang;
- Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty
- 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau:
- a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 1. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan. Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây: a) Giấy phép kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
- Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan.
- Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây:
- Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi
- Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập; b) Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước do Thủ tướ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định 1. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định được xác định theo quy định của luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định
- Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định đ...
- 2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của số vốn được xác nhận khi thành lập doanh nghiệp và trong quá trình hoạt động kinh doanh của doan...
- Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi
- 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập;
Left
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm: a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi; b) Lập phương án chuyển giao quyền lợi, nghĩa vụ, tài sản, vốn, công nợ, lao động sang công ty t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành, nghề nhất định. Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề
- Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề...
- Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ chức đều hết hiệu lực.
- Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi
- 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm:
- a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị. 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền đăng ký ngành, nghề kinh doanh Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép bất cứ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh: 1. Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh; 2. Không thuộc ngành, nghề kinh doanh phải có giấy phép kinh doanh; 3. Không thuộc ngành, nghề kinh doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền đăng ký ngành, nghề kinh doanh
- Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép bất cứ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh:
- 1. Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh;
- Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi
- 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị.
- 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Left
Điều 8
Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty 1. Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam kết bổ sung cho công ty (nếu có). Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền thành lập doanh nghiệp 1. Mọi tổ chức không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính, mọi cá nhân không phân biệt nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng bị cấm thành lập doanh nghiệp quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp, đều có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Người Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền thành lập doanh nghiệp
- Mọi tổ chức không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính, mọi cá nhân không phân biệt nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng bị cấm thành lập doanh nghiệp quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp,...
- 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty
- Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam...
- Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có); b) Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; c) Vốn điều lệ; d) Tên, địa chỉ, quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty; đ) Cơ cấu tổ chức quản lý c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Người không được quyền thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 8 Điều 9 Luật Doanh nghiệp không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. 2. Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Người không được quyền thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp
- 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 8 Điều 9 Luật Doanh nghiệp không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.
- 2. Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công quỹ để thành lập doanh nghiệp hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thu lợi riêng cho cơ quan,...
- Điều 9. Điều lệ công ty
- 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau:
- a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định chuyển đổi 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau: a) Tên, địa chỉ, số tài khoản của doanh ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty là bản cam kết của tất cả thành viên về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty. Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn phải được tất cả thành viên sáng lập chấp thuận. Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần phải được tất cả cổ đông sáng lập chấp thuận. Điều lệ của công ty...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều lệ công ty là bản cam kết của tất cả thành viên về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty.
- Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn phải được tất cả thành viên sáng lập chấp thuận.
- Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần phải được tất cả cổ đông sáng lập chấp thuận.
- Điều 10. Quyết định chuyển đổi
- 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...
- 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau:
- Left: c)Vốn điều lệ của công ty; Right: Điều 10. Điều lệ công ty
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên. 2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của từng thành viên; b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập
- 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên.
- 2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây:
- Điều 11. Đăng ký kinh doanh
- Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển đổi sang công ty tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đăng ký. Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn 1. Điều kiện để tiến hành họp Hội đồng thành viên là phải có số thành viên tham dự đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ; nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác cao hơn 65%. Trong trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ khác cao hơn, thì áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn
- 1. Điều kiện để tiến hành họp Hội đồng thành viên là phải có số thành viên tham dự đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ
- nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác cao hơn 65%. Trong trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ khác cao hơn, thì áp dụng tỷ lệ tối thiểu phải có theo quy định của Điều lệ công ty.
- Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản
- Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển...
- Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài sản không phải chịu lệ phí trước bạ.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý của từng công ty cụ thể theo mô hình Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông qua quyết định của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. 2. Trường hợp thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Các quyết định sau đây được thông qua khi được số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông qua quyết định của Hội đồng thành viên
- 1. Hội đồng thành viên thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản.
- 2. Trường hợp thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây:
- Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty
- Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý củ...
Left
Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị
Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 46 Luật Doanh nghiệp phải là pháp nhân và có thể bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang; 2. Cơ quan Đảng cấp Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 3. Ủy ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 46 Luật Doanh nghiệp phải là pháp nhân và có thể bao gồm:
- 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang;
- Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau: 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. 2. Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ; trình chủ sở hữu công ty các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyền của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Căn cứ vào điểm (i) khoản 1 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty bổ sung các quyền khác của chủ sở hữu công ty. Các quyền khác của chủ sở hữu công ty được bổ sung vào Điều lệ công ty phụ thuộc vào mô hình tổ chức quản lý được lựa chọn và áp dụng theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quyền của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Căn cứ vào điểm (i) khoản 1 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty bổ sung các quyền khác của chủ sở hữu công ty.
- Các quyền khác của chủ sở hữu công ty được bổ sung vào Điều lệ công ty phụ thuộc vào mô hình tổ chức quản lý được lựa chọn và áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau:
- quyết định các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị dưới 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty hoặc tỷ lệ khác nhỏ hơn được quy định tạ...
- Left: 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. Right: a) Quyết định phương hướng phát triển công ty;
- Left: 2. Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ Right: b) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị, công nghệ;
- Left: trình chủ sở hữu công ty các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty hoặc tỷ lệ kh... Right: c) Thông qua hợp đồng vay, cho vay và hợp đồng khác được xác định trong Điều lệ công ty có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty hoặc một tỷ lệ nh...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị. 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; b) Có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp; c) Có sức kho...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức theo một trong hai mô hình. Mô hình thứ nhất gồm Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) gọi là mô hình Hội đồng quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức theo một trong hai mô hình.
- Mô hình thứ nhất gồm Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) gọi là mô hình Hội đồng quản trị quy định tại Điều 17 Nghị định này.
- Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị
- 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị.
- 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây:
Left
Điều 17.
Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau: 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Chuẩn bị chương trình, nội dung, các tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản trị. 3. Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị dưới hình...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Hội đồng quản trị 1. Trong trường hợp áp dụng mô hình Hội đồng quản trị, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điều này. 2. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong trường hợp áp dụng mô hình Hội đồng quản trị, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và các...
- 2. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến quản lý và hoạt động cuả công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ s...
- a) Quyết định chiến lược phát triển của công ty;
- 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị.
- 2. Chuẩn bị chương trình, nội dung, các tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản trị.
- 3. Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị dưới hình thức khác.
- Left: Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị Right: Điều 17. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Hội đồng quản trị
- Left: Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau: Right: 3. Hội đồng quản trị có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
Left
Điều 18
Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc tr...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Chủ tịch công ty 1. Trường hợp áp dụng mô hình Chủ tịch công ty, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch công ty và Giám đốc (Tổng giám đốc) áp dụng theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điều này. 2. Chủ tịch công ty là người trực tiếp giúp chủ sở hữu công ty trong v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Chủ tịch công ty
- 1. Trường hợp áp dụng mô hình Chủ tịch công ty, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch công ty và Giám đốc (Tổng giám đốc) áp dụng theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điề...
- 2. Chủ tịch công ty là người trực tiếp giúp chủ sở hữu công ty trong việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 47 Luật Doanh nghiệp và khoản 2 Điều 15 Nghị định này.
- Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
- Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc trên 50% (năm mươi phần trăm) tổng số t...
Left
Điều 19
Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định. 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cổ phần ưu đãi biểu quyết 1. Một cổ phần ưu đãi biểu quyết có nhiều hơn một phiếu biểu quyết; không hạn chế mức tối đa số phiếu biểu quyết của cổ phần ưu đã biểu quyết. Số phiếu biểu quyết cụ thể của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định. 2. Trường hợp công ty cổ phần mới thành lập, các cổ đông sáng lập phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
- 1. Một cổ phần ưu đãi biểu quyết có nhiều hơn một phiếu biểu quyết
- không hạn chế mức tối đa số phiếu biểu quyết của cổ phần ưu đã biểu quyết. Số phiếu biểu quyết cụ thể của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định.
- Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị
- 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định.
- 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo quy định của chủ sở hữu, được thưởng tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty.
Left
Điều 20
Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công ty giới thiệu ứng cử vào các...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Mức cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức 1. Mức cổ tức cố định hàng năm của cổ phần ưu đãi cổ tức được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty. Căn cứ vào tỷ lệ và tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty để xác định số cổ tức cố định hàng năm của cổ đông ưu đãi cổ tức. 2. Cổ tức thưởng của cổ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Mức cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức
- Mức cổ tức cố định hàng năm của cổ phần ưu đãi cổ tức được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty.
- Căn cứ vào tỷ lệ và tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty để xác định số cổ tức cố định hàng năm của cổ đông ưu đãi cổ tức.
- Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công...
- Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty không được giữ chức danh kế toán trưởng, thủ quỹ tại cùng công ty.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc). Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cổ phần ưu đãi hoàn lại Công ty cổ phần được quyền sử dụng hai loại cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được hoàn lại bất cứ khi nào theo yêu cầu của cổ đông và cổ phần được hoàn lại theo các điều kiện do công ty và người đầu tư có liên quan thoả thuận và được ghi vào cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
- Công ty cổ phần được quyền sử dụng hai loại cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được hoàn lại bất cứ khi nào theo yêu cầu của cổ đông và cổ phần được hoàn lại theo các điều kiện do công ty và người...
- Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc
- 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc).
- Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty.
Left
Điều 22
Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh, dự án đầu tư do chủ sở hữu và Hội đồng quản trị quyết định; quyết định các dự án đầu tư do Hội đồng q...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trình tự và thủ tục chào bán chứng khoán Công ty chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức phát hành chứng khoán ra công chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Việc chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức khác do công ty quyết định và được thực hiện theo thoả thuận giữa công ty và người mua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trình tự và thủ tục chào bán chứng khoán
- Công ty chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức phát hành chứng khoán ra công chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
- Việc chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức khác do công ty quyết định và được thực hiện theo thoả thuận giữa công ty và người mua.
- Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
- 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty.
Left
Điều 23
Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau: 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty. 2. Không được lạm dụng địa vị và quyền hạn, sử dụng tà...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cổ đông có quyền trực tiếp hoặc uỷ quyền cho người khác dự họp Đại hội đồng cổ đông. Trường hợp uỷ quyền, thì người được uỷ quyền phải xuất trình giấy uỷ quyền và cổ phiếu cho chủ toạ biết trước khi khai mạc. Cổ đông gửi phiếu biểu quyết có niêm phong đến công ty trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
- Cổ đông có quyền trực tiếp hoặc uỷ quyền cho người khác dự họp Đại hội đồng cổ đông.
- Trường hợp uỷ quyền, thì người được uỷ quyền phải xuất trình giấy uỷ quyền và cổ phiếu cho chủ toạ biết trước khi khai mạc.
- Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau:
- 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty.
Left
Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty
Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Chủ tịch công ty 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn. Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao. 2. Chủ tịch công ty có quyền và nhiệm vụ sau: a) Quyết định kế hoạch ki...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông có quyền thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. 2. Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Các quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đại hội đồng cổ đông có quyền thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản.
- 2. Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Các quyết định sau đây được thông qua khi được số cổ đông đại diện cho ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp chấp thuận, nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khá...
- 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn.
- Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao.
- 2. Chủ tịch công ty có quyền và nhiệm vụ sau:
- Left: Điều 24 . Chủ tịch công ty Right: - Quyết định tổ chức lại công ty;
- Left: a) Quyết định kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty; Right: - Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
- Left: e) Quyết định các hợp đồng mua, bán, vay, cho vay có giá trị dưới 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty hoặc tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty; Right: - Quyết định bán tài sản có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Biên bản họp Hội đồng quản trị Tất cả các cuộc họp của Hội đồng quản trị phải được ghi đầy đủ vào sổ biên bản. Biên bản họp Hội đồng quản trị phải có các nội dung sau đây: 1. Thời gian và địa điểm họp; 2. Họ tên thành viên tham dự; 3. Chương trình họp; 4. Các vấn đề thảo luận và biểu quyết, kết quả biểu quyết; 5. Tóm tắt phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Biên bản họp Hội đồng quản trị
- Tất cả các cuộc họp của Hội đồng quản trị phải được ghi đầy đủ vào sổ biên bản. Biên bản họp Hội đồng quản trị phải có các nội dung sau đây:
- 1. Thời gian và địa điểm họp;
- Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc
- 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty.
- Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền hạn, nhiệm vụ của Giám đốc Giám đốc công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và các dự án đầu tư của công ty. 3. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với các chức danh q...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Công ty hợp danh 1. Có hai loại công ty hợp danh là công ty hợp danh có tất cả thành viên đều là thành viên hợp danh và công ty hợp danh có cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn. 2. Điều kiện chuyên môn và uy tín nghề nghiệp của thành viên hợp danh được quy định như sau: a) Đối với công ty hợp danh kinh doanh các ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Công ty hợp danh
- 1. Có hai loại công ty hợp danh là công ty hợp danh có tất cả thành viên đều là thành viên hợp danh và công ty hợp danh có cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.
- 2. Điều kiện chuyên môn và uy tín nghề nghiệp của thành viên hợp danh được quy định như sau:
- Điều 26. Quyền hạn, nhiệm vụ của Giám đốc
- Giám đốc công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
- 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định tại Nghị định này với quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh và Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luậ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh 1. Thành viên hợp danh có quyền: a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về tất cả các công việc của công ty; b) Được chia lợi nhuận theo thoả thuận quy định trong Điều lệ công ty; c) Trực tiếp tham gia quản lý hoạt động kinh doanh của công ty; d) Sử dụng tài sản của công ty để phục vụ cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
- 1. Thành viên hợp danh có quyền:
- a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về tất cả các công việc của công ty;
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký.
- Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định tại Nghị định này với quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh và Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về...
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn 1. Thành viên góp vốn có quyền: a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về việc bổ sung, sửa đổi các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn được quy định trong Điều lệ công ty; về việc tổ chức lại và giải thể công ty; b) Được chia lợi nhuận; được chia giá trị tài sản còn lại khi công ty g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành viên góp vốn có quyền:
- a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về việc bổ sung, sửa đổi các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn được quy định trong Điều lệ công ty; về việc tổ chức lại và giải thể công ty;
- b) Được chia lợi nhuận; được chia giá trị tài sản còn lại khi công ty giải thể theo quy định trong Điều lệ công ty;
- 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức là chủ sở hữu hoặc được uỷ quyền là đạ...
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi thực hiện Nghị định này./.
- Left: Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Unmatched right-side sections