Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
63/2001/NĐ-CP
Right document
Quyết định 65/2006/QĐ-UBND phê chuẩn và ban hành điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Sách Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
65/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 65/2006/QĐ-UBND phê chuẩn và ban hành điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Sách Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 65/2006/QĐ-UBND phê chuẩn và ban hành điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Sách Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Các doanh nghiệp n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ Tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội, gồm 8 chương và 28 Điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ Tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội, gồm 8 chương và 28 Điều.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Left
Điều 2
Điều 2 . Chủ sở hữu công ty 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu. 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước: a) Bộ, cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Chủ sở hữu công ty
- 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu.
- 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau: a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; b) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch công ty và Tổng giám đốc Công ty tránh nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chủ tịch UBND TP; - Đ/c Ngô Thị Thanh Hằng – PCT UBND TP; - Như Điều 3; - Công an TP Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch công ty và Tổng giám đốc Công ty tránh nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà...
- - Chủ tịch UBND TP;
- - Đ/c Ngô Thị Thanh Hằng – PCT UBND TP;
- Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty
- a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
- b) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ của công ty; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cho tổ chức, cá nhân khác;
- Left: 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau: Right: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN SÁCH HÀ NỘI
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vốn điều lệ của Công ty Vốn điều lệ của Công ty: 35.000.000.000 đồng (Ba mươi năm tỷ Việt Nam đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vốn điều lệ của Công ty
- Vốn điều lệ của Công ty: 35.000.000.000 đồng (Ba mươi năm tỷ Việt Nam đồng).
- Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi
- Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP
- THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập; b) Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước do Thủ tướ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đại diện theo pháp luật Người đại diện theo pháp luật của Công ty là: Tổng giám đốc Công ty
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đại diện theo pháp luật
- Người đại diện theo pháp luật của Công ty là: Tổng giám đốc Công ty
- Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi
- 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập;
Left
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm: a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi; b) Lập phương án chuyển giao quyền lợi, nghĩa vụ, tài sản, vốn, công nợ, lao động sang công ty t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ sở hữu Công ty 1. Chủ sở hữu Công ty: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; 2. Đại diện chủ sở hữu Công ty: UBND Thành phố Hà Nội (gọi tắt là chủ sở hữu); Địa chỉ: số 79, phố Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ sở hữu Công ty
- 1. Chủ sở hữu Công ty: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- 2. Đại diện chủ sở hữu Công ty: UBND Thành phố Hà Nội (gọi tắt là chủ sở hữu);
- Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi
- 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm:
- a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị. 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn hoạt động Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội hoạt động kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thời hạn hoạt động của công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội do chủ sở hữu Công ty quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn hoạt động
- Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội hoạt động kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Thời hạn hoạt động của công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội do chủ sở hữu Công ty quyết định.
- Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi
- 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị.
- 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Left
Điều 8
Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty 1. Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam kết bổ sung cho công ty (nếu có). Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mục tiêu, lĩnh vực và phạm vi hoạt động của Công ty 1. Mục tiêu hoạt động của Công ty: Sản xuất kinh doanh nhằm mục đích thu lợi nhuận góp phần thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và nhiệm vụ chính trị, đảm bảo phát triển của Công ty, quyền lợi của doanh nghiệp và người lao động trong Công ty. 2. Lĩnh vực hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mục tiêu, lĩnh vực và phạm vi hoạt động của Công ty
- Sản xuất kinh doanh nhằm mục đích thu lợi nhuận góp phần thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xã hội và nhiệm vụ chính trị, đảm bảo phát triển của Công ty, quyền lợi của doanh nghiệp và người lao động trong Công ty.
- Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam...
- Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội có tài sản hình thành từ vốn ngân sách nhà nước và vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Left: Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty Right: 1. Mục tiêu hoạt động của Công ty:
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có); b) Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; c) Vốn điều lệ; d) Tên, địa chỉ, quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty; đ) Cơ cấu tổ chức quản lý c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty 1. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp, pháp luật và theo Điều lệ của tổ chức mình; 2. Công ty có nghĩa vụ tôn trọng, tạo điều kiện thuận lợi để người lao động thành lập và tham gia hoạt động trong các tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty
- 1. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp, pháp luật và theo Điều lệ của tổ chức mình;
- 2. Công ty có nghĩa vụ tôn trọng, tạo điều kiện thuận lợi để người lao động thành lập và tham gia hoạt động trong các tổ chức quy định tại khoản 1 của Điều này.
- Điều 9. Điều lệ công ty
- 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau:
- a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định chuyển đổi 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau: a) Tên, địa chỉ, số tài khoản của doanh ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn của Công ty 1. Quản lý, sử dụng, bảo toàn các nguồn lực của doanh nghiệp được Chủ sở hữu giao và các nguồn lực khác để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh của Công ty; 2. Tổ chức bộ máy quản lý công ty và các đơn vị trực thuộc nhằm tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với yêu cầu phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý, sử dụng, bảo toàn các nguồn lực của doanh nghiệp được Chủ sở hữu giao và các nguồn lực khác để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh của Công ty;
- 2. Tổ chức bộ máy quản lý công ty và các đơn vị trực thuộc nhằm tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với yêu cầu phát triển và hiệu quả sản xuất, kinh doanh, phục vụ nhiệm vụ kinh tế...
- 3. Đổi mới công nghệ, trang thiết bị phù hợp với yêu cầu phát triển và hiệu quả kinh doanh của công ty;
- 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...
- 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau:
- a) Tên, địa chỉ, số tài khoản của doanh nghiệp chuyển đổi;
- Left: Điều 10. Quyết định chuyển đổi Right: Điều 10. Quyền hạn của Công ty
- Left: c)Vốn điều lệ của công ty; Right: xã hội của Công ty
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của Công ty 1. Đăng ký kinh doanh và sản xuất, kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; Chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu về kết quả sản xuất, kinh doanh của Công ty; Chịu trách nhiệm trước khách hàng và pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do Công ty cung cấp; 2. Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nghĩa vụ của Công ty
- 1. Đăng ký kinh doanh và sản xuất, kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
- Chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu về kết quả sản xuất, kinh doanh của Công ty
- Điều 11. Đăng ký kinh doanh
- Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển đổi sang công ty tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đăng ký. Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn của Chủ sở hữu công ty 1. Thẩm định, sửa đổi, bổ sung, phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty theo đề nghị của Chủ tịch Công ty; 2. Quyết định điều chỉnh vốn Điều lệ của Công ty, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn Điều lệ của Công ty cho tổ chức hoặc cá nhân khác; 3. Quyết định dự án đầu tư, bán tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm định, sửa đổi, bổ sung, phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty theo đề nghị của Chủ tịch Công ty;
- 2. Quyết định điều chỉnh vốn Điều lệ của Công ty, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn Điều lệ của Công ty cho tổ chức hoặc cá nhân khác;
- 3. Quyết định dự án đầu tư, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất theo đề nghị của Chủ tịch công ty;
- Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển...
- Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài sản không phải chịu lệ phí trước bạ.
- Left: Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản Right: Điều 12. Quyền hạn của Chủ sở hữu công ty
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Left
Điều 13.
Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý của từng công ty cụ thể theo mô hình Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cơ cấu tổ chức quản lý Công ty Cơ cấu tổ chức Công ty bao gồm: 1. Chủ tịch; 2. Tổng Giám đốc Công ty; 3. Các Phó tổng giám đốc; 4. Kế toán trưởng; 5. Các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ; 6. Các đơn vị trực thuộc Công ty.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ cấu tổ chức Công ty bao gồm:
- 2. Tổng Giám đốc Công ty;
- 3. Các Phó tổng giám đốc;
- Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý củ...
- Left: Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty Right: Điều 13. Cơ cấu tổ chức quản lý Công ty
Left
Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị
Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch công ty 1. Chức năng: Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý Công ty, chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu công ty và pháp luật về sự phát triển của Công ty theo mục tiêu đề ra. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn. a) Nhận và chịu trách nhiệm bảo toàn, phát triển số vốn được giao; xây dựng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý Công ty, chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu công ty và pháp luật về sự phát triển của Công ty theo mục tiêu đề ra.
- 2. Nhiệm vụ, quyền hạn.
- a) Nhận và chịu trách nhiệm bảo toàn, phát triển số vốn được giao; xây dựng kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm của công ty; thực hiện công khai báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của nhà...
- Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu...
- Left: Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị Right: Điều 14. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch công ty
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau: 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. 2. Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ; trình chủ sở hữu công ty các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổng Giám đốc công ty 1. Bổ nhiệm: Tổng Giám đốc công ty do Chủ sở hữu công ty quyết định bổ nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch công ty, hoặc được Chủ sở hữu công ty ủy quyền cho Chủ tịch công ty bổ nhiệm có thời hạn là 05 năm và được xem xét bổ nhiệm lại khi hoàn thành nhiệm vụ được giao. b. Miễn nhiệm, kỷ luật: Tổng Giám đốc cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tổng Giám đốc công ty
- Tổng Giám đốc công ty do Chủ sở hữu công ty quyết định bổ nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch công ty, hoặc được Chủ sở hữu công ty ủy quyền cho Chủ tịch công ty bổ nhiệm có thời hạn là 05 năm và được...
- b. Miễn nhiệm, kỷ luật: Tổng Giám đốc công ty bị miễn nhiệm, thay thế, kỷ luật trong các trường hợp sau:
- Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau:
- 2. Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ
- Left: 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. Right: a. Xây dựng chiến lược phát triển sản xuất, kinh doanh, kế hoạch dài hạn và hàng năm của Công ty
Left
Điều 16.
Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị. 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; b) Có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp; c) Có sức kho...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp đặc biệt Trong trường hợp Công ty áp dụng mô hình quản lý Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty, thì Chủ tịch Công ty kiêm Tổng giám đốc có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ và quyền lợi cụ thể như điều 14, điều 15 của Điều lệ này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trường hợp đặc biệt
- Trong trường hợp Công ty áp dụng mô hình quản lý Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty, thì Chủ tịch Công ty kiêm Tổng giám đốc có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ và quyền lợi cụ thể như điề...
- Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị
- 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị.
- 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây:
Left
Điều 17.
Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau: 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Chuẩn bị chương trình, nội dung, các tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản trị. 3. Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị dưới hình...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phó Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng công ty 1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm: Phó Tổng Giám đốc Công ty và Kế toán trưởng Công ty do Chủ sở hữu bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Tổng Giám đốc và Chủ tịch công ty; 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn: a) Phó Tổng Giám đốc công ty là người giúp Tổng Giám đốc công ty điều hành một hoặc m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phó Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng công ty
- 1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm: Phó Tổng Giám đốc Công ty và Kế toán trưởng Công ty do Chủ sở hữu bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Tổng Giám đốc và Chủ tịch công ty;
- 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:
- Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau:
- 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị.
- Left: 4. Theo dõi quá trình tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng quản trị. Right: b) Kế toán trưởng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán của công ty
Left
Điều 18
Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc tr...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị trực thuộc Công ty 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ của Công ty do Tổng Giám đốc công ty quyết định thành lập, giải thể và bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ quản lý, sau khi đã báo cáo Chủ tịch công ty. Các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ có chức năng tham mưu, giúp việc cho Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị trực thuộc Công ty
- 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ của Công ty do Tổng Giám đốc công ty quyết định thành lập, giải thể và bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ quản lý, sau khi đã báo cáo Chủ tịch công ty. Các phòng, b...
- chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc công ty và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ được giao.
- Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
- Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc trên 50% (năm mươi phần trăm) tổng số t...
Left
Điều 19
Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định. 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền của người lao động trong Công ty 1. Người lao động có quyền tham gia quản lý Công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau: a) Hội nghị toàn thể hoặc hội nghị đại biểu công nhân viên chức lao động của Công ty. b) Tổ chức Công đoàn của Công ty. c) Ban thanh tra nhân dân của Công ty. d) Thực hiện quyền kiến nghị, khiếu nạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền của người lao động trong Công ty
- 1. Người lao động có quyền tham gia quản lý Công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau:
- a) Hội nghị toàn thể hoặc hội nghị đại biểu công nhân viên chức lao động của Công ty.
- Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị
- 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định.
- 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo quy định của chủ sở hữu, được thưởng tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty.
Left
Điều 20
Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công ty giới thiệu ứng cử vào các...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nghĩa vụ của người lao động trong Công ty a) Người lao động có nghĩa vụ thực hiện đúng nội dung hợp đồng lao động đã ký với Công ty; thực hiện nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể và các quy định khác có liên quan đến người lao động được Hội nghị công nhân viên chức Công ty thông qua hàng năm; b) Người lao động phải khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nghĩa vụ của người lao động trong Công ty
- a) Người lao động có nghĩa vụ thực hiện đúng nội dung hợp đồng lao động đã ký với Công ty
- thực hiện nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể và các quy định khác có liên quan đến người lao động được Hội nghị công nhân viên chức Công ty thông qua hàng năm
- Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công...
- Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty không được giữ chức danh kế toán trưởng, thủ quỹ tại cùng công ty.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc). Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quản lý tài chính của công ty Việc quản lý tài chính của công ty thực hiện theo Quy chế Quản lý tài chính đã được Chủ sở hữu phê duyệt và các quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quản lý tài chính của công ty
- Việc quản lý tài chính của công ty thực hiện theo Quy chế Quản lý tài chính đã được Chủ sở hữu phê duyệt và các quy định hiện hành của pháp luật.
- Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc
- 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc).
- Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty.
Left
Điều 22
Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh, dự án đầu tư do chủ sở hữu và Hội đồng quản trị quyết định; quyết định các dự án đầu tư do Hội đồng q...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc sử dụng lợi nhuận của công ty Lợi nhuận thực hiện của công ty sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và bù đắp các khoản theo quy định của nhà nước cho phép, Chủ sở hữu công ty quyết định sử dụng như sau: 1. Trích 10% lập quỹ dự phòng tài chính – khi số dư bằng 25% v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lợi nhuận thực hiện của công ty sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và bù đắp các khoản theo quy định của nhà nước cho phép, Chủ sở hữu công ty...
- 1. Trích 10% lập quỹ dự phòng tài chính – khi số dư bằng 25% vốn điều lệ thì không trích nữa.
- 2. Sau khi trừ đi khoản 1, phần lợi nhuận còn lại được dùng để:
- Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
- 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty.
- 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh, dự án đầu tư do chủ sở hữu và Hội đồng quản trị quyết định; quyết định các dự án đầu tư do Hội đồng quản trị phân cấp; tổ chức thực hiện các quyết định của...
- Left: Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Right: Điều 22. Nguyên tắc sử dụng lợi nhuận của công ty
Left
Điều 23
Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau: 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty. 2. Không được lạm dụng địa vị và quyền hạn, sử dụng tà...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức lại Công ty Việc tổ chức lại, tách nhập, giải thể và chuyển đổi Công ty do Chủ tịch Công ty trình Chủ sở hữu Công ty xem xét, quyết định và thực hiện đúng quy định của pháp luật về trình tự thủ tục tổ chức lại, tách, nhập, giải thể, chuyển đổi Công ty.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Tổ chức lại Công ty
- Việc tổ chức lại, tách nhập, giải thể và chuyển đổi Công ty do Chủ tịch Công ty trình Chủ sở hữu Công ty xem xét, quyết định và thực hiện đúng quy định của pháp luật về trình tự thủ tục tổ chức lại...
- Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau:
- 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty.
Left
Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty
Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Chủ tịch công ty 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn. Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao. 2. Chủ tịch công ty có quyền và nhiệm vụ sau: a) Quyết định kế hoạch ki...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Chuyển đổi sở hữu Công ty Công ty phải chuyển đổi sang hình thức pháp lý khác khi: 1. Chủ sở hữu Công ty chuyển một phần vốn Điều lệ cho tổ chức, cá nhân khác; 2. Chủ sở hữu Công ty chuyển toàn bộ vốn Điều lệ cho tổ chức khác. 3. Giao Công ty cho tập thể người lao động, chuyển thành Công ty cổ phần, Công ty TNHH nhiều thành viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty phải chuyển đổi sang hình thức pháp lý khác khi:
- 1. Chủ sở hữu Công ty chuyển một phần vốn Điều lệ cho tổ chức, cá nhân khác;
- 3. Giao Công ty cho tập thể người lao động, chuyển thành Công ty cổ phần, Công ty TNHH nhiều thành viên.
- Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao.
- 2. Chủ tịch công ty có quyền và nhiệm vụ sau:
- a) Quyết định kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty;
- Left: Điều 24 . Chủ tịch công ty Right: Điều 24. Chuyển đổi sở hữu Công ty
- Left: 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn. Right: 2. Chủ sở hữu Công ty chuyển toàn bộ vốn Điều lệ cho tổ chức khác.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Giải thể Công ty 1. Công ty bị giải thể trong các trường hợp sau: a. Công ty kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn. b. Công ty không thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết. c. Việc duy trì hoạt động của công ty là không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công ty bị giải thể trong các trường hợp sau:
- a. Công ty kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn.
- b. Công ty không thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết.
- 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty.
- Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty.
- Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủ tịch công ty là người đại diện theo pháp luật thì Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty.
- Left: Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc Right: Điều 25. Giải thể Công ty
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền hạn, nhiệm vụ của Giám đốc Giám đốc công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và các dự án đầu tư của công ty. 3. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với các chức danh q...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Phá sản Công ty Công ty nếu mất khả năng thanh toán nợ đến hạn và lâm vào tình trạng phá sản thì thực hiện theo quy định của Luật Phá sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Phá sản Công ty
- Công ty nếu mất khả năng thanh toán nợ đến hạn và lâm vào tình trạng phá sản thì thực hiện theo quy định của Luật Phá sản.
- Điều 26. Quyền hạn, nhiệm vụ của Giám đốc
- Giám đốc công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
- 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TY
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TY
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định tại Nghị định này với quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh và Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luậ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giải quyết tranh chấp nội bộ Mọi tranh chấp, khiếu nại liên quan đến công việc của công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Sách Hà Nội được giải quyết theo các quy định hiện hành của nhà nước và Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Mọi tranh chấp, khiếu nại liên quan đến công việc của công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Sách Hà Nội được giải quyết theo các quy định hiện hành của nhà nước và Thành phố.
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký.
- Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định tại Nghị định này với quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh và Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về...
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Điều lệ này có hiệu lực đối với công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội, kể từ ngày được Chủ sở hữu công ty phê duyệt. 2. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung Điều lệ, Chủ tịch công ty đề nghị Chủ sở hữu công ty xem xét, phê duyệt./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều lệ này có hiệu lực đối với công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Sách Hà Nội, kể từ ngày được Chủ sở hữu công ty phê duyệt.
- 2. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung Điều lệ, Chủ tịch công ty đề nghị Chủ sở hữu công ty xem xét, phê duyệt./.
- 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức là chủ sở hữu hoặc được uỷ quyền là đạ...
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi thực hiện Nghị định này./.
- Left: Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 28. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections