Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Open section

Tiêu đề

Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Các doanh nghiệp n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và quy định việc tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Chủ sở hữu công ty 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu. 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước: a) Bộ, cơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Chủ sở hữu công ty
  • 1. Doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ có một tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu.
  • 2. Các tổ chức sau đây được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau: a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; b) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở tài chính Hà Nội; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch và Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY CHẾ TÀI CHÍNH CÔNG TY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc Sở tài chính Hà Nội
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền hạn và nhiệm vụ của tổ chức là chủ sở hữu hoặc được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty
  • 1. Chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền hạn, nhiệm vụ sau:
  • a) Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Huy động vốn 1. Ngoài số vốn do chủ sở hữu đầu tư, công ty được quyền huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để phục vụ kinh doanh. Việc huy động vốn của công ty không được làm thay đổi hình thức sở hữu của công ty. 2. Công ty có trách nhiệm hoàn trả vốn huy động (gồm cả gốc và lãi vay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Huy động vốn
  • Ngoài số vốn do chủ sở hữu đầu tư, công ty được quyền huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để phục vụ kinh doanh.
  • Việc huy động vốn của công ty không được làm thay đổi hình thức sở hữu của công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp chuyển đổi
  • Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội kế thừa các quyền, lợi ích hợp pháp và các nghĩa vụ của doanh nghiệp được chuyển đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

Chương II.

Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP
  • THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập; b) Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước do Thủ tướ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài sản cố định của công ty 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Tiêu chuẩn (về thời gian và giá trị) của tài sản cố định được xác định theo quy định của Bộ Tài chính. Chi phí đi vay và chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đầu tư tài sản cố định được tính vào giá trị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài sản cố định của công ty
  • 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Tiêu chuẩn (về thời gian và giá trị) của tài sản cố định được xác định theo quy định của Bộ Tài chính.
  • Chi phí đi vay và chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đầu tư tài sản cố định được tính vào giá trị của tài sản đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định danh sách và kế hoạch chuyển đổi
  • 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định danh sách và kế hoạch chuyển các doanh nghiệp độc lập do mình quyết định thành lập;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm: a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi; b) Lập phương án chuyển giao quyền lợi, nghĩa vụ, tài sản, vốn, công nợ, lao động sang công ty t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản cố định - Tài sản cố định được quản lý, sử dụng theo quy định của nhà nước và Điều lệ công ty. - Chủ tịch công ty quyết định mức trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính để thu hồi vốn đầu tư và bảo toàn vốn. Trường hợp trích khấu hao thấp hơn mức trích khấu hao tối thiểu theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản cố định
  • - Tài sản cố định được quản lý, sử dụng theo quy định của nhà nước và Điều lệ công ty.
  • - Chủ tịch công ty quyết định mức trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính để thu hồi vốn đầu tư và bảo toàn vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển đổi
  • 1. Doanh nghiệp chuyển đổi có trách nhiệm:
  • a) Kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ và lao động hiện có của doanh nghiệp; lập báo cáo tài chính đến thời điểm chuyển đổi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị. 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định. 1. Việc nhượng bán thanh lý tài sản phải thực hiện thông qua phương thức đấu giá công khai. Tiền thu được từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi nộp các khoản thuế (nếu có) được hạch toán vào thu nhập để xác định kết quả kinh doanh của công ty. 2. Thẩm quyền quyết định các phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định.
  • Việc nhượng bán thanh lý tài sản phải thực hiện thông qua phương thức đấu giá công khai.
  • Tiền thu được từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi nộp các khoản thuế (nếu có) được hạch toán vào thu nhập để xác định kết quả kinh doanh của công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động của doanh nghiệp khi chuyển đổi
  • 1. Tất cả các tài sản của doanh nghiệp khi chuyển đổi đều được tính bằng giá trị.
  • 2. Tài sản hiện có thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh nghiệp được kiểm kê, phân loại, xác định số lượng, đánh giá thực trạng để chuyển giao sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty 1. Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam kết bổ sung cho công ty (nếu có). Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hàng tồn kho 1. Tài sản lưu động là hàng hoá tồn kho bao gồm: Hàng hoá mua để bán còn tồn kho; nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho; hàng mua đang đi đường; hàng gửi bán; sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất; sản phẩm đã hoàn thành nhưng chưa nhập kho; thành phẩm tồn kho hoặc thành phẩm đã gửi đi bán. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý hàng tồn kho
  • 1. Tài sản lưu động là hàng hoá tồn kho bao gồm: Hàng hoá mua để bán còn tồn kho
  • nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Xác định vốn điều lệ của công ty
  • Vốn điều lệ của công ty được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu thực có theo sổ kế toán tại doanh nghiệp sau khi đã xử lý theo nguyên tắc quy định tại Điều 7 Nghị định này và số vốn chủ sở hữu cam...
  • Đối với doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có); b) Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; c) Vốn điều lệ; d) Tên, địa chỉ, quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty; đ) Cơ cấu tổ chức quản lý c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các khoản nợ phải thu, phải trả 1. Công ty phải mở sổ theo dõi các khoản công nợ theo từng đối tượng (Số phải thu, phải trả đầu kỳ; số phải thu phải trả tăng hoặc giảm trong kỳ và số phải thu, phải trả cuối kỳ). Đồng thời phải thường xuyên phân tích, đôn đốc thu hồi và thanh toán các khoản nợ. 2. Trước khi khoá sổ kế toán để lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các khoản nợ phải thu, phải trả
  • 1. Công ty phải mở sổ theo dõi các khoản công nợ theo từng đối tượng (Số phải thu, phải trả đầu kỳ
  • số phải thu phải trả tăng hoặc giảm trong kỳ và số phải thu, phải trả cuối kỳ). Đồng thời phải thường xuyên phân tích, đôn đốc thu hồi và thanh toán các khoản nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều lệ công ty
  • 1. Điều lệ công ty có các nội dung sau:
  • a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyết định chuyển đổi 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau: a) Tên, địa chỉ, số tài khoản của doanh ng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý sử dụng vốn 1. Công ty có quyền quản lý và sử dụng linh hoạt toàn bộ số vốn chủ sở hữu đã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh với mục tiêu thu lợi nhuận. Đồng thời chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đã đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công ty có quyền quản lý và sử dụng linh hoạt toàn bộ số vốn chủ sở hữu đã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh với mục tiêu thu lợi nhuận.
  • Đồng thời chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đã đầu tư, cũng như đảm bảo quyền lợi của những người có liên quan đến công ty như c...
  • Công ty được sử dụng vốn và tài sản của công ty đầu tư ra ngoài công ty theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Người có thẩm quyền quyết định kế hoạch và danh sách doanh nghiệp chuyển đổi quy định tại Điều 5 Nghị định này là người ký quyết định chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...
  • 2. Quyết định chuyển đổi gồm các nội dung chính sau:
  • a) Tên, địa chỉ, số tài khoản của doanh nghiệp chuyển đổi;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quyết định chuyển đổi Right: Điều 10. Quản lý sử dụng vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Doanh thu, thu nhập của công ty Công ty được quyền quyết định giá bán sản phẩm hàng hoá của mình (trừ hàng hoá và sản phẩm công ích do Nhà nước quy định giá) và quyết định các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh. Doanh thu, chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh được xác định như sau: 1. Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Doanh thu, thu nhập của công ty
  • Công ty được quyền quyết định giá bán sản phẩm hàng hoá của mình (trừ hàng hoá và sản phẩm công ích do Nhà nước quy định giá) và quyết định các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động sản...
  • Doanh thu, chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký kinh doanh
  • Doanh nghiệp chuyển đổi đăng ký kinh doanh và thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
  • Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phải kèm theo quyết định chuyển đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển đổi sang công ty tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đăng ký. Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chi phí của công ty bao gồm: 1. Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh: a. Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ gồm: - Chi phí nguyên vật liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài (tính theo mức tiêu hao thực tế và giá vốn thực tế) trên cơ sở định mức quy định của Nhà nước và công ty. - Chi phí phân bổ công cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chi phí của công ty bao gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh:
  • a. Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản
  • Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải làm thủ tục đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đối với tài sản được chuyển từ doanh nghiệp chuyển...
  • Việc đăng ký lại quyền sở hữu tài sản không phải chịu lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

Chương III.

Chương III. QUẢN LÝ DOANH THU - CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN Right: QUẢN LÝ DOANH THU - CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý của từng công ty cụ thể theo mô hình Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Giá thành sản phẩm dịch vụ: 1. Giá thành sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ trong kỳ được tính theo phương pháp quy định của Bộ Tài chính (Bình quân gia quyền; Nhập trước - Xuất trước; Nhập sau - Xuất trước; Thực tế đích danh). Khi thay đổi phương pháp tính giá thành, công ty phải đăng ký và thông báo với cơ quan thuế và cơ quan tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Giá thành sản phẩm dịch vụ:
  • 1. Giá thành sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ trong kỳ được tính theo phương pháp quy định của Bộ Tài chính (Bình quân gia quyền; Nhập trước - Xuất trước; Nhập sau - Xuất trước; Thực tế đích danh).
  • Khi thay đổi phương pháp tính giá thành, công ty phải đăng ký và thông báo với cơ quan thuế và cơ quan tài chính theo quy định, đồng thời phải có giải trình về sự chênh lệch kết quả tính giá thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty
  • Tùy thuộc quy mô, ngành, nghề kinh doanh, chủ sở hữu hoặc tổ chức được ủy quyền là đại diện chủ sở hữu công ty (sau đây gọi chung là chủ sở hữu công ty) quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý củ...
left-only unmatched

Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị

Mục I. Tổ chức quản lý Công ty theo mô hình hội đồng quản trị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu quy định tại Điều 3 Nghị định này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lợi nhuận của công ty 1. Tổng lợi nhuận của công ty bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lợi nhuận hoạt động tài chính và hoạt động khác. Tổng lợi nhuận thực hiện của công ty là khoản chênh lệch giữa doanh thu từ hoạt động kinh doanh, doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác với chi phí của các hoạt động tương ứng. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng lợi nhuận của công ty bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lợi nhuận hoạt động tài chính và hoạt động khác.
  • Tổng lợi nhuận thực hiện của công ty là khoản chênh lệch giữa doanh thu từ hoạt động kinh doanh, doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác với chi phí của các hoạt động tương ứng.
  • Lợi nhuận thực hiện của công ty, sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định của luật thuế thu nhập doanh nghiệp, bù đắp các khoản lỗ năm trước và chi phí trước thuế, chia lãi cho các đối...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan tới quản lý, quyền lợi của công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Chức năng của Hội đồng quản trị Right: Điều 14. Lợi nhuận của công ty
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau: 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. 2. Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ; trình chủ sở hữu công ty các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quỹ Dự phòng tài chính Quỹ Dự phòng tài chính dùng để: 1. Bù đắp các tổn thất về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi trừ tiền bồi thường của các tổ chức cá nhân có liên quan và của tổ chức bảo hiểm. 2. Bù đắp khoản lỗ của Công ty theo quyết định của Chủ sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quỹ Dự phòng tài chính
  • Quỹ Dự phòng tài chính dùng để:
  • 1. Bù đắp các tổn thất về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi trừ tiền bồi thường của các tổ chức cá nhân có liên quan và của tổ chức bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
  • Hội đồng quản trị thực hiện các quyền, nhiệm vụ sau:
  • 1. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị. 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; b) Có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp; c) Có sức kho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quỹ Khen thưởng Quỹ khen thưởng của công ty được dùng để thưởng cuối năm hoặc thưởng định kỳ cho người lao động trong công ty bao gồm cả các thành viên Ban Quản lý và điều hành công ty và những người bên ngoài công ty có quan hệ đóng góp, giúp đỡ công ty trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Chủ tịch công ty phê duyệt phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quỹ Khen thưởng
  • Quỹ khen thưởng của công ty được dùng để thưởng cuối năm hoặc thưởng định kỳ cho người lao động trong công ty bao gồm cả các thành viên Ban Quản lý và điều hành công ty và những người bên ngoài côn...
  • Chủ tịch công ty phê duyệt phương án sử dụng quỹ khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thành viên Hội đồng quản trị
  • 1. Tùy theo quy mô của công ty, chủ sở hữu công ty quyết định số lượng, cơ cấu thành viên Hội đồng quản trị.
  • 2. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau: 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Chuẩn bị chương trình, nội dung, các tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản trị. 3. Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị dưới hình...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quỹ phúc lợi Quỹ Phúc lợi được sử dụng để: 1. Đầu tư sửa chữa công trình phúc lợi của công ty. 2. Chi cho các hoạt động thể thao, văn hóa, phúc lợi công cộng của tập thể, đóng góp quỹ hoặc chi dùng cho các hoạt động phúc lợi công cộng của chính quyền địa phương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở (bao gồm cả công tác từ thiện xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quỹ phúc lợi
  • Quỹ Phúc lợi được sử dụng để:
  • 1. Đầu tư sửa chữa công trình phúc lợi của công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nhiệm vụ sau:
  • 1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc tr...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quỹ thưởng Ban quản lý, điều hành. Quỹ thưởng Ban Quản lý điều hành dùng để thưởng cho Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc công ty và các thành viên khác trong Ban Quản lý điều hành công ty. Hàng năm Chủ tịch công ty trình Chủ sở hữu quyết định mức chi thưởng trên cơ sở kết quả cống hiến của từng thành viên Ban Quản lý điều hành v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quỹ thưởng Ban quản lý, điều hành.
  • Quỹ thưởng Ban Quản lý điều hành dùng để thưởng cho Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc công ty và các thành viên khác trong Ban Quản lý điều hành công ty.
  • Hàng năm Chủ tịch công ty trình Chủ sở hữu quyết định mức chi thưởng trên cơ sở kết quả cống hiến của từng thành viên Ban Quản lý điều hành và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
  • Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
  • Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của doanh nghiệp do Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc trên 50% (năm mươi phần trăm) tổng số t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định. 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo q...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung về quản lý và sử dụng các Quỹ của công ty. Khi công ty chưa thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả thì công ty chưa được trích lập, sử dụng các quỹ nói trên và Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận của công ty. Trong trường hợp này, người nào quyết định trích lập và sử dụng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định chung về quản lý và sử dụng các Quỹ của công ty.
  • Khi công ty chưa thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả thì công ty chưa được trích lập, sử dụng các quỹ nói trên và Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận của côn...
  • Trong trường hợp này, người nào quyết định trích lập và sử dụng các quỹ, hoặc phân phối lợi nhuận thì người đó chịu trách nhiệm thu hồi, hoặc bồi thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Chế độ tiền lương của thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị
  • 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng theo năm tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty, do chủ sở hữu công ty quy định.
  • 2. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng quản trị hưởng phụ cấp trách nhiệm theo quy định của chủ sở hữu, được thưởng tương ứng với hiệu quả hoạt động của công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công ty giới thiệu ứng cử vào các...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kế hoạch tài chính. 1. Công ty xây dựng phương án sản xuất kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm phù hợp với chiến lược phát triển của công ty, quy hoạch của Nhà nước và Thành phố. 2. Phương án và kế hoạch đầu tư xây dựng hàng năm được lập theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Kế hoạch tài chính.
  • 1. Công ty xây dựng phương án sản xuất kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm phù hợp với chiến lược phát triển của công ty, quy hoạch của Nhà nước và Thành phố.
  • 2. Phương án và kế hoạch đầu tư xây dựng hàng năm được lập theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và các văn bản hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty chỉ được thành lập hoặc giữ các chức danh quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần khác khi được chủ sở hữu công...
  • Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty không được giữ chức danh kế toán trưởng, thủ quỹ tại cùng công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc). Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kế toán và kiểm toán 1. Công ty phải tổ chức và thực hiện công tác kiểm toán nội bộ theo quy định của Bộ Tài chính nhằm mục đích phục vụ cho công tác điều hành của Tổng Giám đốc công ty và công tác giám sát của Chủ tịch công ty. 2. Cuối kỳ kế toán (quý, năm) công ty phải lập và gửi báo cáo tài chính, báo cáo thống kê theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Kế toán và kiểm toán
  • 1. Công ty phải tổ chức và thực hiện công tác kiểm toán nội bộ theo quy định của Bộ Tài chính nhằm mục đích phục vụ cho công tác điều hành của Tổng Giám đốc công ty và công tác giám sát của Chủ tịc...
  • Cuối kỳ kế toán (quý, năm) công ty phải lập và gửi báo cáo tài chính, báo cáo thống kê theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) và bộ máy giúp việc
  • 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm có thời hạn một người trong Hội đồng quản trị hoặc người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc).
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh, dự án đầu tư do chủ sở hữu và Hội đồng quản trị quyết định; quyết định các dự án đầu tư do Hội đồng q...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Quy chế tài chính Công ty TNHH nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội gồm 6 chương, 22 điều, có hiệu lực thi hành kể từ ngày được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt. Khi Nhà nước ban hành những điều sửa đổi có liên quan khác với những điều ghi trong quy chế này thì thực hiện theo các quy định sửa đổi của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Quy chế tài chính Công ty TNHH nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội gồm 6 chương, 22 điều, có hiệu lực thi hành kể từ ngày được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt.
  • Khi Nhà nước ban hành những điều sửa đổi có liên quan khác với những điều ghi trong quy chế này thì thực hiện theo các quy định sửa đổi của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Quyền hạn, nhiệm vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
  • 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau: 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty. 2. Không được lạm dụng địa vị và quyền hạn, sử dụng tà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh của qui chế tài chính. 1. Đối tượng quản lý tài chính bao gồm: a. Quản lý vốn và tài sản. b. Quản lý doanh thu, chi phí và giá thành. c. Quản lý lợi nhuận và sử dụng lợi nhuận. d. Kế hoạch tài chính kế toán và kiểm toán. 2. Phạm vi điều chỉnh: a. Qui chế này điều chỉnh các quan hệ về tài chính gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh của qui chế tài chính.
  • 1. Đối tượng quản lý tài chính bao gồm:
  • a. Quản lý vốn và tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Nghĩa vụ, trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) có nghĩa vụ và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về điều hành công ty như sau:
  • 1. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợi ích của công ty.
left-only unmatched

Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty

Mục II. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình chủ tịch công ty

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24

Điều 24 . Chủ tịch công ty 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn. Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao. 2. Chủ tịch công ty có quyền và nhiệm vụ sau: a) Quyết định kế hoạch ki...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc cơ bản của quản lý tài chính 1. Phân định rõ trách nhiệm và quyền hạn trong việc quản lý tài chính giữa Chủ sở hữu công ty, Công ty và các đơn vị trực thuộc Công ty phù hợp với từng đối tượng quản lý tài chính. 2. Các đối tượng quản lý tài chính phải được quản lý chặt chẽ theo đúng trình tự đã quy định phù hợp với Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc cơ bản của quản lý tài chính
  • 1. Phân định rõ trách nhiệm và quyền hạn trong việc quản lý tài chính giữa Chủ sở hữu công ty, Công ty và các đơn vị trực thuộc Công ty phù hợp với từng đối tượng quản lý tài chính.
  • 2. Các đối tượng quản lý tài chính phải được quản lý chặt chẽ theo đúng trình tự đã quy định phù hợp với Điều lệ Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên 19- 12 Hà Nội và pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 24 . Chủ tịch công ty
  • 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm có thời hạn.
  • Chủ tịch công ty thực hiện chức năng quản lý công ty và chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về sự phát triển của công ty theo mục tiêu chủ sở hữu công ty giao.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủ tịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên 19 - 12 Hà Nội do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu đầu tư và được quy định trong Điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng (Ba mươi tỷ đồng) . Mức vốn chủ sở hữu tại thời điểm chuyển đổi là: 24.653.526.023 đồng (Hai mươi tư tỷ, sáu trăm năm mươi ba triệu, năm trăm hai m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Vốn điều lệ.
  • Vốn điều lệ của Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên 19 - 12 Hà Nội do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu đầu tư và được quy định trong Điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng (Ba mươi tỷ đồng) .
  • Mức vốn chủ sở hữu tại thời điểm chuyển đổi là: 24.653.526.023 đồng (Hai mươi tư tỷ, sáu trăm năm mươi ba triệu, năm trăm hai mươi sáu ngàn, không trăm hai mươi ba đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Giám đốc công ty và bộ máy giúp việc
  • 1. Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc bổ nhiệm có thời hạn người khác làm Giám đốc sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu công ty.
  • Giám đốc chịu trách nhiệm trước Chủ tịch công ty và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền hạn, nhiệm vụ của Giám đốc Giám đốc công ty có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của công ty. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và các dự án đầu tư của công ty. 3. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với các chức danh q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV.

Chương IV. LỢI NHUẬN VÀ SỬ DỤNG LỢI NHUẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỢI NHUẬN VÀ SỬ DỤNG LỢI NHUẬN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định tại Nghị định này với quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh và Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V. Chương V. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
Chương VI. Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH