Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 36

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
42 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân".

Open section

Điều 1

Điều 1 . 1.Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng về tổchức và hoạt động của ngân hàng thương mại. 2.Ngân hàng thương mại là ngân hàng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng vàcác hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thựchiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước. 3.N...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1.Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng về tổchức và hoạt động của ngân hàng thương mại.
  • 2.Ngân hàng thương mại là ngân hàng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng vàcác hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thựchiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân". Right: 3.Ngân hàng thương mại theo Nghị định này gồm ngân hàng thương mại nhà nước, ngânhàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế những quy định đối với Ngân hàng thương mại cổ phần trong "Quy chế cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của tổ chức tín dụng cổ phần" ban hành theo Quyết định số 275/QĐ-NH5 ngày 7/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động; cơ cấu tổ chức của ngân hàng thươngmại thực hiện theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Chương II Luật các Tổ chức tíndụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động; cơ cấu tổ chức của ngân hàng thươngmại thực hiện theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Chương II Luật các Tổ chức tíndụng và quy định của Ngân hàng Nhà...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế những quy định đối với Ngân hàng thương mại cổ phần trong "Quy chế cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của tổ chức tín dụng c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch, các thành viên Hội đồng Quản trị, Ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngânhàng thương mại được huy động vốn dưới các hình thức sau: 1.Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới cáchình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác. 2.Phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và giấy tờ có giá khác để huy động vốncủa tổ chức, cá nhân trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được huy động vốn dưới các hình thức sau:
  • 1.Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới cáchình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác.
  • 2.Phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và giấy tờ có giá khác để huy động vốncủa tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được Thống đốc Ngân hàng Nhànước chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà...
  • Chủ tịch, các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY ĐỊNH VỀ CỔ ĐÔNG, CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU VÀ
Rewritten clauses
  • Left: của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: 5.Các hình thức huy động vốn khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (gọi tắt là Ngân hàng thương mại cổ phần) được phép hoạt động tại Việt Nam theo qui định của Luật các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngânhàng thương mại được: 1.Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức, cá nhân. 2.Tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức tín dụng khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được:
  • 1.Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức, cá nhân.
  • 2.Tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức tín dụng khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (gọi tắt là Ngân hàng thương mại cổ phần) được phép hoạt động tại Việt Nam theo qui định của Luật các...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo qui định của pháp luật để thành lập Ngân hàng thương mại cổ phần. 2. Vốn điều lệ là số vốn do tất cả các cổ đông góp và được ghi vào điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần. 3. Cổ phần là vốn điều lệ được chia thành...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1.Ngân hàng thương mại phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (Sở giaodịch hoặc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố) nơi ngân hàng thươngmại đặt trụ sở chính và duy trì tại đó số dư tiền gửi dự trữ bắt buộc theo quyđịnh; được mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng khác trong nước theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (Sở giaodịch hoặc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố) nơi ngân hàng thươngmại đặt trụ sở chính và duy trì tại đó s...
  • được mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng khác trong nước theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.
  • 2.Chi nhánh của ngân hàng thương mại được mở tài khoản tiền gửi tại chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, nơi đặt trụ sở của chi nhánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo qui định của pháp luật để thành lập Ngân hàng thương mại cổ phần.
  • 2. Vốn điều lệ là số vốn do tất cả các cổ đông góp và được ghi vào điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng thương mại cổ phần được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản mới được tham gia niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán. Ngân hàng Nhà nước sẽ quy định cụ thể về việc cho phép các Ngân hàng thương mại cổ phần được tham gia niêm yết, giao dịch và phát hành cổ phiếu mới tại Trung tâm giao dịch chứng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ngânhàng thương mại được: 1.Cung ứng các phương tiện thanh toán. 2.Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng. 3.Thực hiện dịch vụ thu hộ và chi hộ. 4.Thực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 5.Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép. 6.Thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được:
  • 1.Cung ứng các phương tiện thanh toán.
  • 2.Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng thương mại cổ phần được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản mới được tham gia niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán.
  • Ngân hàng Nhà nước sẽ quy định cụ thể về việc cho phép các Ngân hàng thương mại cổ phần được tham gia niêm yết, giao dịch và phát hành cổ phiếu mới tại Trung tâm giao dịch chứng khoán.
  • Ngân hàng thương mại cổ phần tham gia thị trường chứng khoán phải tuân thủ các qui định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ngân hàng thương mại cổ phần phải có ít nhất 35 cổ đông, (trường hợp Ngân hàng thương mại cổ phần hoạt động trong lĩnh vực nông thôn phải có ít nhất 25 cổ đông); trong đó phải có cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước hoặc Công ty cổ phần (có vốn góp của doanh nghiệp nhà nước trên 30% vốn điều lệ) tham gia.

Open section

Điều 4

Điều 4 .Ngân hàng thương mại được cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thứccho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tàichính và các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Ngân hàng thương mại được cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thứccho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tàichính và các hình thức khác theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngân hàng thương mại cổ phần phải có ít nhất 35 cổ đông, (trường hợp Ngân hàng thương mại cổ phần hoạt động trong lĩnh vực nông thôn phải có ít nhất 25 cổ đông)
  • trong đó phải có cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước hoặc Công ty cổ phần (có vốn góp của doanh nghiệp nhà nước trên 30% vốn điều lệ) tham gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được mua cổ phần của những Ngân hàng thương mại cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Ngânhàng thương mại được cho các tổ chức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức: 1.Cho vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất,kinh doanh, dịch vụ, đời sống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được cho các tổ chức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức:
  • 1.Cho vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,đời sống.
  • 2.Cho vay trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất,kinh doanh, dịch vụ, đời sống.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được mua cổ phần của những Ngân hàng thương mại cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục I. Cổ đông, Cổ phần, cổ phiếu, cổ tức

Mục I. Cổ đông, Cổ phần, cổ phiếu, cổ tức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Cổ đông, cổ phần

Phần I. Cổ đông, cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cổ đông của Ngân hàng thương mại cổ phần gồm các doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nước, cá nhân và tổ chức khác góp vốn.

Open section

Điều 6

Điều 6 . 1.Ngân hàng thương mại chủ động tìm kiếm các dự án sản xuất, kinh doanh khả thi,có hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ để cho vay. 2.Ngân hàng thương mại nhà nước cho vay theo quyết định của Thủ tướng Chính phủtrong trường hợp cần thiết. 3.Việc cho vay phải được lập thành hợp đồng tín dụng và theo quy định của phápluật về bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại chủ động tìm kiếm các dự án sản xuất, kinh doanh khả thi,có hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ để cho vay.
  • 2.Ngân hàng thương mại nhà nước cho vay theo quyết định của Thủ tướng Chính phủtrong trường hợp cần thiết.
  • 3.Việc cho vay phải được lập thành hợp đồng tín dụng và theo quy định của phápluật về bảo đảm tiền vay và giới hạn cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cổ đông của Ngân hàng thương mại cổ phần gồm các doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nước, cá nhân và tổ chức khác góp vốn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 1. Ngân hàng thương mại cổ phần phải có cổ phần phổ thông, người sở hữu cổ phần phổ thông gọi là cổ đông phổ thông. 2. Ngân hàng thương mại cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi biểu quyết, người sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết gọi là cổ đông ưu đãi biểu quyết. 2.1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1.Ngân hàng thương mại tổ chức việc xét duyệt cho vay theo nguyên tắc phân địnhtrách nhiệm giữa các khâu thẩm định và quyết định cho vay; kiểm tra, giám sátquá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng. 2.Ngân hàng thương mại được quyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minhphương án kinh doanh khả thi, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại tổ chức việc xét duyệt cho vay theo nguyên tắc phân địnhtrách nhiệm giữa các khâu thẩm định và quyết định cho vay; kiểm tra, giám sátquá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả...
  • 2.Ngân hàng thương mại được quyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minhphương án kinh doanh khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnhtrước khi quyết định cho vay
  • có quyền chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trướchạn khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm hợp đồng tíndụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng thương mại cổ phần phải có cổ phần phổ thông, người sở hữu cổ phần phổ thông gọi là cổ đông phổ thông.
  • 2. Ngân hàng thương mại cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi biểu quyết, người sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết gọi là cổ đông ưu đãi biểu quyết.
  • 2.1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phần phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền của cổ đông 1. Quyền của cổ đông phổ thông: a) Tham dự và biểu quyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông; ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị, thành viên ban kiểm soát ( nếu đủ số cổ phần tối thiểu phải có theo qui định tại Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần). Mỗi cổ phần phổ thông có một...

Open section

Điều 8.

Điều 8. 1.Ngân hàng thương mại được bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiệnhợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác bằng uy tínvà bằng khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước. 2.Mức bảo lãnh đối với một khách hàng và tổng mức bảo lãnh của một n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại được bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiệnhợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác bằng uy tínvà bằng khả năng tài chính của mình đ...
  • 2.Mức bảo lãnh đối với một khách hàng và tổng mức bảo lãnh của một ngân hàng thươngmại không được vượt quá tỷ lệ so với vốn tự có của ngân hàng thương mại do Ngânhàng Nhà nước quy định.
  • 3.Ngân hàng thương mại thực hiện bảo lãnh có các quyền và nghĩa vụ theo quy địnhtại Điều 59 Luật các Tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền của cổ đông
  • 1. Quyền của cổ đông phổ thông:
  • a) Tham dự và biểu quyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của cổ đông 1. Mua đủ cổ phần đã cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn mua cổ phần; 2. Chấp hành Điều lệ và quy chế quản lý nội bộ của Ngân hàng thương mại cổ phần; 3. Chấp hành các quyết định của Đại hội đồng cổ đông, của Hội đồng quản trị; 4. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và cá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chỉcác ngân hàng thương mại được phép thực hiện thanh toán quốc tế mới được thựchiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khácmà người nhận bảo lãnh là tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chỉcác ngân hàng thương mại được phép thực hiện thanh toán quốc tế mới được thựchiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khácmà người nhận bảo lãnh là tổ chức, cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nghĩa vụ của cổ đông
  • 1. Mua đủ cổ phần đã cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn mua cổ phần;
  • 2. Chấp hành Điều lệ và quy chế quản lý nội bộ của Ngân hàng thương mại cổ phần;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cổ đông sáng lập, quyền của cổ đông sáng lập. 1. Trong ba năm đầu kể từ ngày Ngân hàng thương mại cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% số cổ phần phổ thông được quyền chào bán; cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng cho người khác khôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ngânhàng thương mại được hoạt động cho thuê tài chính nhưng phải thành lập công tycho thuê tài chính. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty cho thuêtài chính thực hiện theo Nghị định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động củacông ty cho thuê tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được hoạt động cho thuê tài chính nhưng phải thành lập công tycho thuê tài chính.
  • Việc thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty cho thuêtài chính thực hiện theo Nghị định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động củacông ty cho thuê tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cổ đông sáng lập, quyền của cổ đông sáng lập.
  • 1. Trong ba năm đầu kể từ ngày Ngân hàng thương mại cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% số cổ phần phổ thông được quyền chào...
  • cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng cho người khác không phải là cổ đông nếu được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông. Cổ đông sáng lập dự định chuyển nhượng cổ phần khôn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sổ đăng ký cổ đông 1. Ngân hàng thương mại cổ phần phải lập và lưu giữ Sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản, tập dữ liệu điện tử hoặc cả hai. Sổ đăng ký cổ đông phải có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, trụ sở của Ngân hàng thương mại cổ phần; b) Tổng số cổ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. 1.Ngân hàng thương mại được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổphần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụng khác trong nước theo quy địnhcủa pháp luật. Mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong mộtdoanh nghiệp, tổng mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong tấtcả các doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổphần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụng khác trong nước theo quy địnhcủa pháp luật.
  • Mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong mộtdoanh nghiệp, tổng mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong tấtcả các doanh nghiệp không được vượt quá mức tối đa theo quy...
  • 2.Việc góp vốn của ngân hàng thương mại với tổ chức tín dụng nước ngoài để thànhlập tổ chức tín dụng liên doanh tại Việt Nam thực hiện theo quy định của Chínhphủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sổ đăng ký cổ đông
  • Ngân hàng thương mại cổ phần phải lập và lưu giữ Sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
  • Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản, tập dữ liệu điện tử hoặc cả hai.
left-only unmatched

Phần II. Mua, chào bán và chuyển nhượng cổ phần

Phần II. Mua, chào bán và chuyển nhượng cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 1. Cổ phần của Ngân hàng thương mại cổ phần có thể được mua bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản khác được qui định tại Điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần phù hợp với các qui định của pháp luật. 2. Trường hợp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản kh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngânhàng thương mại được tham gia thị trường tiền tệ theo quy định của Ngân hàngNhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ngânhàng thương mại được tham gia thị trường tiền tệ theo quy định của Ngân hàngNhà nước.
Removed / left-side focus
  • Cổ phần của Ngân hàng thương mại cổ phần có thể được mua bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản khác được qui định tại Điều lệ của Ngân hàng t...
  • Trường hợp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản khác không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng thì phải là những tài sản cần thiết phục vụ trực tiếp cho hoạt độn...
  • Việc định giá và chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu các tài sản này được thực hiện theo qui định tại Điều 22, Điều 23 Luật doanh nghiệp và các qui định của pháp luật có liên quan.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. 1. Hội đồng quản trị quyết định giá chào bán cổ phần. Giá chào bán cổ phần không được thấp hơn mệnh giá cổ phần tại thời điểm chào bán. 2. Cổ phần đã được bán hoặc cổ phần đã được chuyển nhượng khi ghi đúng và đủ những thông tin qui định tại khoản d Điều 11 Qui định này vào sổ đăng ký cổ đông; kể từ thời điểm đó, người mua cổ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khiđược Ngân hàng Nhà nước cho phép, ngân hàng thương mại được trực tiếp kinhdoanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lậpbằng vốn tự có (sau đây gọi tắt là công ty trực thuộc) để kinh doanh ngoại hốivà vàng trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khiđược Ngân hàng Nhà nước cho phép, ngân hàng thương mại được trực tiếp kinhdoanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lậpbằng vốn tự có (sau đây gọi tắt là công t...
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng quản trị quyết định giá chào bán cổ phần. Giá chào bán cổ phần không được thấp hơn mệnh giá cổ phần tại thời điểm chào bán.
  • 2. Cổ phần đã được bán hoặc cổ phần đã được chuyển nhượng khi ghi đúng và đủ những thông tin qui định tại khoản d Điều 11 Qui định này vào sổ đăng ký cổ đông
  • kể từ thời điểm đó, người mua cổ phần hoặc nhận chuyển nhượng cổ phần trở thành cổ đông của Ngân hàng thương mại cổ phần.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. 1. Cổ phần của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, cổ đông lớn, cổ đông sáng lập và cổ đông nước ngoài tại Ngân hàng thương mại cổ phần được phát hành dưới hình thức cổ phiếu có ghi tên. Tổng mức chuyển nhượng cổ phiếu có ghi tên (kể từ lần chuyển nhượng gần nhất được đăng ký tại Ngân hàng Nhà nước) vượt qu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ngânhàng thương mại được quyền uỷ thác, nhận uỷ thác, làm đại lý trong các lĩnh vựcliên quan đến hoạt động ngân hàng, kể cả việc quản lý tài sản, vốn đầu tư củatổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng uỷ thác, đại lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngânhàng thương mại được quyền uỷ thác, nhận uỷ thác, làm đại lý trong các lĩnh vựcliên quan đến hoạt động ngân hàng, kể cả việc quản lý tài sản, vốn đầu tư củatổ chức, cá nhân trong và ngoài nước...
Removed / left-side focus
  • Cổ phần của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, cổ đông lớn, cổ đông sáng lập và cổ đông nước ngoài tại Ngân hàng thương mại cổ phần được phát hành dưới hình thức cổ phiếu có gh...
  • Tổng mức chuyển nhượng cổ phiếu có ghi tên (kể từ lần chuyển nhượng gần nhất được đăng ký tại Ngân hàng Nhà nước) vượt quá 20% vốn điều lệ phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
  • 2. Khi thay đổi tỷ lệ cổ phần của các cổ đông lớn của Ngân hàng thương mại cổ phần phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận trước bằng văn bản.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. 1. Hồ sơ về việc thay đổi cổ phần của cổ đông nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 14, gồm có: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị; b) Đơn chuyển nhượng cổ phần của các cổ đông (đối với cổ đông pháp nhân đơn phải do người đại diện hợp pháp của pháp nhân ký tên và đóng dấu); c) Đơn mua cổ phần của các cổ đông, trong đó có cam k...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Ngânhàng thương mại được cung ứng dịch vụ bảo hiểm; được thành lập công ty trựcthuộc hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Ngânhàng thương mại được cung ứng dịch vụ bảo hiểm; được thành lập công ty trựcthuộc hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ về việc thay đổi cổ phần của cổ đông nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 14, gồm có:
  • a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị;
  • b) Đơn chuyển nhượng cổ phần của các cổ đông (đối với cổ đông pháp nhân đơn phải do người đại diện hợp pháp của pháp nhân ký tên và đóng dấu);
left-only unmatched

Phần III. Giới hạn sở hữu cổ phần

Phần III. Giới hạn sở hữu cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. 1. Một doanh nghiệp Nhà nước và các công ty do doanh nghiệp nhà nước đó nắm từ 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp trở lên không được cùng sở hữu số cổ phần vượt quá 40% vốn điều lệ của một Ngân hàng thương mại cổ phần. 2. Đối với cổ đông không phải là doanh nghiệp Nhà nước: Một tổ chức và người đại diện, hoặc Công ty và các Công...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ngânhàng thương mại được cung ứng các dịch vụ: 1.Tư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng dưới hình thức trực tiếp tư vấn chokhách hàng hoặc thành lập công ty trực thuộc theo quy định của pháp luật. 2.Bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụkhác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Ngânhàng thương mại được cung ứng các dịch vụ:
  • 1.Tư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng dưới hình thức trực tiếp tư vấn chokhách hàng hoặc thành lập công ty trực thuộc theo quy định của pháp luật.
  • 2.Bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụkhác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Một doanh nghiệp Nhà nước và các công ty do doanh nghiệp nhà nước đó nắm từ 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp trở lên không được cùng sở hữu số cổ phần vượt quá 40% vốn điều lệ của một Ngân hàng...
  • Đối với cổ đông không phải là doanh nghiệp Nhà nước:
  • Một tổ chức và người đại diện, hoặc Công ty và các Công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân được sở hữu số cổ phần không quá 30% vốn điều lệ của một Ngân hàng thương mại cổ phần.
left-only unmatched

Phần IV. Cổ phiếu, cổ tức

Phần IV. Cổ phiếu, cổ tức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cổ phiếu của Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng để cầm cố tại chính Ngân hàng thương mại cổ phần phát hành cổ phiếu đó.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ngânhàng thương mại được trực tiếp kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc đểthực hiện kinh doanh khác có liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Ngânhàng thương mại được trực tiếp kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc đểthực hiện kinh doanh khác có liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy địnhcủa pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cổ phiếu của Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng để cầm cố tại chính Ngân hàng thương mại cổ phần phát hành cổ phiếu đó.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. 1. Cổ phiếu của Ngân hàng thương mại cổ phần phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, trụ sở chính của Ngân hàng thương mại cổ phần; b) Số và ngày cấp Giấy phép thành lập và hoạt động; c) Số lượng cổ phần và loại cổ phần; d) Mệnh giá mỗi cổ phần và tổng mệnh giá số cổ phần ghi trên cổ phiếu; e) Tên cổ đông (đối với cổ phi...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Bộmáy giúp việc Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của ngân hàng để thực hiệnnhiệm vụ của mình. 2.Hội đồng quản trị thành lập bộ phận giúp việc có không quá 5 cán bộ hoạt độngchuyên trách. Chủ tịch Hội đồng quản trị lựa chọn, thay thế các cán bộ giúpviệc của Hội đồng quản trị. 3.Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Bộmáy giúp việc Hội đồng quản trị
  • 1.Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của ngân hàng để thực hiệnnhiệm vụ của mình.
  • 2.Hội đồng quản trị thành lập bộ phận giúp việc có không quá 5 cán bộ hoạt độngchuyên trách. Chủ tịch Hội đồng quản trị lựa chọn, thay thế các cán bộ giúpviệc của Hội đồng quản trị.
Removed / left-side focus
  • 1. Cổ phiếu của Ngân hàng thương mại cổ phần phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Tên, trụ sở chính của Ngân hàng thương mại cổ phần;
  • b) Số và ngày cấp Giấy phép thành lập và hoạt động;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng thương mại cổ phần có thể quản lý cổ phiếu hộ cổ đông hoặc cấp cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông. Trường hợp cổ phiếu có ghi tên bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác, cổ đông phải có đơn báo ngay và đề nghị Ngân hàng thương mại cổ phần cấp lại cổ phiếu khác và phải trả phí do Ngân hàng thương...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chếđộ làm việc của Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ mỗi tháng một lầnđể xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình.Khi cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấnđề cấp bách của ngân hàng do Chủ tịch Hội đồng quản t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chếđộ làm việc của Hội đồng quản trị
  • 1.Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể
  • họp thường kỳ mỗi tháng một lầnđể xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình.Khi cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấnđề cấp bá...
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng thương mại cổ phần có thể quản lý cổ phiếu hộ cổ đông hoặc cấp cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông.
  • Trường hợp cổ phiếu có ghi tên bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác, cổ đông phải có đơn báo ngay và đề nghị Ngân hàng thương mại cổ phần cấp lại cổ phiếu khác và phải trả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trả cổ tức 1. Ngân hàng thương mại cổ phần chỉ được trả cổ tức cho cổ đông khi kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo qui định của pháp luật. 2. Hội đồng quản trị phải lập danh sách cổ đông được nhận cổ tức, xác định mức cổ tức được trả đối với từng cổ phần, thời hạn và hình thức...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Ngânhàng thương mại không được trực tiếp kinh doanh bất động sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Ngânhàng thương mại không được trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trả cổ tức
  • 1. Ngân hàng thương mại cổ phần chỉ được trả cổ tức cho cổ đông khi kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo qui định của pháp luật.
  • Hội đồng quản trị phải lập danh sách cổ đông được nhận cổ tức, xác định mức cổ tức được trả đối với từng cổ phần, thời hạn và hình thức trả chậm nhất ba mươi ngày trước mỗi lần trả cổ tức.
left-only unmatched

Mục II. Vốn điều lệ

Mục II. Vốn điều lệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. 1. Vốn điều lệ được hạch toán bằng đồng Việt Nam (VND). 2. Ngân hàng thương mại cổ phần phải đảm bảo mức vốn điều lệ thực có không thấp hơn mức vốn pháp định theo qui định của pháp luật.

Open section

Điều 22

Điều 22 .Trong quá trình hoạt động, ngân hàng thương mại phải tuân thủ các quy định vềcác hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định tại Mục 5, ChươngIII, Luật các Tổ chức tín dụng và theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 .Trong quá trình hoạt động, ngân hàng thương mại phải tuân thủ các quy định vềcác hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định tại Mục 5, ChươngIII, Luật các Tổ chức tín dụng và...
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn điều lệ được hạch toán bằng đồng Việt Nam (VND).
  • 2. Ngân hàng thương mại cổ phần phải đảm bảo mức vốn điều lệ thực có không thấp hơn mức vốn pháp định theo qui định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần có thể được tăng bằng cách phát hành cổ phiếu mới hoặc được bổ sung từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, định lại giá tài sản và các quỹ khác theo quy định của pháp luật nhưng phải được thông qua Đại hội đồng cổ đông và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi th...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Ngânhàng thương mại nhà nước là ngân hàng thương mại do Nhà nước đầu tư vốn, thànhlập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh, góp phần thực hiện mục tiêu kinhtế của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Ngânhàng thương mại nhà nước là ngân hàng thương mại do Nhà nước đầu tư vốn, thànhlập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh, góp phần thực hiện mục tiêu kinhtế của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần có thể được tăng bằng cách phát hành cổ phiếu mới hoặc được bổ sung từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, định lại giá tài sản và các quỹ khác theo quy địn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng vốn điều lệ và các quỹ để mua cổ phần, góp vốn với các cổ đông của chính Ngân hàng thương mại cổ phần đó.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản trị ngân hàng thương mại nhà nước là Hội đồng quản trị. Các chức danh Hộiđồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi cóthoả thuận với Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản trị ngân hàng thương mại nhà nước là Hội đồng quản trị. Các chức danh Hộiđồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi cóthoả thuận với Ban Tổ chức - Cán...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Ngân hàng thương mại cổ phần không được sử dụng vốn điều lệ và các quỹ để mua cổ phần, góp vốn với các cổ đông của chính Ngân hàng thương mại cổ phần đó.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Vốn điều lệ được sử dụng vào các mục đích: 1. Mua, đầu tư vào tài sản cố định của mình không quá 50% vốn điều lệ và quĩ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Góp vốn, mua cổ phần theo qui định của Ngân hàng Nhà nước; 3. Thành lập công ty trực thuộc theo qui định của pháp luật; 4. Cho vay; 5. Kinh doanh các dịch vụ khác theo qui định...

Open section

Điều 25

Điều 25 .Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị có 5 hoặc 7 thành viên, bao gồm thành viên chuyên trách vàthành viên kiêm nhiệm; thành viên kiêm nhiệm không phải là người đang giữ cácchức vụ lãnh đạo trong bộ máy Nhà nước; số lượng thành viên Hội đồng quản trị,thành viên chuyên trách, thành viên kiêm nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 .Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị
  • 1.Hội đồng quản trị có 5 hoặc 7 thành viên, bao gồm thành viên chuyên trách vàthành viên kiêm nhiệm
  • thành viên kiêm nhiệm không phải là người đang giữ cácchức vụ lãnh đạo trong bộ máy Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Vốn điều lệ được sử dụng vào các mục đích:
  • 1. Mua, đầu tư vào tài sản cố định của mình không quá 50% vốn điều lệ và quĩ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
  • 2. Góp vốn, mua cổ phần theo qui định của Ngân hàng Nhà nước;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. 1. Ngân hàng thương mại cổ phần phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi mức vốn điều lệ. 2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ, gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị ( nêu rõ lý do, sự cần thiết); b) Biên bản Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi mức vốn điều lệ; c) Phươ...

Open section

Điều 26

Điều 26 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1.Quản trị ngân hàng theo quy định của pháp luật và Nghị định này. 2.Nhận các nguồn vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3.Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a)Chuẩn y sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thành lập công ty trực thuộc; c)Chấp thuận việc mở sở giao dịch, chi n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị
  • 1.Quản trị ngân hàng theo quy định của pháp luật và Nghị định này.
  • 2.Nhận các nguồn vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao.
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng thương mại cổ phần phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi mức vốn điều lệ.
  • 2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ, gồm:
  • a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị ( nêu rõ lý do, sự cần thiết);
left-only unmatched

Mục III. Đại hội đồng cổ đông

Mục III. Đại hội đồng cổ đông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Đại hội đồng cổ đông bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Ngân hàng thương mại cổ phần.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhiệmvụ của các thành viên Hội đồng quản trị 1.Chủ tịch Hội đồng quản trị: a)Là người chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng quản trị, tổ chứcphân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn củaHội đồng quản trị quy định tại Điều 26 Nghị định này; b)Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nhiệmvụ của các thành viên Hội đồng quản trị
  • 1.Chủ tịch Hội đồng quản trị:
  • a)Là người chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng quản trị, tổ chứcphân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn củaHội đồng quản trị quy định tại Điều 26 Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đại hội đồng cổ đông bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Ngân hàng thương mại cổ phần.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông 1. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần; 2. Thảo luận và thông qua báo cáo của Hội đồng quản trị về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh, quyết toán tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, chia lợi tức cổ phần và trích lập, sử dụng các quỹ theo đề nghị của...

Open section

Điều 32

Điều 32 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát 1.Kiểm tra hoạt động tài chính của ngân hàng; giám sát việc chấp hành chế độ hạchtoán, hoạt động của hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ của ngân hàng. 2.Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm của ngân hàng; kiểm tra từng vấn đề cụ thểliên quan đến hoạt động tài chính của ngân hàng khi x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Kiểm tra hoạt động tài chính của ngân hàng; giám sát việc chấp hành chế độ hạchtoán, hoạt động của hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ của ngân hàng.
  • 2.Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm của ngân hàng; kiểm tra từng vấn đề cụ thểliên quan đến hoạt động tài chính của ngân hàng khi xét thấy cần thiết hoặctheo quyết định của Hội đồng quản trị.
  • 3.Thường xuyên thông báo với Hội đồng quản trị về kết quả hoạt động tài chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần;
  • 2. Thảo luận và thông qua báo cáo của Hội đồng quản trị về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh, quyết toán tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, chia lợi tức cổ phần và trích lập, sử dụng...
  • Phương hướng, nhiệm vụ của năm tài chính mới
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông Right: Điều 32 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát
  • Left: 5. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, mua lại, giải thể ngân hàng và công ty trực thuộc của Ngân hàng thương mại cổ phần; Right: 5.Kiến nghị biện pháp bổ sung, sửa đổi, cải tiến hoạt động tài chính của ngânhàng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền triệu tập Đại hội đồng cổ đông: 1. Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất mỗi năm một lần. 2. Đại hội đồng cổ đông được triệu tập họp theo: a) Quyết định của Hội đồng quản trị; b) Yêu cầu của cổ đông các cổ đông lớn; c) Đề nghị của Ban kiểm soát trong trường hợp Hội đồng quản trị vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của ngươì qu...

Open section

Điều 38

Điều 38 .Các loại cổ phần 1.Ngân hàng thương mại cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phầnphổ thông gọi là cổ đông phổ thông. 2.Ngân hàng thương mại cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi biểu quyết. Người sở hữucổ phần ưu đãi biểu quyết gọi là cổ đông ưu đãi biểu quyết. 3.Chỉ có cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38 .Các loại cổ phần
  • 1.Ngân hàng thương mại cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phầnphổ thông gọi là cổ đông phổ thông.
  • 2.Ngân hàng thương mại cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi biểu quyết. Người sở hữucổ phần ưu đãi biểu quyết gọi là cổ đông ưu đãi biểu quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền triệu tập Đại hội đồng cổ đông:
  • 1. Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất mỗi năm một lần.
  • 2. Đại hội đồng cổ đông được triệu tập họp theo:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông của ngân hàng thương mại cổ phần. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập khi có quyết định triệu tập và phải lập xong chậm nhất mười ngày trước ngày khai...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Cổphần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết 1.Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổphần phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điềulệ ngân hàng quy định. 2.Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền: a)Biểu quyết về các vấn đề thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Cổphần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết
  • 1.Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổphần phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điềulệ ngân hàng quy định.
  • 2.Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  • Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông của ngân hàng thương mại cổ phần.
  • Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập khi có quyết định triệu tập và phải lập xong chậm nhất mười ngày trước ngày khai mạc họp Đại hội đồng cổ đông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình và nội dung họp. 2. Cổ đông lớn có quyền kiến nghị các vấn đề cần đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông. Kiến nghị phải bằng văn bản và được gửi đến ngân hàng chậm nhất ba ngày trước ngày khai mạc. K...

Open section

Điều 30

Điều 30 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm, chuẩn y các chức danh Ban kiểm soát 1.Trưởng Ban kiểm soát là thành viên của Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trịphân công. 2.Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễnnhiệm. 3.Việc phân công Trưởng Ban kiểm soát và việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viênkhác trong Ban ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm, chuẩn y các chức danh Ban kiểm soát
  • 1.Trưởng Ban kiểm soát là thành viên của Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trịphân công.
  • 2.Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễnnhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình và nội dung họp.
  • Cổ đông lớn có quyền kiến nghị các vấn đề cần đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Mời họp Đại hội đồng cổ đông 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi giấy mời họp đến tất cả cổ đông có quyền dự họp chậm nhất bảy ngày làm việc trước ngày khai mạc. 2. Kèm theo giấy mời họp phải có chương trình họp, các tài liệu thảo luận làm cơ sở để thông qua quyết định.

Open section

Điều 31

Điều 31 .Thành viên Ban kiểm soát 1.Thành viên Ban kiểm soát phải là những người có trình độ chuyên môn và đạo đứcnghề nghiệp theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, không thuộc các đối tượng quyđịnh tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng. 2.Ban kiểm soát có số thành viên tối thiểu là 5 người và ít nhất phải có một nửasố thành viên là chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31 .Thành viên Ban kiểm soát
  • 1.Thành viên Ban kiểm soát phải là những người có trình độ chuyên môn và đạo đứcnghề nghiệp theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, không thuộc các đối tượng quyđịnh tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín...
  • 2.Ban kiểm soát có số thành viên tối thiểu là 5 người và ít nhất phải có một nửasố thành viên là chuyên trách
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi giấy mời họp đến tất cả cổ đông có quyền dự họp chậm nhất bảy ngày làm việc trước ngày khai mạc.
  • 2. Kèm theo giấy mời họp phải có chương trình họp, các tài liệu thảo luận làm cơ sở để thông qua quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cổ đông có thể trực tiếp tham dự hoặc uỷ quyền bằng văn bản cho một người khác dự họp Đại hội đồng cổ đông. 2. Trường hợp cổ phần được chuyển nhượng trong thời gian từ ngày lập xong danh sách cổ đông đến ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, thì người nhận chuyển nhượng có quyền dự h...

Open section

Điều 33

Điều 33 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốctheo đề nghị của Hội đồng quản trị; bổ nhiệm, miễn nhiệm Kế toán trưởng theo đềnghị của Hội đồng quản trị và sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
  • Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốctheo đề nghị của Hội đồng quản trị
  • bổ nhiệm, miễn nhiệm Kế toán trưởng theo đềnghị của Hội đồng quản trị và sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Cổ đông có thể trực tiếp tham dự hoặc uỷ quyền bằng văn bản cho một người khác dự họp Đại hội đồng cổ đông.
  • Trường hợp cổ phần được chuyển nhượng trong thời gian từ ngày lập xong danh sách cổ đông đến ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, thì người nhận chuyển nhượng có quyền dự họp Đại hội đồng c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% số cổ phần có quyền biểu quyết. Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ ngân hàng thương mại cổ phần qui định. 2. Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo qui định tại k...

Open section

Điều 34

Điều 34 .Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc phải là những người không thuộc các đối tượngquy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, có trình độ chuyên môn, nănglực điều hành một tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và phảicư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34 .Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc phải là những người không thuộc các đối tượngquy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, có trình độ chuyên môn, nănglực điều hành một tổ chức tín dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% số cổ phần có quyền biểu quyết. Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ ngân hàng thương mại cổ phần qui định.
  • Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo qui định tại khoản 1 Điều này, thì phải triệu tập họp lần thứ hai trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày cuộc họp lần thứ nhất dự định...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông thông qua các quyết định thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thông qua khi: a) Được số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số cổ phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự h...

Open section

Điều 35

Điều 35 . 1.Điều hành hoạt động ngân hàng là Tổng giám đốc, giúp Tổng giám đốc có một sốPhó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy chuyên môn, nghiệp vụ. 2.Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước phápluật về việc điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 36 Nghị định này. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Điều hành hoạt động ngân hàng là Tổng giám đốc, giúp Tổng giám đốc có một sốPhó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy chuyên môn, nghiệp vụ.
  • 2.Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước phápluật về việc điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 36 Nghị định này.
  • 3.Phó Tổng giám đốc là người giúp Tổng giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnhvực hoạt động của ngân hàng theo phân công của Tổng giám đốc và chịu tráchnhiệm trước Tổng giám đốc và trước pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Đại hội đồng cổ đông thông qua các quyết định thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thông qua khi:
  • a) Được số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số cổ phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp chấp thuận. Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ ngân hàng thương mại cổ phần qui định;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi vào sổ biên bản của ngân hàng thương mại cổ phần. Biên bản phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Thời gian và địa điểm họp đại hội đồng cổ đông; b) Chương trình làm việc; c) Thành phần tham dự, họ tên đầy đủ của chủ toạ và thư ký; d) Tóm tắt cá...

Open section

Điều 36

Điều 36 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc 1.Cùng với Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nướcgiao để quản lý, sử dụng theo Điều lệ ngân hàng. Giao vốn và các nguồn lực kháccho các công ty trực thuộc. 2.Trình Hội đồng quản trị: a)Sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thành lập công ty trực thuộc; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc
  • 1.Cùng với Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nướcgiao để quản lý, sử dụng theo Điều lệ ngân hàng. Giao vốn và các nguồn lực kháccho các công ty trực thuộc.
  • 2.Trình Hội đồng quản trị:
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  • 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi vào sổ biên bản của ngân hàng thương mại cổ phần. Biên bản phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Thời gian và địa điểm họp đại hội đồng cổ đông;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông Trong thời hạn chín mươi ngày, kể từ ngày quyết định thông qua, cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và Ban kiểm soát có quyền yêu cầu Toà án hoặc Ngân hàng Nhà nước xem xét và huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông trong các trường hợp sau đây:...

Open section

Điều 37.

Điều 37. 1.Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (gọi tắt là ngân hàng thươngmại cổ phần) là ngân hàng thương mại được thành lập dưới hình thức công ty cổphần, trong đó doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nước và tổ chứckhác, cá nhân cùng góp vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2.Giới hạn sở hữu cổ phần đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (gọi tắt là ngân hàng thươngmại cổ phần) là ngân hàng thương mại được thành lập dưới hình thức công ty cổphần, trong đó doanh nghiệp nhà nước...
  • 2.Giới hạn sở hữu cổ phần đối với một tổ chức, cá nhân và việc chuyển nhượng cổphần thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
  • 3.Việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nướcđối với ngân hàng thương mại cổ phần thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhànước.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  • Trong thời hạn chín mươi ngày, kể từ ngày quyết định thông qua, cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và Ban kiểm soát có quyền yêu cầu Toà án hoặc Ngân hàng Nhà nước xem...
  • 1. Trình tự và thủ tục triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông không thực hiện theo Qui định này và Điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH VÀ KIỂM SOÁT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH VÀ KIỂM SOÁT
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Trong thời gian tối đa 6 tháng kể từ ngày Quyết định ban hành Qui định này có hiệu lực thi hành, các Ngân hàng thương mại cổ phần phải điều chỉnh Điều lệ và các văn bản nội bộ theo Qui định này.

Open section

Điều 43.

Điều 43. Cổ phiếu 1.Cổ phiếu là chứng chỉ do ngân hàng thương mại cổ phần phát hành xác nhận quyềnsở hữu một hoặc một số cổ phần của ngân hàng đó. Cổ phiếu được phát hành có thểghi tên hoặc không ghi tên. Nội dung chính của cổ phiếu theo quy định của Điều59 Luật Doanh nghiệp. 2.Việc phát hành cổ phiếu thực hiện theo quy định của Ngân h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Cổ phiếu
  • 1.Cổ phiếu là chứng chỉ do ngân hàng thương mại cổ phần phát hành xác nhận quyềnsở hữu một hoặc một số cổ phần của ngân hàng đó.
  • Cổ phiếu được phát hành có thểghi tên hoặc không ghi tên.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trong thời gian tối đa 6 tháng kể từ ngày Quyết định ban hành Qui định này có hiệu lực thi hành, các Ngân hàng thương mại cổ phần phải điều chỉnh Điều lệ và các văn bản nội bộ theo Qui địn...
similar-content Similarity 0.86 expanded

Điều 38.

Điều 38. Việc sửa đổi, bổ sung các Điều, Khoản tại Qui định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 48.

Điều 48. Bầu,miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các chức danh Hội đồng quản trị 1.Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịvới số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đôngdự họp chấp thuận. Tỷ lệ cụ thể, hình thức biểu quyết do Điều lệ ngân hàng quyđịnh. 2.Hội đồng quản trị...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Bầu,miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các chức danh Hội đồng quản trị
  • 1.Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịvới số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đôngdự họp chấp thuận.
  • Tỷ lệ cụ thể, hình thức biểu quyết do Điều lệ ngân hàng quyđịnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Việc sửa đổi, bổ sung các Điều, Khoản tại Qui định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./. Right: 3.Việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồngquản trị phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 HUY ĐỘNG VỐN
Mục 2 Mục 2 HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Mục 3 Mục 3 DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Mục 4 Mục 4 CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Mục 1 Mục 1 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC
Mục 2 Mục 2 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Điều 40 Điều 40 1.Quyền của cổ đông phổ thông: a)Tham dự và biểu quyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổđông; ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát. Mỗicổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết; b)Được nhận cổ tức với mức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông; c)Được ưu tiên mua cổ phần mớ...
Điều 41. Điều 41. Nghĩavụ của cổ đông phổ thông 1.Mua đủ cổ phần đã cam kết. 2.Chấp hành Điều lệ ngân hàng và cơ chế quản lý nội bộ của ngân hàng. 3.Chấp hành quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị. 4.Chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của ngân hàng trong phạm visố vốn đã góp vào ngân hàng. 5.Thực hiện các nghĩa...