Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế tài chính thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
132/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
14/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế tài chính thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
- Về cơ chế tài chính thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhà nước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tổ chức thực hiện có hiệu quả chương trình phát triển cơ sở hạ tầng đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...
- Nhà nước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tổ chức thực hiện có hiệu quả chương trình phát triển cơ sở hạ tầng đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thẩm tra, xét duyệt các dự án đầu tư đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thẩm tra, xét duyệt các dự án đầu tư đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Về cơ chế tài chính: 1. Nguồn vốn đóng góp của dân và hỗ trợ của ngân sách Nhà nước: Các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn phải được thực hiện bằng việc huy động đóng góp của nhân dân là chủ yếu ( bằng tiền, hiện vật, ngày công...), nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc:
- Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Về cơ chế tài chính:
- 1. Nguồn vốn đóng góp của dân và hỗ trợ của ngân sách Nhà nước:
- Các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn phải được thực hiện bằng việc huy động đóng góp của nhân dân là chủ yếu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: 1. ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: a) Phê duyệt dự án đầu tư đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn trên địa bàn; cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiện; b) Xác định tổng mức vốn đầu tư và phân khai các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn vay Mức vốn vay phân bổ cho mỗi huyện, thành phố, thị xã căn cứ trên cơ sở tổng hợp các tiêu chí: 1. Số đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn (thành phố Thái Nguyên chỉ tính các xã). 2. Tổng dân số. 3. Khả năng thu ngân sách hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn vay
- Mức vốn vay phân bổ cho mỗi huyện, thành phố, thị xã căn cứ trên cơ sở tổng hợp các tiêu chí:
- 1. Số đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn (thành phố Thái Nguyên chỉ tính các xã).
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- 1. ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm:
- a) Phê duyệt dự án đầu tư đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn trên địa bàn; cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiện;
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản phối hợp với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện xây dựng đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hoàn trả vốn vay 1. Thực hiện cơ chế ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cùng hoàn trả vốn vay, mức đóng góp để trả nợ quy định như sau: a) Các huyện: Võ Nhai, Định Hoá: Ngân sách tỉnh trả 90%, ngân sách huyện trả 10% . b) Huyện Phú Bình: Ngân sách tỉnh trả 80%, ngân sách huyện trả 20%. c) Các huyện: Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Lương, Phổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hoàn trả vốn vay
- 1. Thực hiện cơ chế ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cùng hoàn trả vốn vay, mức đóng góp để trả nợ quy định như sau:
- a) Các huyện: Võ Nhai, Định Hoá: Ngân sách tỉnh trả 90%, ngân sách huyện trả 10% .
- Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản phối hợp với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện xây dựng đường giao thông nông thôn, cơ sở...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý vốn 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc phân bổ cho từng công trình; mức hỗ trợ theo quy định của địa phương. 2. Khi phân bổ phải thông qua HĐND cùng cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý vốn
- 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc phân bổ cho từng công trình; mức hỗ trợ theo quy định của địa phương.
- 2. Khi phân bổ phải thông qua HĐND cùng cấp.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục đầu tư 1. Chủ đầu tư công trình: UBND các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư; chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình, thành phần Ban quản lý công trình phải có đại diện của thôn, bản nơi xây dựng công trình. 2. Lập, phê duyệt dự toán đầu tư: UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn chủ đầu tư lập và phê duyệt dự toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tục đầu tư
- 1. Chủ đầu tư công trình: UBND các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư; chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình, thành phần Ban quản lý công trình phải có đại diện của thôn, bản nơi xây dựng côn...
- 2. Lập, phê duyệt dự toán đầu tư: UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn chủ đầu tư lập và phê duyệt dự toán. Dự toán trước khi phê duyệt phải được Phòng Tài chính
- Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections