Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ Quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ Quốc gia
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng là 0,65%/tháng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phê duyệt Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng là 0,65%/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2001 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Điều 1, Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN ngày 27/07/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng. 2. Th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 105/CT ngày 30 tháng 3 năm 1992 về việc bổ nhiệm Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia và phê duyệt Quy chế về Tổ chức và lề lối làm việc của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 105/CT ngày 30 tháng 3 năm 1992 về việc bổ nhiệm Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia và phê duyệt Quy chế về Tổ chức và lề lối làm việc củ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2001 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Điều 1, Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN ngày 27/07/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về...
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố; Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CHÍNH SÁCH KHOA HỌC VÀ CÔNG NG...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG CHÍNH SÁCH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA
Điều 1. Điều 1. Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia là cơ quan tư vấn của Thủ tướng Chính phủ về những vấn đề quan trọng liên quan đến phát triển khoa học và công nghệ.
Điều 2. Điều 2. Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia có nhiệm vụ góp ý kiến với Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định về: 1. Phương hướng, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ, các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên từng thời kỳ. 2. Các chính sách lớn thúc đẩy phát triển khoa học và công nghệ. 3. Các dự án văn bản p...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm kỳ công tác của Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia là 5 năm. Việc bổ nhiệm, thay đổi thành viên Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 4. Điều 4. Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia gồm Chủ tịch, 01 Phó chủ tịch và các uỷ viên. Nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng: Lãnh đạo Hội đồng hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 1, Điều 2 Chương I của Quy chế này. Chuẩn bị nội dung các vấn đề đưa ra thảo luận ở Hội đồng. Triệu tập và chủ trì các...
Điều 5. Điều 5. Quyền hạn của các thành viên Hội đồng. 1. Được cung cấp những thông tin cần thiết về vấn đề kinh tế - xã hội, khoa học và công nghệ của quốc gia và được tìm hiểu những tài liệu, số liệu có liên quan tới nội dung các kỳ họp của Hội đồng. 2. Được bảo đảm các điều kiện làm việc cần thiết theo chế độ quy định để thực hiện nhiệm vụ...
Điều 6. Điều 6. Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia có văn phòng giúp việc đặt tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường với biên chế gọn nhẹ nằm trong tổng biên chế của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Nhiệm vụ của Văn phòng Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ quốc gia: Chuẩn bị nội dung, chương trình, tài liệu làm vi...