Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
992/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
55/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Left
Điều 1
Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay: 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế to...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Đ iều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống...
- Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay:
- 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) tính trên tổng dư nợ cho vay đối v...
- 2.Có mức vốn điều lệ tối thiểu (được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) đảm bảo đúng các quy định tại Nghị định số 82/1998/NĐ-CP ngày 03/10/1998của Chính phủ ban hành danh mục mức vốn ph...
Left
Điều 2
Điều 2 . 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Quyết định này không vượt quá mức vốn tự cóquy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 củaThống đốc N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi tắt là cán bộ, công chức) và các cá nhân, tổ chức có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
- Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi tắt là cán bộ, công chức) và các cá nhân, tổ chức có liên quan tham gia quản lý, khai...
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Qu...
- 2.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các Ngân hàng thương mại cổphần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh quy định tại Khoản 1Điều này không bao gồm các khoản dư nợ c...
- a.Cho vay theo chỉ định của Chính phủ;
Left
Điều 3
Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ vềbảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng, Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày04/04/2000 của Thống đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1...
Left
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định dạng văn bản điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo các văn bản quy định pháp luật hiện hành. 2. Sử dụng bộ mã các ký tự tiếng Việt trong văn bản điện tử là bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909: 2001 trong trao đổi thông tin văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị. 3. Tiêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định dạng văn bản điện tử
- 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo các văn bản quy định pháp luật hiện hành.
- 2. Sử dụng bộ mã các ký tự tiếng Việt trong văn bản điện tử là bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909: 2001 trong trao đổi thông tin văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
Unmatched right-side sections