Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
992/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên
266/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay: 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Quyết định này không vượt quá mức vốn tự cóquy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 củaThống đốc N...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 - Quy định việc các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay như sau: 1- Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Qu...
- 2.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các Ngân hàng thương mại cổphần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh quy định tại Khoản 1Điều này không bao gồm các khoản dư nợ c...
- a.Cho vay theo chỉ định của Chính phủ;
- Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay:
- Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoản nợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàng tháng) tính trên tổng dư nợ cho vay...
- Có mức vốn điều lệ tối thiểu (được thể hiện trên bảng cân đối kế toán hàng tháng) đảm bảo đúng các quy định tại Nghị định số 82/1998/NĐ-CP ngày 03/10/1998 của Chính phủ ban hành danh mục mức vốn ph...
- a.Cho vay theo chỉ định của Chính phủ;
- b.Cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày03/03/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách tín dụng ngân hàng phụcvụ phát triển nông nghiệp và nông thôn
- cho vay đến 20 triệu đồng không phảithực hiện biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản đối với hộ nông dân, chủtrang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản mang tính sảnxuất hàng...
- Left: 2.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các Ngân hàng thương mại cổphần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh quy định tại Khoản 1Điều này không bao gồm các khoản dư nợ c... Right: Quy định việc các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay như sau: 1
Điều 1 - Quy định việc các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay như sau: 1- Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Côn...
Left
Điều 3
Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ vềbảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng, Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày04/04/2000 của Thống đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đố...
Open sectionRight
Điều 4-
Điều 4- 1- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2- Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này. 3- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4-` in the comparison document.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
- 1- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần,Ngân hàng liên doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. Right: 2- Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
- Left: 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Right: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài...
Điều 4- 1- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2- Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thự...
Unmatched right-side sections