Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
993/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
1380/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm
- bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
- Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người...
Left
Điều 1.
Điều 1. 1.Hội đồng quản trị của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam,Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầutư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long(sau đây gọi tắt là Ngân hàng thương mại nhà nước); Tổng giám đốc (Giám đốc)Công ty tài chính tro...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới đây: 1. Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp; 2. Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới đây:
- 1. Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp;
- 2. Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
- 1.Hội đồng quản trị của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam,Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầutư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phá...
- Tổng giám đốc (Giám đốc)Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước
- Tổng giám đốc chi nhánh Ngânhàng nước ngoài tại Việt Nam quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằngtài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm: a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ; b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Nghị định số 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng, Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn thi hành, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Nghị định số 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng, Nghị định...
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm:
- a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ;
- b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyếtđịnh số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/03/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chínhsách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triể...
Left
Điều 3.
Điều 3. CácNgân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Côngty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay khôngcó bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạtđộng tín dụng, tuân thủ quy định về cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tạiNghị định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/11/2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/11/2002.
- CácNgân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Côngty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay khôngcó bảo đảm bằng tài sản đối với khác...
Left
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.