Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
993/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo
107/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1.Hội đồng quản trị của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam,Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầutư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long(sau đây gọi tắt là Ngân hàng thương mại nhà nước); Tổng giám đốc (Giám đốc)Công ty tài chính tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm: a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ; b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các tổ chức tín dụng. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Công Thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu L...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm:
- a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ;
- b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyếtđịnh số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/03/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chínhsách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triể...
- Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các tổ chức tín dụng. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Công Thươ...
- Tổng Giám đốc (Giám đốc) Công ty tài chính trong Tổng công ty Nhà nước
- Tổng giám đốc chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm:
- a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ;
- dư nợ chovay đến 20 triệu đồng không phải thực hiện biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tàisản đối với hộ nông dân, chủ trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôitrồng thuỷ sản mang tính sản xuấ...
- Left: b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyếtđịnh số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/03/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chínhsách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triể... Right: 2. Ngân hàng phục vụ người nghèo cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình nghèo không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định tại Quyết định số 525/TTg ngày 31/8/1995 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập...
Điều 1. Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các tổ chức tín dụng. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Công Thương Việt Nam,...
Left
Điều 3.
Điều 3. CácNgân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Côngty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay khôngcó bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạtđộng tín dụng, tuân thủ quy định về cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tạiNghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng căn cứ vào đánh giá chất lượng hoạt động của các tổ chức tín dụ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng căn cứ vào đánh giá chất lượng hoạt động của các tổ chức tín dụng để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định...
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 4.Việc sửa đổi, bổ sung Quyết định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
- Left: 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. Right: 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
- Left: Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nướcngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàngPhục vụ người ngh... Right: Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (giám đốc) các Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người...
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; chủ trì và phối hợp với Vụ t...
Unmatched right-side sections