Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
993/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
178/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
- Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người...
Left
Điều 1.
Điều 1. 1.Hội đồng quản trị của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam,Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầutư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long(sau đây gọi tắt là Ngân hàng thương mại nhà nước); Tổng giám đốc (Giám đốc)Công ty tài chính tro...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
- Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, nếu các bên có thoả thuận về biện pháp bảo đảm thì cũng được áp dụng các quy định của Ngh...
- 1.Hội đồng quản trị của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam,Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầutư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phá...
- Tổng giám đốc (Giám đốc)Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước
- Tổng giám đốc chi nhánh Ngânhàng nước ngoài tại Việt Nam quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằngtài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm: a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ; b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay. 2. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau:
- 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quyđịnh tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổchức tín dụng đó, không bao gồm:
- a.Dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ;
- b.Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các đối tượng theo Quyếtđịnh số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/03/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chínhsách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triể...
Left
Điều 3.
Điều 3. CácNgân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Côngty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay khôngcó bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạtđộng tín dụng, tuân thủ quy định về cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tạiNghị định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; c) Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 2. Biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản: a) Tổ chức tín dụng chủ động lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
- 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản:
- a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay;
- CácNgân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Côngty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay khôngcó bảo đảm bằng tài sản đối với khác...
Left
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
- Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
- Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn thất do nguyên nhân khách quan của các khoản cho vay này được Chính phủ xử lý.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số107/2000/QĐ-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
Unmatched right-side sections