Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
987/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng
51/2007/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử. Right: Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2008 và thay thế các Quyết định: - Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng; - Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- - Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng;
- Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3
- Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- Left: Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2008 và thay thế các Quyết định:
Left
Điều 3.
Điều 3. ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, cu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Trưởng Văn phòng Đại diện Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng Văn phòng Đại diện Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và các tổ chức...
- Hoạt động thông tin tín dụng
- Quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tíndụng điện tử
- ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Left: ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 987/2001/QĐ-NHNN Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước vàngăn ngừa, hạn chế rủi ro trong kinh doanh của các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tổ chức và cá nhân có sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, nhằm phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước, phòng ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng góp phần bảo đảm an toàn hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này điều chỉnh hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tổ chức và cá nhân có sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, nhằm...
- Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước. 2 .Quản lý Thông tin tín dụng điện tử: là việc giám sát, phân địnhquyền trong các cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước: a) Trung tâm Thông tin tín dụng; b) Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; c) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng. 3. Các tổ chức và cá nhân có sử dụng dịch vụ thông tin t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước:
- a) Trung tâm Thông tin tín dụng;
- b) Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước;
- TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước.
- 2 .Quản lý Thông tin tín dụng điện tử: là việc giám sát, phân địnhquyền trong các công đoạn thu thập, xử lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác sửdụng Thông tin tín dụng điện tử.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng; 3.Các tổ chức khác được phép khai thác Thông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng là những thông tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và các thông tin khác liên quan đến khách hàng trong quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Thông tin tín dụng là những thông tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và các thông tin khác liên quan đến khách hàng trong quan hệ tín dụ...
- 2. Hoạt động thông tin tín dụng là việc thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp, khai thác sử dụng thông tin tín dụng.
- 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng;
- 3.Các tổ chức khác được phép khai thác Thông tin tín dụng điện tử.
- Left: Điều 3. Đối tượng áp dụng Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm; 3.Trang tin về các báo cáo phân tích, đánh giá xếp loại doanh nghiệp; 4.Trang ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Báo cáo các chỉ tiêu thông tin tín dụng 1. Tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng phải báo cáo cho Trung tâm Thông tin tín dụng - Ngân hàng Nhà nước các chỉ tiêu thông tin tín dụng theo Phụ lục Hệ thống các chỉ tiêu báo cáo thông tin tín dụng đính kèm Quy chế này. 2. Nội dung, thời gian báo cáo 2.1. Thông tin về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước các chỉ tiêu thông tin tín dụng theo Phụ lục Hệ thống các chỉ tiêu báo cáo thông tin tín dụng đính kèm Quy chế này.
- 2. Nội dung, thời gian báo cáo
- Cụ thể như sau:
- 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước;
- 3.Trang tin về các báo cáo phân tích, đánh giá xếp loại doanh nghiệp;
- 4.Trang tin về thông tin liên quan đến kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàngthu thập từ các nguồn tin trong và ngoài nước;
- Left: Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử Right: Điều 4. Báo cáo các chỉ tiêu thông tin tín dụng
- Left: 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm; Right: Thông tin về hồ sơ pháp lý của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng, thời hạn báo cáo chậm nhất sau 3 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh quan hệ...
- Left: 7.Trang tin về hoạt động của hệ thống Thông tin tín dụng. Right: 1. Tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng phải báo cáo cho Trung tâm Thông tin tín dụng
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 5.
Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước 1.Trách nhiệm: a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng; b)Quản lý, vận hành các máy chủ, thiết bị, mạng đặt tại Trung tâm Thông tin tíndụng; c)Phân định quyền cho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xử lý, lưu trữ và cung cấp, khai thác sử dụng thông tin 1. Xử lý thông tin tín dụng được thực hiện tại Trung tâm Thông tin tín dụng thông qua việc kiểm tra, sàng lọc, đảm bảo tính tin cậy của thông tin đầu vào và phân tích, tổng hợp thông tin, bao gồm cả việc phân tích xếp hạng tín dụng doanh nghiệp, cho điểm tín dụng đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xử lý thông tin tín dụng được thực hiện tại Trung tâm Thông tin tín dụng thông qua việc kiểm tra, sàng lọc, đảm bảo tính tin cậy của thông tin đầu vào và phân tích, tổng hợp thông tin, bao gồm cả v...
- a) Thông tin tín dụng được lưu trữ, quản lý đảm bảo an toàn, bí mật và thuận tiện cho việc khai thác sử dụng tại Trung tâm Thông tin tín dụng và cơ sở dự phòng.
- b) Thời gian lưu trữ thông tin tín dụng đối với một khách hàng là 5 năm kể từ ngày bổ sung, cập nhật thông tin tín dụng lần cuối cùng.
- 1.Trách nhiệm:
- a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng;
- b)Quản lý, vận hành các máy chủ, thiết bị, mạng đặt tại Trung tâm Thông tin tíndụng;
- Left: Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Right: 2. Lưu trữ thông tin tín dụng
- Left: c)Phân định quyền cho các tổ chức, cá nhân thực hiện việc thu thập, xử lý, lưutrữ, cung cấp và khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử; Right: Điều 5. Xử lý, lưu trữ và cung cấp, khai thác sử dụng thông tin
- Left: đ)Kiểm soát việc truy cập, cung cấp và khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điệntử; Right: 4. Khai thác sử dụng thông tin tín dụng
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử 1.Đối tượng thực hiện: a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng: Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, đơn vị trựcthuộc tổ chức tín dụng, có nhu cầu truy cập trực tiếp, thường xuyên khai thácsử dụng Thông tin tín d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Trách nhiệm a) Làm đầu mối quản lý, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng theo thẩm quyền; b) Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, chỉ tiêu thông tin, mẫu file điện tử và các chuẩn chung liên quan đến hoạt động thông tin tín dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Làm đầu mối quản lý, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng theo thẩm quyền;
- b) Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, chỉ tiêu thông tin, mẫu file điện tử và các chuẩn chung liên quan đến hoạt động thông tin tín dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin tín...
- c) Thu nhận, xử lý thông tin tín dụng và tổ chức, xây dựng, quản lý kho dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia;
- 1.Đối tượng thực hiện:
- Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, đơn vị trựcthuộc tổ chức tín dụng, có nhu cầu truy cập trực tiếp, thường xuyên khai thácsử dụng Thông tin tín dụng điện tử, thì được phép đặt máy chủ tr...
- b)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước không đủ điều kiện tại điểm a) trên đây, thìtrực tiếp khai thác trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụng và là đơn vịtrung gian, thông qua các phương tiện hiện...
- Left: Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử Right: Điều 6. Trung tâm Thông tin tín dụng
- Left: a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng: Right: b) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng trong việc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng.
- Left: 2.Trách nhiệm: Right: 1. Trách nhiệm
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế này. 2.Các chi nhánh Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin liên quan trong phạm vi quản lý của mình cho Trung tâm Thông tin tín dụng để triển khai thực hiện hoạt động và xây dựng kho dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia theo quy định. 2. Có quyền khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng để p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin liên quan trong phạm vi quản lý của mình cho Trung tâm Thông tin tín dụng để triển khai thực hiện hoạt động và xây dựng kho dữ liệu thông tin tín dụng qu...
- 3. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thanh tra các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng trong việc chấp hành Quy chế này.
- các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế...
- 2.Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩmThông tin tín dụng điện tử tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 4 Quy chế này.
- 3.Các đơn vị thuộc tổ chức tín dụng bao gồm:
- Left: Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử Right: 2. Có quyền khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng để phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Left: 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Right: Điều 7. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Điều kiện: a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử; b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng; c)Có Phiếu đăng ký khai thác sử dụng do Thủ trưởng đơn vị đề...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Trách nhiệm a) Bố trí tổ chức, nhân sự và các điều kiện liên quan để thực hiện nghiệp vụ thông tin tín dụng tại đơn vị; b) Đôn đốc, kiểm tra các tổ chức tín dụng, chi nhánh tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng trên địa bàn thực hiện Quy chế n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- a) Bố trí tổ chức, nhân sự và các điều kiện liên quan để thực hiện nghiệp vụ thông tin tín dụng tại đơn vị;
- b) Đôn đốc, kiểm tra các tổ chức tín dụng, chi nhánh tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng trên địa bàn thực hiện Quy chế này.
- Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử
- a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử;
- b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng;
- Left: d)Được Trung tâm Thông tin tín dụng cấp quyền truy cập mạng Thông tin tín dụngđiện tử. Right: c) Được Trung tâm Thông tin tín dụng hỗ trợ đào tạo cán bộ làm nghiệp vụ thông tin tín dụng.
- Left: 2.Trách nhiệm: Right: 1. Trách nhiệm
- Left: -Quản lý nội dung các sản phẩm Thông tin tín dụng đã khai thác; Right: a) Được khai thác sử dụng các sản phẩm thông tin tín dụng để phục vụ nhiệm vụ quản lý của Ngân hàng Nhà nước trên địa bàn;
Left
Điều 9
Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này. 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng 1. Trách nhiệm a) Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung thực, chính xác và đúng hạn của các chỉ tiêu thông tin tín dụng báo cáo cho Trung tâm Thông tin tín dụng; b) Xây dựng quy trình kỹ thuật, bảo mật, mã số khách hàng, tuân thủ các chuẩn chung liên quan đến hoạt động thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng
- 1. Trách nhiệm
- a) Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung thực, chính xác và đúng hạn của các chỉ tiêu thông tin tín dụng báo cáo cho Trung tâm Thông tin tín dụng;
- 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này.
- 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 3, 4 và 5Điều 4 Quy chế này.
- 3.Không tính phí đối với những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tạikhoản 1, 6 và 7 Điều 4 Quy chế này.
- Left: Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng Right: a) Được khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng;
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử sai mục đích, sai đối tượng,thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý như sau: 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức và cá nhân có sử dụng thông tin tín dụng Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng phải gửi yêu cầu khai thác sử dụng thông tin tín dụng đến Trung tâm Thông tin tín dụng và phải tuân thủ các quy định về sử dụng thông tin tín dụng theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng phải gửi yêu cầu khai thác sử dụng thông tin tín dụng đến Trung tâm Thông tin tín dụng và phải tuân thủ các quy định về s...
- Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng...
- 2.Đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử.
- 3.Xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Left: 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử. Right: Điều 10. Tổ chức và cá nhân có sử dụng thông tin tín dụng
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng Hàng năm, Trung tâm Thông tin tín dụng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kết quả hoạt động thông tin tín dụng để xem xét khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thông tin tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khen thưởng
- Hàng năm, Trung tâm Thông tin tín dụng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kết quả hoạt động thông tin tín dụng để xem xét khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt độ...
- Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
Unmatched right-side sections