Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức

Open section

Tiêu đề

Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Mục 1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn thu vãng lai là nguồn thu bằng ngoại tệ của Người cư trú từ các giao dịch vãng lai giữa Người cư trú với Người không cư trú (theo quy định tại Phụ lục 3 Thông tư 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/04/1999 của Ngân hàng Nhà nước). 2. Nguồn thu từ giao dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Mục 2. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm: 1. Tổ chức kinh tế Việt nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài (sau đây gọi chung là Tổ chức kinh tế). 2. Cơ quan nhà nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ CHO NGÂN HÀNG

Mục 1. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ CHO NGÂN HÀNG 1. Đối tượng và tỷ lệ bán ngoại tệ a) Đối tượng là Tổ chức kinh tế: Phải bán ngay tối thiểu 40% số ngoại tệ thu được từ nguồn thu vãng lai cho Ngân hàng; b) Đối tượng là Tổ chức xã hội: Phải bán ngay 100% số ngoại tệ thu được từ nguồn thu vãng lai cho Ngân hàng. Đối tượng là Tổ chức kinh tế và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ

Mục 2. CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ CHO NGÂN HÀNG 1. Các nguồn thu vãng lai không phải thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ a) Các nguồn thu từ tài trợ, viện trợ không hoàn lại theo Thoả thuận đã cam kết giữa người cư trú với Bên tài trợ; b) Các nguồn thu của Bên nhận uỷ thác xuất khẩu theo Hợp đồng uỷ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC

Mục 3. QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC 1. Quyền mua ngoại tệ a) Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, tổ chức tín dụng ở Việt Nam, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG Các Ngân hàng khi thực hiện mua, bán ngoại tệ với Tổ chức theo quy định tại Thông tư này phải có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các quy định dưới đây: 1. Hướng dẫn, đôn đốc, thông báo cho Tổ chức thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ cho các Ngân hàng, thực hiện mua ngoại tệ theo quy định của Thông tư này;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

Mục 5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC 1. Thực hiện nghiêm túc việc bán ngoại tệ theo quy định tại Thông tư này; 2. Xuất trình đầy đủ các giấy tờ và chứng từ theo quy định và theo yêu cầu hợp lý của Ngân hàng; 3. Kê khai trung thực theo quy định trong Thông tư này; 4. Phát hiện các hành vi vi phạm của Ngân hàng hay các tổ chức khác đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. XỬ LÝ VI PHẠM

Mục 6. XỬ LÝ VI PHẠM Các Ngân hàng và Tổ chức có hành vi vi phạm các quy định của Thông tư này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành về xử phạt hành chính trong lĩnh vực hoạt động ngân hàng và tiền tệ hoặc các quy định khác của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các văn bản của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây gồm: Thông tư số 08/1998/TT-NHNN7 ngày 30/9/1998 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thi hành Quyết định số 173/1998/QĐ-TTg ngày 12/9/1998 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Trích từ Ngân sách tỉnh năm 2011 (nguồn đảm bảo xã hội khác) số tiền 11.111.650.000đ (Mười một tỷ, một trăm mười một triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng) để: - Thăm, tặng quà: 22.199 gia đình liệt sĩ; 8.709 thương binh; 5.053 bệnh binh; 06 anh hùng; 11 gia đình có công giúp đỡ cách mạng; 1.372 người hoạt động kháng chiến bị nhi...
Điều 2. Điều 2. - Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội đề xuất danh sách một số gia đình chính sách tiêu biểu và bố trí để lãnh đạo tỉnh đi thăm và tặng quà; tổ chức thăm và tặng quà các trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh. - Giao Sở Tài chính quyết toán số kinh phí dự phòng với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. - Giao Chủ tịch UBND các...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.