Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
492/2001/QĐ-TCBĐ
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá giai đoạn 2001 - 2005
81/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá giai đoạn 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá giai...
- Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau: 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần). 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp: STT Tốc độ (Kbps) M ức cước (1.000 đ/tháng) 1 64...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW ngày 17 tháng 10 năm 2000 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CNTT) Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW ngày 17 tháng 10 năm 2000 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa v...
- I. MỤC TIÊU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CNTT) Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2001 - 2010 VÀ GIAI ĐOẠN 2001 - 2005.
- 1. Mục tiêu đến năm 2010: công nghệ thông tin Việt Nam đạt trình độ tiên tiến trong khu vực, được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực
- Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau:
- 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần).
- 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp:
Left
Điều 2
Điều 2 . Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp quy đ ịnh tại Điều 1 n êu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet tr...
Left
Điều 3
Điều 3 . Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ sở bù đ ắp đủ chi phí (không có lợi nhuận).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
- Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn viễn thông từ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do các b ên thoả thuận trên cơ sở giá thành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Cước thuê kênh viễn thông đ ể kết nối từ Khu công nghiệp phần mềm tập trung đến Doanh nghiệp cung c ?p dịch vụ kết nối Internet do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 70% mức cước thuê kênh viễn thông trong nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyết định n ày có hiệu lực từ ngày 01/7/2001 đến hết ngày 31/12/2001.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Các ông (bà) Chánh Vǎn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đ ơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp phần mềm tập trung v à các đơn vị có li ên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.