Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
492/2001/QĐ-TCBĐ
Right document
Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
679/1997/QĐ-TCBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
- Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau: 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần). 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp: STT Tốc độ (Kbps) M ức cước (1.000 đ/tháng) 1 64...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
- Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau:
- 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần).
- 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp:
Left
Điều 2
Điều 2 . Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp quy đ ịnh tại Điều 1 n êu trên.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet tr...
Left
Điều 3
Điều 3 . Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ sở bù đ ắp đủ chi phí (không có lợi nhuận).
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ DỊCH VỤ INTERNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 của Tổng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách...
- DỊCH VỤ INTERNET
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997
- Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn viễn thông từ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do các b ên thoả thuận trên cơ sở giá thành.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau: 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật; 2. Có thiết kế mạng thông tin máy tính đảm bảo chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp để có thể đấu nối với mạng viễn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ
- Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau:
- 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật;
- Điều 4 . Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn viễn thông từ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do các b ên thoả thuận trên cơ sở giá thành.
Left
Điều 5
Điều 5 . Cước thuê kênh viễn thông đ ể kết nối từ Khu công nghiệp phần mềm tập trung đến Doanh nghiệp cung c ?p dịch vụ kết nối Internet do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 70% mức cước thuê kênh viễn thông trong nước hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet
- Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
- Cước thuê kênh viễn thông đ ể kết nối từ Khu công nghiệp phần mềm tập trung đến Doanh nghiệp cung c ?p dịch vụ kết nối Internet do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 70% m...
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyết định n ày có hiệu lực từ ngày 01/7/2001 đến hết ngày 31/12/2001.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet. Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Internet ở Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet
- Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet.
- Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Inter...
- Điều 6 . Quyết định n ày có hiệu lực từ ngày 01/7/2001 đến hết ngày 31/12/2001.
Left
Điều 7
Điều 7 . Các ông (bà) Chánh Vǎn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đ ơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp phần mềm tập trung v à các đơn vị có li ên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP)
- Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà n...
- Hồ sơ xin cấp phép gồm:
- Các ông (bà) Chánh Vǎn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đ ơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp p...
Unmatched right-side sections