Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ
73/2001/QĐ-BNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT.
114/2001/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ trong các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về phân cấp quản lý cán bộ trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông n...
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ trong các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định trước đây về phân cấp quản lý cán bộ trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. ChánhVăn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý cán bộ trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (Ban hành theo quyết định số 73/2001 QĐ-BNN-TCCB ngày 9 tháng 7 năm 2001).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ TCKT và thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ TRANG BỊ, SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN CƯỚC PHÍ ĐIỆN THOẠI CÔNG VỤ TẠI NHÀ RIÊNG, ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO TRONG CƠ QUAN BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT (Ban hành theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRANG BỊ, SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN CƯỚC PHÍ ĐIỆN THOẠI CÔNG VỤ TẠI NHÀ RIÊNG, ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO TRONG CƠ QUAN BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT
- I. TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH :
- Các đối tượng được trang bị một điện thoại cố định tại nhà riêng để sử dụng cho các hoạt động công vụ, theo quy định kèm theo quyết định số 78/2001/QĐ-TTg của Chính phủ (sau đây gọi tắt là quy định...
- Về phân cấp quản lý cán bộ trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: Điều 3. ChánhVăn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ TCKT và thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: (Ban hành theo quyết định số 73/2001 QĐ-BNN-TCCB ngày 9 tháng 7 năm 2001). Right: (Ban hành theo Quyết định số 114/2001/QĐ/BNN-VP ngày 30 / 11 / 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT)
Left
Chương I. Những Quy định chung.
Chương I. Những Quy định chung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc quản lý cán bộ. Đảm bảo nguyên tắc quản lý cán bộ do Bộ chính trị quy định: 1/ Đảng thống nhất lãnh đạo công tác cán bộ và quản lý đội ngũ cán bộ. 1.1 Ban cán sự Đảng Bộ thống nhất lãnh đạo công tác cán bộ thông qua các cấp uỷ Đảng, tập thể lãnh đạo các đơn vị thuộc Bộ để lãnh đạo, tổ chức thực hiện các quyết định củ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 1. Nguyên tắc quản lý cán bộ.
- Đảm bảo nguyên tắc quản lý cán bộ do Bộ chính trị quy định:
- 1/ Đảng thống nhất lãnh đạo công tác cán bộ và quản lý đội ngũ cán bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp quản lý cán bộ: 1/ Phân cấp quản lý cán bộ gắn với việc làm rõ tiêu chuẩn cán bộ và đồng thời thường xuyên kiểm tra việc thực hiện công tác cán bộ. Phân cấp quản lý cán bộ nhằm đề cao trách nhiệm của Bộ trưởng và Thủ trưởng đơn vị đảm bảo thực hiện đúng đường lối, chính sách, quy định của Đảng và Nhà nước về công tác c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung công tác quản lý cán bộ: Công tác quản lý cán bộ bao gồm các nội dung sau: 1/ Tuyển chọn, bố trí, phân công cán bộ. 2/ Quản lý, sử dụng và phân cấp quản lý cán bộ. 3/ Quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ. 4/ Nhận xét đánh giá cán bộ. 5/ Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm cán bộ. 6/ Khen thưởng, kỷ luật cán bộ. 7/ Thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II. Trách nhiệm và quyền hạn quản lý cán bộ.
Chương II. Trách nhiệm và quyền hạn quản lý cán bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ: 1/ Bộ chịu trách nhiệm trước Chính phủ quản lý đội ngũ cán bộ công chức công tác ở cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Bộ trưởng trình Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm cán bộ của Bộ thuộc quyền Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2/ Bộ báo cáo Ban cán sự Đảng để quyết định các vấn đề thuộc chủ trương chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ: 1/ Thủ trưởng và cấp uỷ đảng đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và thủ trưởng cấp trên trực tiếp quản lý cán bộ công chức công tác ở đơn vị theo danh mục và nội dung quy định. Phân cấp quản lý cán bộ cho đơn vị cấp dưới theo quyền hạn. Thủ trưởng đơn vị báo cáo cấp u...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Vụ Tổ chức cán bộ: 1/ Nghiên cứu xây dựng các quy chế, tiêu chuẩn, quy trình nghiệp vụ về công tác cán bộ trình Bộ ban hành. Giúp Bộ trưởng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, đường lối, chính sách cán bộ của Đảng, Nhà nước và của Bộ trong toàn ngành. 2/ Tổng hợp tình hình đội ngũ cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III. Chức danh cán bộ do bộ trực tiếp quản lý và phân cấp cho thủ trưởng đơn vị quản lý.
Chương III. Chức danh cán bộ do bộ trực tiếp quản lý và phân cấp cho thủ trưởng đơn vị quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chức danh cán bộ do Bộ trực tiếp quản lý: Quản lý cán bộ có học hàm giáo sư, phó giáo sư, học vị tiến sĩ khoa học, công chức ngạch cao cấp và các chức danh lãnh đạo quản lý như sau: 1/ Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước thuộc Bộ: - Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ. - Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8-
Điều 8- Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ quản lý và quyết định: 1/ Các chức danh không thuộc diện Bộ trưởng quản lý và quyết định (Quy định tại điều 7). Đối với các chức danh Trưởng phòng Tổ chức cán bộ của các đơn vị trực thuộc Bộ; Trưởng phòng thuộc Cục và Văn phòng Bộ; Trưởng phòng, Trưởng bộ môn, Giám đốc Trung tâm, Giám đốc Công ty...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định lương định kỳ hàng năm (theo niên hạn). 1/ Trách nhiệm quyền hạn của Bộ: - Nâng lương hàng năm đối với cán bộ có hệ số lương từ 4,86 trở lên ở Tổng công ty và cán bộ có hệ số lương từ 4,38 trở lên ở các Công ty, xí nghiệp trực thuộc Bộ. - Nâng lương hàng năm đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền quyết định và chịu trách nhiệm quản lý đối với cán bộ công chức đi nước ngoài công tác học tập. Phân cấp một số Viện nghiên cứu thuộc Bộ quyền quyết định và chịu trách nhiệm quản lý đối với cán bộ công chức đi nước ngoài công tác học tập, theo quyết định số 86/ 2000/ QĐ-BNN-TCCB ngày 10 tháng 8 năm 2000.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện: 1/ Quyết định này thống nhất thực hiện ở các đơn vị thuộc Bộ. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ căn cứ vào quyết định này để tổ chức thực hiện ở đơn vị. 2/ Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi tổng hợp về việc thực hiện quyết định này. 3/ Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đơn vị cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.