Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ- TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005.
62/2001/TT-BNN
Right document
Ban hành Quy định áp dụng đơn giá lập Quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
39/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ- TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định áp dụng đơn giá lập Quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định áp dụng đơn giá lập Quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
- Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ
- TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001
Left
Chương I. Quy định chung .
Chương I. Quy định chung . 1. Thông tư này ápdụng đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngànhnông nghiệp, gồm: Xuất khẩu gỗ, sản phẩmgỗ; Xuất khẩu động vậthoang dã, động vật quý hiếm, thực vật rừng quý hiếm; Xuất khẩu, nhập khẩugiống cây trồng, giống vật nuôi; Nhập khẩu thuốc thú y,nguyên liệu sản xuất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II. Quy định cụ thể .
Chương II. Quy định cụ thể . 1. Xuất khẩu gỗ vàsản phẩm gỗ. 1.1- Gỗ, sảnphẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước cấm xuất khẩu, gồm: Gỗ tròn các loại; Gỗ xẻ các loại; Sản phẩm gỗ quý hiếmtừ rừng tự nhiên trong nước thuộc nhóm IA qui định tại Nghị định số 18/HĐBTngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Củi, than làm từ gỗhoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III. Điều khoản thi hành.
Chương III. Điều khoản thi hành. 1. Cơ quan tiếp nhậnvà giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu và giấy phép khảo nghiệmtheo các địa chỉ sau: a. Chi cục Kiểm lâm sởtại : các trường hợp qui định tại điểm b khoản 1.2 - Mục 1 thuộc Chương II; b. Cục Kiểm lâm (số 2Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội, điện thoại 7335674, Fax: 733568...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections