Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ- TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005.

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ
  • TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001
left-only unmatched

Chương I. Quy định chung .

Chương I. Quy định chung . 1. Thông tư này ápdụng đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngànhnông nghiệp, gồm: Xuất khẩu gỗ, sản phẩmgỗ; Xuất khẩu động vậthoang dã, động vật quý hiếm, thực vật rừng quý hiếm; Xuất khẩu, nhập khẩugiống cây trồng, giống vật nuôi; Nhập khẩu thuốc thú y,nguyên liệu sản xuất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II. Quy định cụ thể .

Chương II. Quy định cụ thể . 1. Xuất khẩu gỗ vàsản phẩm gỗ. 1.1- Gỗ, sảnphẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước cấm xuất khẩu, gồm: Gỗ tròn các loại; Gỗ xẻ các loại; Sản phẩm gỗ quý hiếmtừ rừng tự nhiên trong nước thuộc nhóm IA qui định tại Nghị định số 18/HĐBTngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Củi, than làm từ gỗhoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III. Điều khoản thi hành.

Chương III. Điều khoản thi hành. 1. Cơ quan tiếp nhậnvà giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu và giấy phép khảo nghiệmtheo các địa chỉ sau: a. Chi cục Kiểm lâm sởtại : các trường hợp qui định tại điểm b khoản 1.2 - Mục 1 thuộc Chương II; b. Cục Kiểm lâm (số 2Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội, điện thoại 7335674, Fax: 733568...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại . 2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu . 3. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y hạn chế sử dụng .
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN ngày 27/5/2002.
Điều 3. Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.