Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà
63/2001/QĐ-BNN
Right document
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
84/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và
- thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Về việc qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 nă...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ
- Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc “Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi...
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Uỷ ban nhân dân và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh : Nam Định, Hà Nam; Cục trưởng Cục Quản lý nước và Công trình thuỷ lợi; Giám đốc Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà; các Cục, Vụ, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Cục trưởng Cục Quản lý nước và Công trình thuỷ lợi
- Giám đốc Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà
- Left: Điều 3: Uỷ ban nhân dân và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh : Nam Định, Hà Nam Right: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: các Cục, Vụ, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Mục lục
Mục lục Đề mục Trang Qui trình vận hành hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I : Các quy định chung 1
Chương I : Các quy định chung 1
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chương I : Các quy định chung 1 Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Chương II : Vận hành tưới 2
Chương II : Vận hành tưới 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III : Vận hành tiêu 5
Chương III : Vận hành tiêu 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV : quan trắc các yếu tố khí tượng thuỷ văn 8
Chương IV : quan trắc các yếu tố khí tượng thuỷ văn 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V : Quyền hạn và trách nhiệm 9
Chương V : Quyền hạn và trách nhiệm 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI : Điều khoản thi hành 10
Chương VI : Điều khoản thi hành 10 Các phụ lục Phụ lục 1 : Sơ hoạ bản đồ hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà 11,12 Phụ lục 2 : Đặc điểm, nhiệm vụ và hiện trạng của hệ thống 13 Phụ lục 3 : Cao độ ruộng đất trong hệ thống 18 Phụ lục 4 : Lượng mưa vụ mùa của hệ thống theo thiết kế P=10% 18 Phụ lục 5 : Mực nước các sông, các kênh chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I Những qui định chung
Chương I Những qui định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành, khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi (CTTL) Bắc Nam Hà phải tuân theo Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi (số 32/2001/PL-UBTVQH10).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 1: Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành, khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi (CTTL) Bắc Nam Hà phải tuân theo Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi (số 32/2001/PL-UB...
Left
Điều 2
Điều 2: Hệ thống CTTL Bắc Nam Hà là một thể thống nhất, hiện tại không thể chia cắt theo địa giới hành chính; được quản lý vận hành khai thác, bảo vệ theo qui hoạch và các luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) . Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) .
- Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp...
- Điều 2: Hệ thống CTTL Bắc Nam Hà là một thể thống nhất, hiện tại không thể chia cắt theo địa giới hành chính; được quản lý vận hành khai thác, bảo vệ theo qui hoạch và các luận chứng kinh tế kỹ thu...
Left
Điều 3
Điều 3: Công ty Khai thác Công trình Thuỷ lợi (KTCTTL) Bắc Nam Hà và các Công ty KTCTTL thành viên thuộc tỉnh Nam Định và Hà Nam được quyền vận hành hệ thống theo phân cấp quản lý và Qui trình vận hành được duyệt. Trường hợp có thiên tai đặc biệt hoặc công trình đầu mối, cống dưới đê và các công trình quan trọng khác có nguy cơ sự cố,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số khái niệm 1. Tưới, tiêu a) Tưới, tiêu chủ động: - Tưới chủ động là: khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất. - Tiêu chủ động là: khi công trình đầu mối vận hành, nước được chảy từ mặt ruộng ra công trình đầu mối, đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số khái niệm
- a) Tưới, tiêu chủ động:
- - Tưới chủ động là: khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất.
- Điều 3: Công ty Khai thác Công trình Thuỷ lợi (KTCTTL) Bắc Nam Hà và các Công ty KTCTTL thành viên thuộc tỉnh Nam Định và Hà Nam được quyền vận hành hệ thống theo phân cấp quản lý và Qui trình vận...
- Trường hợp có thiên tai đặc biệt hoặc công trình đầu mối, cống dưới đê và các công trình quan trọng khác có nguy cơ sự cố, các Công ty KTCTTL và địa phương trong hệ thống phải có phương án xử lý, b...
- khi công trình có sự cố đột xuất các Công ty KTCTTL và địa phương trong hệ thống phải chủ động xử lý ngay và báo cáo cấp thẩm quyền.
Left
Điều 4
Điều 4: Việc vận hành các trạm bơm điện phải theo đúng Qui trình, Qui phạm quản lý kỹ thuật hiện hành. Trường hợp cần thiết, cho phép các trạm bơm được làm việc khi điện thế thay đổi từ -5% đến +10% điện thế định mức.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước
- 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí trự...
- Điều 4: Việc vận hành các trạm bơm điện phải theo đúng Qui trình, Qui phạm quản lý kỹ thuật hiện hành. Trường hợp cần thiết, cho phép các trạm bơm được làm việc khi điện thế thay đổi từ -5% đến +10...
Left
Điều 5
Điều 5: Hệ thống vận hành tưới nước theo nguyên tắc: Tưới đồng thời trên kênh chính và kênh cấp 1; hiện tại được phép vận hành như sau: - Hệ Cốc Thành tưới đồng thời kênh Bắc và kênh Nam. Riêng kênh Nam có thể tưới luân phiên hoặc đồng thời cho huyện Vụ Bản và huyện ý Yên. - Hệ Cổ Đam và hệ Nhâm Tràng tưới đồng thời - Hệ Như Trác tưới...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ. a) Diện tích tưới, tiêu chủ động. - Đối với diện tích đất trồng lúa: + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng đồng bằng thu 1.646.000 đồng/ha/vụ; + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng miền núi thu 1.811.000 đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau:
- 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ.
- a) Diện tích tưới, tiêu chủ động.
- Điều 5: Hệ thống vận hành tưới nước theo nguyên tắc: Tưới đồng thời trên kênh chính và kênh cấp 1; hiện tại được phép vận hành như sau:
- - Hệ Cốc Thành tưới đồng thời kênh Bắc và kênh Nam. Riêng kênh Nam có thể tưới luân phiên hoặc đồng thời cho huyện Vụ Bản và huyện ý Yên.
- - Hệ Cổ Đam và hệ Nhâm Tràng tưới đồng thời
Left
Điều 6
Điều 6 : Trong điều kiện bình thường: từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 12 và từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6 hàng năm, các trạm bơm ngừng bơm để sửa chữa. Trường hợp đặc biệt do việc phục vụ sản xuất vụ chiêm xuân kéo dài, riêng trạm bơm Như Trác được phép ngừng bơm để sửa chữa đến ngày 30 tháng 6. Việc tưới, tiêu trong 2 g...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng.
- 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa b...
- 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng, gọi tắt là phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (TLNĐ) thu bằng tiền (đơn vị tính là Việt Nam Đồng/1 sào Bắc Bộ: 360 m 2 ),
- Điều 6 : Trong điều kiện bình thường: từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 12 và từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6 hàng năm, các trạm bơm ngừng bơm để sửa chữa.
- Trường hợp đặc biệt do việc phục vụ sản xuất vụ chiêm xuân kéo dài, riêng trạm bơm Như Trác được phép ngừng bơm để sửa chữa đến ngày 30 tháng 6.
- Việc tưới, tiêu trong 2 giai đoạn này được thực hiện bằng tạo nguồn và bơm nhỏ.
Left
Điều 7
Điều 7 : Hệ thống vận hành tiêu nước theo nguyên tắc: - Thực hiện tốt "Chôn, rải, tháo" nước, tiêu nước đệm. - Vùng ngập úng nặng được ưu tiên tiêu trước. - Không lấy nước vào các trục tiêu (trừ trường hợp hạn căng thẳng và thiếu nguồn nước) - Hệ thống chỉ đảm bảo tiêu nước cho diện tích cấy lúa từ cao trình +0,5m trở lên theo qui hoạc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí. 1. Về lập dự toán. Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền. Kết cấu dự toán gồm 02 phần cơ bản: a) Dự toán thu, đề nghị cấp bù thủy lợi phí: trên cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí.
- 1. Về lập dự toán.
- Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền.
- Điều 7 : Hệ thống vận hành tiêu nước theo nguyên tắc:
- - Thực hiện tốt "Chôn, rải, tháo" nước, tiêu nước đệm.
- - Vùng ngập úng nặng được ưu tiên tiêu trước.
Left
Chương II Vận hành tưới
Chương II Vận hành tưới
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: a. Trước mỗi vụ sản xuất, các Công ty KTCTTL thành viên lập, thống nhất kế hoạch tưới và ký hợp đồng dùng nước với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà. b. Mỗi đợt tưới, các Công ty KTCTTL thành viên đăng ký tưới với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà trước 48 giờ bằng Fax hoặc điện thoại đồng thời gửi văn bản đăng ký tưới chính thức. Bản đăng ký...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông. 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức: - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL. - Giao UBND các huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông.
- 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức:
- - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL.
- a. Trước mỗi vụ sản xuất, các Công ty KTCTTL thành viên lập, thống nhất kế hoạch tưới và ký hợp đồng dùng nước với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà.
- Mỗi đợt tưới, các Công ty KTCTTL thành viên đăng ký tưới với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà trước 48 giờ bằng Fax hoặc điện thoại đồng thời gửi văn bản đăng ký tưới chính thức.
- Bản đăng ký tưới ghi rõ thời gian dự kiến tưới, diện tích tưới theo từng hệ thống.
Left
Điều 9
Điều 9: a. Khi đã đủ nước tưới hoặc đang tưới dưỡng nhưng có mưa ³ 30mm trên diện rộng, các Công ty KTCTTL thành viên có trách nhiệm báo trạm đầu mối (thuộc Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà) để ngừng bơm tưới. b. Khi cần kéo dài lịch tưới, các Công ty KTCTTL thành viên phải đăng ký với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà như điều 8 (khoản b). c. Cuối g...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi. 1. Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09/9/2011 của UBND tỉnh Hà Nam. Nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi.
- Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết đị...
- Nếu vì lý do đặc biệt kinh phí sửa chữa vượt mức 25% nhưng thiếu nguồn thanh toán thì được chuyển sang quyết toán vào năm sau.
- a. Khi đã đủ nước tưới hoặc đang tưới dưỡng nhưng có mưa ³ 30mm trên diện rộng, các Công ty KTCTTL thành viên có trách nhiệm báo trạm đầu mối (thuộc Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà) để ngừng bơm tưới.
- b. Khi cần kéo dài lịch tưới, các Công ty KTCTTL thành viên phải đăng ký với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà như điều 8 (khoản b).
- c. Cuối giai đoạn lúa đẻ nhánh, nếu các Công ty KTCTTL thành viên cần thực hiện biện pháp "nông, lộ, phơi" ruộng, phải thống nhất cụ thể việc điều hành với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà.
Left
Điều 10
Điều 10: Trong vụ mùa, việc lấy nước tưới tự chảy hoặc lấy phù sa phải có đủ điều kiện sau đây: a. Dự báo thời tiết không có mưa lớn. b. Việc lấy phù sa được kết hợp với lấy nước tưới. c. Chỉ lấy phù sa vào kênh tưới, không lấy vào kênh tiêu; lấy nhanh, không kéo dài. d. Khi lấy nước qua cống Vũ Xá, Như Trác, mực nước bể hút trạm bơm N...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN; lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này; kiểm tra việc thực hiện chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN
- lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này
- Điều 10: Trong vụ mùa, việc lấy nước tưới tự chảy hoặc lấy phù sa phải có đủ điều kiện sau đây:
- a. Dự báo thời tiết không có mưa lớn.
- b. Việc lấy phù sa được kết hợp với lấy nước tưới.
Left
Điều 11
Điều 11: Trong mùa lũ, việc mở cống dưới đê lấy nước chống hạn theo Qui phạm kỹ thuật quản lý sử dụng và bảo vệ các cống đập quan trọng ở các hệ thống thuỷ nông (QPTL.6-68), các qui định liên quan hiện hành và các qui định sau: a. Các cống lấy nước của 09 trạm bơm đầu mối (Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà quản lý) do Giám đốc Công ty KTCTTL B...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh quyết toán và sử dụng nguồn kinh phí thủy lợi phí, tiền nước được cấp theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh qu...
- Trong mùa lũ, việc mở cống dưới đê lấy nước chống hạn theo Qui phạm kỹ thuật quản lý sử dụng và bảo vệ các cống đập quan trọng ở các hệ thống thuỷ nông (QPTL.6-68), các qui định liên quan hiện hành...
- Các cống lấy nước của 09 trạm bơm đầu mối (Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà quản lý) do Giám đốc Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà quyết định theo đúng qui định của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão hai tỉnh Nam Đị...
- Các cống dưới đê còn lại do các Công ty KTCTTL thành viên và địa phương trong hệ thống quản lý:
Left
Điều 12
Điều 12: Công ty KTCTTL Nam Hà Nam điều hành tưới luân phiên hoặc đồng thời trên kênh chính Như Trác.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. UBND huyện, thành phố tổ chức triển khai tới các xã, phường, thị trấn, các HTXDVNN, hộ dùng nước. 2. Chỉ đạo các HTXDVNN rà soát, xác định lại diện tích và mức độ phục vụ, tính toán lại mức thu dịch vụ thuỷ nông, tổ chức Đại hội đại biểu xã viên có nghị quyết thông qua để tổ chức th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. UBND huyện, thành phố tổ chức triển khai tới các xã, phường, thị trấn, các HTXDVNN, hộ dùng nước.
- 2. Chỉ đạo các HTXDVNN rà soát, xác định lại diện tích và mức độ phục vụ, tính toán lại mức thu dịch vụ thuỷ nông, tổ chức Đại hội đại biểu xã viên có nghị quyết thông qua để tổ chức thực hiện.
- Điều 12: Công ty KTCTTL Nam Hà Nam điều hành tưới luân phiên hoặc đồng thời trên kênh chính Như Trác.
Left
Điều 13
Điều 13: - Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà giao mực nước cho các Công ty KTCTTL thành viên có liên quan tại đầu kênh tưới chính và tại cống KTB hệ Hữu Bị như qui định ở điều 8 (khoản d). - Công ty KTCTTL Vụ Bản đảm bảo mực nước tại thượng lưu đập đường 56 khi tưới cho huyện ý Yên như qui định ở điều 8 (khoản d) và mực nước tại đầu kênh B1 kh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi 1.Các đơn vị Quản lý thủy nông rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các hộ dùng nước ngay từ đầu vụ. Nghiệm thu các diện tích đã được tưới, tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ theo quy định đã ban hành. 2. Ký kết hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi
- 1.Các đơn vị Quản lý thủy nông rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các hộ dùng nước ngay từ đầu vụ.
- Nghiệm thu các diện tích đã được tưới, tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ theo quy định đã ban hành.
- - Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà giao mực nước cho các Công ty KTCTTL thành viên có liên quan tại đầu kênh tưới chính và tại cống KTB hệ Hữu Bị như qui định ở điều 8 (khoản d).
- - Công ty KTCTTL Vụ Bản đảm bảo mực nước tại thượng lưu đập đường 56 khi tưới cho huyện ý Yên như qui định ở điều 8 (khoản d) và mực nước tại đầu kênh B1 khi tưới cho thành phố Nam Định.
- - Các Công ty KTCTTL thành viên giao mực nước cho các hộ dùng nước tại đầu kênh của hộ dùng nước.
Left
Điều 14
Điều 14: Trường hợp công trình bị sự cố, các Công ty KTCTTL trong hệ thống được thực hiện tưới luân phiên sau khi báo cáo cấp thẩm quyền; nếu không thể tưới luân phiên, mới ngừng tưới và khẩn trương giải quyết sự cố.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các địa phương, đơn vị tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các địa phương, đơn vị tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính) để xem xét, quyết định./.
- Điều 14: Trường hợp công trình bị sự cố, các Công ty KTCTTL trong hệ thống được thực hiện tưới luân phiên sau khi báo cáo cấp thẩm quyền; nếu không thể tưới luân phiên, mới ngừng tưới và khẩn trươn...
Left
Điều 15
Điều 15: Việc vận hành các trạm bơm nhỏ tưới cho những vùng hạn cục bộ do Giám đốc các Công ty KTCTTL thành viên quyết định. Các trạm bơm nhỏ bơm trước các trạm bơm lớn từ 02 ngày đến 03 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trong vụ chiêm xuân, mực nước bể hút các trạm bơm lớn giữ ổn định như sau: STT Trạm bơm Mực nước trong các thời kỳ/thời gian (m) Làm đất Đầu vụ (cấy và sau cấy) Giữa và cuối vụ 1 Như Trác +1,1 á +1,2 +1,0 á +1,1 +1,1 á +1,2 2 Hữu Bị +1,1 á +1,2 +0,7 á +0,9 +0,8 á +0,9 3 Cổ Đam +1,1 á +1,2 +0,7 á +0,9 +0,8 á +0,9 4 Cốc Thành +1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III Vận hành tiêu
Chương III Vận hành tiêu 1- Trường hợp 1: Mưa bằng thiết kế, lũ ngoài sông dưới báo động 3 (Mưa 01 ngày max: 167,3 mm; 03 ngày max : 304,7 mm; 05 ngày max : 371,9 mm)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Hệ thống đảm bảo tiêu cho 85.326 ha (diện tích lưu vực), trong đó diện tích canh tác là 57.700 ha. Các trạm bơm: Cốc Thành, Cổ Đam, Vĩnh Trị 1 và Vĩnh Trị 2, Hữu Bị 1 và Hữu Bị 2, Như Trác, Nhâm Tràng, Sông Chanh, Quỹ Độ, Kinh Thanh, Võ Giang, Quán Chuột, Yên Bằng, Yên Quang bơm tiêu trực tiếp ra sông Hồng, sông Đào, sông Đáy....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Vận hành các đập điều tiết: a. Khi bình thường: Đóng các đập điều tiết, các lưu vực tiêu riêng biệt - Riêng đập La Chợ thường xuyên mở để tiêu từ khu C Bình Lục về Cốc Thành với lưu lượng Q = 5,0 m 3 /s; đập Mỹ Đô thường xuyên mở để tiêu khu vực phía đông kênh Đông Bình Lục về Cổ Đam với lưu lượng Q = 6,0 m 3 /s (sau khi có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Hệ thống tiêu thẳng cho 27.500 ha lúa ở cao trình ³ +1,0m; tiêu hỗ trợ cho 16.000 ha lúa ở cao trình Ê +1,0m, ưu tiên tiêu cho diện tích cấy lúa có cao trình từ +0,8m á +1,0m - Mực nước bể hút các trạm bơm được giữ ổn định như qui định tại điều 17 (khoản b và c). - Các đập điều tiết được vận hành theo điều 18 3- Trường hợp 3 :...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : Các trạm bơm Như Trác và Hữu Bị 1 ngừng bơm theo qui định tại điều 23, hệ thống chỉ đảm bảo tiêu thẳng cho 23.000 ha lúa, tiêu hỗ trợ cho 16.500 ha lúa. - Ưu tiên tiêu trước cho diện tích lúa (2 vụ) ở cao trình ³ +1,3m của lưu vực hệ Như Trác và hệ Hữu Bị. - Sau khi các trạm bơm Cốc Thành, Vĩnh Trị, Cổ Đam bơm tiêu hạ mực nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Các trạm bơm Như Trác, Hữu Bị, Cốc Thành ngừng bơm, hệ thống đảm bảo tiêu thẳng cho 18.700 ha lúa; tiêu hỗ trợ cho 16.500 ha lúa. Hệ thống vận hành như sau: a. Vận hành các loại máy bơm điện nhỏ, bơm dã chiến để đảm bảo tiêu nước chủ động cho diện tích lúa (2 vụ) ở cao trình ³ +1,3m. b. Mở các cống cấp 2 để ưu tiên tiêu trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Trong vụ mùa, các cống dưới đê sông Hồng, sông Đào, sông Đáy không được mở để tiêu nước vùng bối vào nội đồng. Khi tiêu úng xong trong nội đồng, các Công ty KTCTTL thành viên thông báo cho các địa phương và ký kết hợp đồng với Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà để mở các cống dưới đê theo hợp đồng để tiêu nước vùng bối vào nội đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 : Các trạm bơm (do Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà quản lý) được bơm tiêu khi mực nước tối đa ngoài sông ở mức như dưới đây: STT Trạm bơm Sông Mực nước qui định (m) 1 Như Trác Hồng Ê +5,9 2 Hữu Bị Hồng Ê +5,0 hoặc mực nước bể xả trạm bơm Ê +5,2 theo qui trình vận hành cửa van đóng nhanh 3 Cổ Đam Đáy Ê +4,5 4 Nhâm Tràng Đáy Ê +4,3 5 K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV quan trắc các yếu tố khí tượng thuỷ văn
Chương IV quan trắc các yếu tố khí tượng thuỷ văn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Đo mưa và mực nước - Chế độ và điểm đo, do Giám đốc Công ty KTCTTL trong hệ thống quyết định theo các Qui phạm, Tiêu chuẩn hiện hành, đảm bảo phục vụ vận hành hệ thống và chỉ đạo sản xuất. - Các Công ty KTCTTL trong hệ thống có trách nhiệm thu thập và thông báo cho nhau số liệu mực nước, lượng mưa ở các điểm đo do Công ty trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Đo kiểm tra lưu lượng trạm bơm Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà có trách nhiệm đo kiểm tra lưu lượng các trạm bơm đầu mối do Công ty quản lý trước mỗi vụ sản xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V Quyền hạn và trách nhiệm
Chương V Quyền hạn và trách nhiệm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc 2 tỉnh Nam Định, Hà Nam có trách nhiệm: a. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện Qui trình vận hành. b. Ngăn chặn và xử lý những hành vi vi phạm hoặc cản trở việc điều hành hệ thống theo Qui trình. c. Huy động nhân lực, vật tư để đảm bảo an toàn công trình trong hệ thống theo Pháp lệnh về Đê điều, Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Hội đồng Quản lý hệ thống công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà có trách nhiệm: a. Thực hiện các nhiệm vụ qui định tại điều 20 (mục 2) Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi (số 32/2001/PL-UBTVQH10). b. Thực hiện các nhiệm vụ qui định tại điều 1 Quyết định số 649 BNN-TCCB/QĐ (ngày 28/02/2000) của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp &...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, Hà Nam có trách nhiệm: a. Phổ biến nội dung, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc việc thực hiện Qui trình vận hành. b. Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, tham gia bổ sung sửa đổi Qui trình vận hành khi cần thiết. c. Kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Công ty KTCTTL Bắc Nam Hà có trách nhiệm: a. Tổ chức thực hiện Qui trình vận hành thống nhất trên toàn hệ thống. b. Phối hợp với các Công ty KTCTTL trong hệ thống để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Qui trình. Được quyền cùng với các Công ty KTCTTL trong hệ thống lập biên bản các vi phạm Qui trình vận hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Các Công ty KTCTTL thành viên có trách nhiệm: a. Tổ chức thực hiện Qui trình vận hành hệ thống trong phạm vi quản lý. b. Ký kết hợp đồng và thanh lý hợp đồng dùng nước với Công ty KTCTTL Bắc Nam và nộp đủ thuỷ lợi phí theo qui định hiện hành. c. Phối hợp với các Công ty KTCTTL trong hệ thống để xử lý các vấn đề phát sinh trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Các Hộ dùng nước có trách nhiệm: a. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ qui định tại điều 19 Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi (số 32/2001/PL-UBTVQH10). b. Thực hiện các điều khoản có liên quan qui định tại Qui trình này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI Tổ chức thực hiện
Chương VI Tổ chức thực hiện
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chương VI Tổ chức thực hiện Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 32
Điều 32: Qui trình này thay thế Qui trình ban hành năm 1997. Mọi qui định về vận hành hệ thống CTTL Bắc Nam Hà trước đây trái với những qui định trong Qui trình này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện Qui trình, có những nội dung cần phải sửa đổi bổ sung, các Công ty KTCTTL và địa phương trong hệ thống CTTL Bắc Nam Hà gửi về cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Các đơn vị và cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Qui trình vận hành hệ thống. Những đơn vị, cá nhân thực hiện tốt sẽ được khen thưởng theo qui định hiện hành. Mọi hành vi vi phạm Qui trình này sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./. Bản đồ phân vùng tưới 1.a Bản đồ phân vùng tiêu 1.b Phụ lục 2 Đặc điểm, nhiệm vụ và hiệ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và
- thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Các đơn vị và cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Qui trình vận hành hệ thống.
- Những đơn vị, cá nhân thực hiện tốt sẽ được khen thưởng theo qui định hiện hành.
- Mọi hành vi vi phạm Qui trình này sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.
Left
Phần trăm (%)
Phần trăm (%) Ghi chú 1 Dưới 0,5 3.113,75 3,65 2 0,5 á 0,75 12.857,75 15,07 3 0,75 á 1,00 22.127,15 25,93 4 1,00 á 1,25 16.506,87 19,35 5 1,25 á 1,50 8.567,50 10,04 6 1,50 á 1,75 6.046,78 7,09 7 1,75 á 2,00 4.089,62 4,79 8 2,00 á 3,00 6.384,12 7,48 9 Trên 3,00 2.491,25 2,92 10 Đồi núi 406,25 0,48 11 Ao hồ 2.734,86 3,20 Phụ lục 4 Lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections