Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ- TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ
  • TTg ngày 4/4/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này: Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005. Danh mục gồm 3 phần:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1: Loại cấm nhập khẩu

Phần 1: Loại cấm nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2: Các loại nguyên liệu đơn nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng.

Phần 2: Các loại nguyên liệu đơn nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo danh mục (61 đơn vị đã được đăng ký chất lượng).

Phần 3: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo danh mục (61 đơn vị đã được đăng ký chất lượng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vào tháng 01 và tháng 7 hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ sung mặt hàng mới và có thể loại bỏ mặt hàng đã có nếu thấy không còn tiếp tục dùng làm nguyên liệu TĂCN và TĂCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục này thay cho danh mục TĂCN, nguyên liệu làm TĂCN được xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam năm 2000 (công bố kèm theo quyết định số 35/2000-QĐ-BNN-KNKL ngày 5/4/2000).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I. Quy định chung . Chương I. Quy định chung . 1. Thông tư này ápdụng đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngànhnông nghiệp, gồm: Xuất khẩu gỗ, sản phẩmgỗ; Xuất khẩu động vậthoang dã, động vật quý hiếm, thực vật rừng quý hiếm; Xuất khẩu, nhập khẩugiống cây trồng, giống vật nuôi; Nhập khẩu thuốc thú y,nguyên liệu sản xuất th...
Chương II. Quy định cụ thể . Chương II. Quy định cụ thể . 1. Xuất khẩu gỗ vàsản phẩm gỗ. 1.1- Gỗ, sảnphẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước cấm xuất khẩu, gồm: Gỗ tròn các loại; Gỗ xẻ các loại; Sản phẩm gỗ quý hiếmtừ rừng tự nhiên trong nước thuộc nhóm IA qui định tại Nghị định số 18/HĐBTngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Củi, than làm từ gỗhoặ...
Chương III. Điều khoản thi hành. Chương III. Điều khoản thi hành. 1. Cơ quan tiếp nhậnvà giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu và giấy phép khảo nghiệmtheo các địa chỉ sau: a. Chi cục Kiểm lâm sởtại : các trường hợp qui định tại điểm b khoản 1.2 - Mục 1 thuộc Chương II; b. Cục Kiểm lâm (số 2Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội, điện thoại 7335674, Fax: 733568...