Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với việc kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách và hành lý bằng đường biển của doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Doanh nghiệp nêu tại Nghị định này bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Á p dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải biển" là việc khai thác tàu biển của doanh nghiệp để vận chuyển hàng hoá, hành khách, hành lý trên các tuyến vận tải biển. 2. "Chủ tàu Việt Nam" là chủ sở hữu hoặc người thuê tàu biển mà tàu đó đã được đăng ký trong "Sổ đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá cước Giá cước vận tải biển do các bên thoả thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là chủ tàu Việt Nam. 2. Có giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản với thuyền viên và bố trí đủ định biên thuyền bộ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Có mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu và bảo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Thương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Thương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Là chủ tàu Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Thương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Thương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Là chủ tàu Việt Nam.
Target excerpt

Điều 3. Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Thương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Thương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 củ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện khác Trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải biển, ngoài việc tuân theo các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này, khi vận chuyển những loại hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép thì doanh nghiệp chỉ được vận chuyển các hàng hóa đó khi có giấy phép.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện khác
  • Trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải biển, ngoài việc tuân theo các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này, khi vận chuyển những loại hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép thì doanh...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện khác
  • Trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải biển, ngoài việc tuân theo các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này, khi vận chuyển những loại hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép thì doanh...
Target excerpt

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh vận tải biển 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra các hoạt động kinh doanh vận tải biển và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hành quy định của pháp luật về kinh doanh vận tải biển và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khiếu nại, tố cáo Doanh nghiệp có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện ra Toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm các quyền của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trong trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày (mười lăm ngày), kể từ ngày ký. 2. Hủy bỏ phần quy định về vận tải viễn dương quy định tại điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định số 16/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chuyển đổi, đăng ký Hợp tác xã và tổ chức hoạt động của Liên hiệp hợp tác xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đang kinh doanh vận tải biển có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định này được tiếp tục hoạt động. 2. Doanh nghiệp đang kinh doanh vận tải biển không có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định này thì phải bảo đảm đủ điều kiện theo quy định trong vòng 90 ngày, kể từ ngày Nghị định có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Uỷ quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tây quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây.
Điều 2. Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động thương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau: 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1.1. Ban quản lý xét duyệt kế hoạch nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu...
Điều 4. Điều 4. Bộ Thương mại định kỳ tổ chức kiểm tra việc thực hiện những quy định trong Quyết định ủy quyền này theo quy định của pháp luật.