Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet Right: Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng. Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
  • Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
  • Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham g...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể. 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể.
  • 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Interne...
  • phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thông trong việc quản lý hoạt động Internet
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này.
  • 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai t...
Removed / left-side focus
  • Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụn...
  • Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo vệ theo pháp luật Việt Nam, không ai được xâm phạm.
  • Bảo đảm an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, mọi tổ chức và cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục. 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ In...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
  • TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc:
  • 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thu...
  • 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghiệp phần mềm và các cơ quan Đảng, Nhà nước.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân.
  • Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng bố, vi ph...
Removed / left-side focus
  • Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu t...
  • Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet theo quy định của phát luật.
Removed / left-side focus
  • Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật Báo chí, Luật Xuất bản, Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
  • Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật Báo chí, Luật Xuất bản, Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật v...
  • 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai thác, sử dụng các thông tin trên Internet theo đúng pháp luật, đồng thời ngăn chặn các hành vi bị cấm tại Điều 11 của Nghị định n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về dịch vụ Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luậ...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng Internet có trách nhiệm tuân thủ pháp luật về Internet để khai thác, sử dụng Internet một cách có hiệu quả và lành mạnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định (trừ những trường hợp đặc biệt do cơ quan có thẩm quyền quy định); 2. Sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa...
  • 2. Sử dụng hoặc hướng dẫn người khác sử dụng công cụ hỗ trợ để truy cập vào các trang Web thuộc danh mục dịch vụ Internet bị cấm hoặc chưa được phép cung cấp theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật. Right: sử dụng, cho thuê, cho mượn thuê bao Internet di động hoặc cố định qua biên giới trái với quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet; 2. Xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet; 4 . Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuật và chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet bao gồm:
  • 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet;
  • 2. Xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet;
Removed / left-side focus
  • Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet.
  • Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông. 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh; có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông.
  • 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh
  • có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vực thông tin trên Interne...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet. 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân. 3. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây rối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Văn hóa Thông tin. 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện tuyên truyền trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng kiến thức về Internet nhằm nâng cao nhận thức của n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền;
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện tuyên truyền trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng kiến thức về Internet nhằm nâng cao nhận thức của nhân dân đối với việc khai thá...
  • 3. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp phép thông tin trên Internet, thiết lập trang điện tử trên Internet của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet.
  • 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân.
  • 3. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây rối loạn an ninh, trật tự; vi phạm đạo đức, thuần phong, mỹ tục và các vi phạm pháp luật khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: Right: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Văn hóa Thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ INTERNET
Removed / left-side focus
  • THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Dịch vụ Internet bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet. 1. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet. 2. Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai; 2 . Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: Là tổ chức, cá nhân có trụ sở, chi nhánh hoặc có tham gia trong ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet.
  • 2. Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối với nhau và với Internet quốc tế.
  • bưu chính, viễn thông, thông tin, văn hoá, thương mại, ngân hàng, tài chính, y tế, giáo dục, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ khác trên Internet.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Dịch vụ Internet bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet. Right: - Đại lý cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, đại lý cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet (gọi chung, là đại lý Internet);
  • Left: Dịch vụ ứng dụng Internet là dịch vụ sử dụng Internet để cung cấp cho người sử dụng các ứng dụng hoặc dịch vụ bao gồm: Right: 4 . Người sử dụng dịch vụ truy nhập Internet, ứng dụng Internet và sử dụng khác trên Internet được gọi chung là người sử dụng dịch vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo. 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học; tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học; 2. Tổ chức thực hiện việc nghiên cứu ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo.
  • 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học
  • tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm:
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet.
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về quản lý dịch vụ truy nhập Internet do Tổng cục Bưu điện ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa - Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát hành xuất bản phẩm trên Intern...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của Công an tỉnh, 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh; đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Trách nhiệm của Công an tỉnh,
  • 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh
  • đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa
  • Thông tin ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát... Right: 4. Hướng dẫn các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet thực hiện công tác phòng cháy và chữa cháy tại các điểm cung cấp dịch vụ Internet công cộng theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng với các điều kiện sau: 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên củ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, thực hiện những quy định của Nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động đại lý Internet; theo dõi tình hình hoạt động kinh doanh Inter...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet theo quy định của pháp luật;
  • 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, thực hiện những quy định của Nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động đại lý Internet; theo dõi tình hình hoạt động kinh doanh Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng...
  • 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet.
  • Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên của hai hay nhiều cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có cùng chung tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được liên kết với nhau thông qua điều l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và các quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện Quy chế này; 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đại lý Internet th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện Quy chế này;
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đại lý Internet theo các quy định về quản lý Internet và các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet; Bộ Văn hoá - Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet; các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên n...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Thanh tra chuyên ngành và UBND các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra chuyên ngành và UBND các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet
  • Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet
  • các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên ngành quy định điều kiện cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy phép hoặc c...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet. 1. Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của Nhà nước; 2. Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với IXP, ISP, OSP); có hợp đồng đại lý với ISP, OSP (đối với đại lý Int...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Trách nhiệm của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet.
  • 1. Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của Nhà nước;
  • 2. Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với IXP, ISP, OSP); có hợp đồng đại lý với ISP, OSP (đối với đại lý Internet);
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
  • Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy...
  • Việc cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở nước ngoài phải tuân thủ pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước nơi dịch vụ được cung cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. 1. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở của mình để trực tiếp tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phát hành báo và xuất bản phẩm trên Internet. 2. Khi phát hành báo, xuất bản phẩm trên Internet, ngoài các quy đ...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng 2. Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng
  • Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp mật khẩu, truy cập đ...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở của mình để trực tiếp tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho đơn vị cung cấp dịch vụ thô...
  • Khi phát hành báo, xuất bản phẩm trên Internet, ngoài các quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, cơ quan báo chí, nhà xuất bản và đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet có t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Đại lý Internet có trách nhiệm: a) Cung cấp dịch vụ cho người sử dụng dịch vụ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện đối với điểm kinh doanh đại lý Internet. 1. Có địa điểm và mặt bằng dành riêng cho đại lý Internet, có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng này. Địa điểm mặt bằng phải phù hợp với quy mô hoạt động kinh doanh của các đại lý và bảo đảm các tiêu chuẩn: a) Diện tích sử dụng cho mỗi một máy tính tối thiểu là 1m 2 ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện đối với điểm kinh doanh đại lý Internet.
  • 1. Có địa điểm và mặt bằng dành riêng cho đại lý Internet, có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng này. Địa điểm mặt bằng phải phù hợp với quy mô hoạt động kinh doanh của các đại lý và bảo đ...
  • a) Diện tích sử dụng cho mỗi một máy tính tối thiểu là 1m 2 . Tất cả các màng hình máy tính làm dịch vụ phải bố trí lấp đặt đảm bảo cho người quản lý có khả năng quan sát dễ dàng;
Removed / left-side focus
  • Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử d...
  • 2. Đại lý Internet có trách nhiệm:
  • a) Cung cấp dịch vụ cho người sử dụng dịch vụ theo đúng các quy định về loại hình, chất lượng và giá, cước dịch vụ đã thoả thuận trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ Internet thông qua việc giao kết hợp đồng với đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet. 2. Hình thức của hợp đồng có thể là văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể theo quy định của pháp luật. Đối với các loại hợp đồng cung cấp và sử dụng dịc...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
  • 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet;
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ Internet thông qua việc giao kết hợp đồng với đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet.
  • Hình thức của hợp đồng có thể là văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể theo quy định của pháp luật.
  • Đối với các loại hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet mà pháp luật quy định phải được lập thành văn bản thì phải tuân theo các quy định đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Người sử dụng dịch vụ Internet: 1. Được sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trong nước bằng phương thức kết nối trực tiếp qua kênh...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đối với các đối tượng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet tương tự như đại lý nhưng không thu cước của người sử dụng. 1. Các quán cà phê, quán giải khát, khách sạn, nhà nghỉ, v.v... có cung cấp miễn cước dịch vụ Internet cho khách hàng của mình bằng phương thức vô tuyến hay hữu tuyến đều phải tuân thủ các quy định tại điều 21...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đối với các đối tượng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet tương tự như đại lý nhưng không thu cước của người sử dụng.
  • Các quán cà phê, quán giải khát, khách sạn, nhà nghỉ, v.v...
  • có cung cấp miễn cước dịch vụ Internet cho khách hàng của mình bằng phương thức vô tuyến hay hữu tuyến đều phải tuân thủ các quy định tại điều 21 về trách nhiệm của đại lý Internet của Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Người sử dụng dịch vụ Internet:
  • Được sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các đơn vị, doanh ng...
  • 2. Được sử dụng tất cả các dịch vụ ứng dụng Internet của các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet trong nước và ở nước ngoài, trừ các dịch vụ bị cấm hoặc chưa được phép sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Ở Việt Nam, tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia cần được quản lý, quy hoạch và sử dụng có hiệu quả.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quyền của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) và ISP dùng riêng trong nước bằng phương thức kết nối trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Quyền của người sử dụng dịch vụ Internet.
  • Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung cấp dịch...
  • 2. Thuê đường truyền dẫn viễn thông trong nước để kết nối hệ thống thiết bị Internet của mình đến hệ thống thiết bị Internet của ISP và ISP dùng riêng;
Removed / left-side focus
  • Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu.
  • Ở Việt Nam, tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia cần được quản lý, quy hoạch và sử dụng có hiệu quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nhà nước có chính sách quản lý phù hợp nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet từng bước giảm giá, cước các dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet đến mức bằng hoặc thấp hơn bình quân của các nước trong khu vực, nhằm phổ cập nhanh Internet ở Việt Nam và nâng cao năng lự...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Có trách nhiệm tự bảo vệ mật khẩu, khóa mật mã, thông tin riêng của mình, nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet; 2. Không đưa vào Internet hoặc lợi dụng Internet để truyền bá các thông tin, hình ảnh đồi trụy, vi phạm thuần phong mỹ tục hoặc để chống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24 . Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet.
  • 1. Có trách nhiệm tự bảo vệ mật khẩu, khóa mật mã, thông tin riêng của mình, nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet;
  • Không đưa vào Internet hoặc lợi dụng Internet để truyền bá các thông tin, hình ảnh đồi trụy, vi phạm thuần phong mỹ tục hoặc để chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam gây rối an ninh...
Removed / left-side focus
  • Nhà nước có chính sách quản lý phù hợp nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet từng bước giảm giá, cước các dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối I...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hệ thống thiết bị, cung cấp các dịch vụ Internet và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. Việc ưu đãi về thuế được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 25

Điều 25 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hệ thống thiết bị, cung cấp các dịch vụ Internet và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
  • Việc ưu đãi về thuế được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Để bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm: 1. Đăng ký và công bố chỉ tiêu chất lượng dịch vụ theo các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ của Nhà nước. 2. Bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng tiêu chuẩn đã đăng ký và công bố. 3. Báo cáo và chịu...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh như nghiên cứu, khai thác, ứng dụng dịch vụ Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và tích cực trong việc chủ động phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động Internet được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh như nghiên cứu, khai thác, ứng dụng dịch vụ Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và tíc...
  • Điểu 27. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng Internet đều bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Để bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm:
  • 1. Đăng ký và công bố chỉ tiêu chất lượng dịch vụ theo các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ của Nhà nước.
  • 2. Bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng tiêu chuẩn đã đăng ký và công bố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Việc kết nối Internet được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Việc thiết lập và sử dụng các đường truyền viễn thông kết nối các hệ thống thiết bị của các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet với nhau và với mạng viễn thông công cộng phải tuân theo các quy định về viễn thông. 2. Các doanh nghiệp cung cấp dịch v...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Bưu chính Viễn thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Bưu chính Viễn thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Việc kết nối Internet được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • Việc thiết lập và sử dụng các đường truyền viễn thông kết nối các hệ thống thiết bị của các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet với nhau và với mạng viễn thông công cộng phải tuân theo c...
  • 2. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) được kết nối với nhau và với Internet quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet. 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet. 4. Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý. l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý.
  • l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, th...
  • 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm:
  • 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet.
  • 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet.
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Internet trong phạm vi cả nước. Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về Internet theo phân công của Chính phủ quy định tại Nghị định này. 2. Chính phủ giao Tổng cục Bưu điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổng cục Bưu điện thực hiện quản lý nhà nước đối với việc thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet, bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet. 2. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các quy định về cấp phép và quản lý dịch vụ truy nhập, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thực hiện quản lý nhà nước việc nghiên cứu ứng dụng và phát triển các công nghệ tiên tiến trong các hoạt động Internet.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bộ Văn hóa - Thông tin thực hiện quản lý nhà nước đối với thông tin trên Internet, bao gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các qui định về quản lý thông tin trên Internet. 2. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các qui định về cấp phép và quản lý đối với việc phát hành báo chí, xuất bản phẩm trên Internet; các quy định về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước đối với việc bảo đảm an ninh trong hoạt động Internet, bao gồm: 1. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ đảm bảo an ninh quốc gia đối với hoạt động Internet. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện các biện pháp kỹ thuật để quản lý an ninh thông tin trên Internet theo quy định của pháp luật, trên cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet cho các đối tượng ưu tiên quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ban Cơ yếu Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet, bao gồm: 1. Tổ chức nghiên cứu xây dựng chính sách, tiêu chuẩn mật mã quốc gia sử dụng trên Internet. 2. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các quy định về cung cấp và sử dụng mã hóa và giải mã thông tin trên Internet.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với các dịch vụ ứng dụng Internet thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của mình, bao gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các quy định quản lý đối với việc cung cấp và sử dụng các dịch vụ ứng dụng Internet. 2. Ban hành và công bố danh mục các dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện việc quản lý hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh, thành phố theo các quy định của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Việc khiếu nại đối với quyết định hành chính và hành vi hành chính về các hoạt động Internet; việc tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động Internet được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo ngày 02 tháng 12 năm 1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại nghiệp vụ đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định của các cơ quan quản lý nhà nước về Internet nêu ở Chương III của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. 1. Căn cứ vào nội dung quản lý nhà nước đã được quy định tại Chương III Nghị định này, các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động thanh tra, kiểm tra nhằm chấn chỉnh, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong hoạt động Internet. 2. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, các đơn vị cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Các hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt vi phạm hành chính về Internet được quy định như sau: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại khi giấy phép cung cấp dịch vụ Internet bị mất, hoặc bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thanh tra chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nguyên tắc xử phạt, thời hạn xử phạt, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng, thời hiệu xử phạt và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt các vi phạm hành chính về Internet được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tổ chức, cá nhân gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác trong hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hành vi lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và gây rối an ninh, trật tự; các hành vi vi phạm nghiêm trọng khác có dấu hiệu tội phạm sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 21/CP ngày 05 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng Internet ở Việt nam. Bãi bỏ điểm c khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định số 79/CP ngày 19 tháng 6 năm 1997 của Chính phủ quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tổng cục Bưu điện chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.