Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới

Open section

Tiêu đề

Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Phạm vi áp dụng: Theo quy định tại Điều5, Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chínhphủ thì phạm vi áp dụng Thông tư này là: Các khu kinh tế cửakhẩu đã được thành lập theo từng Quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ trướckhi Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg có hiệu lực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

PHẦN II

PHẦN II ƯU ĐÃI VỀ TÀI CHÍNH I. Ưu đãi đầu tưxây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu từ nguồn thu do ngân sách trung ươngđầu tư trở lại: Căn cứ số thực thungân sách nhà nước hàng năm tại khu kinh tế cửa khẩu ngân sách Trung ương sẽđầu tư trở lại để xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu theo các mức sauđây: 1. Đối với các khuki...

Open section

Điều 15

Điều 15 Dự án đầu tư vào các lĩnh vực sau đây được ưu đãi: 1. Trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng; trồng cây lâu năm trên đất hoang hóa, đồi, núi trọc; khai hoang; làm muối; nuôi trồng thủy sản ở vùng nước chưa được khai thác; 2. Xây dựng kết cấu hạ tầng, phát triển vận tải công cộng; phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư vào các lĩnh vực sau đây được ưu đãi:
  • 1. Trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng; trồng cây lâu năm trên đất hoang hóa, đồi, núi trọc; khai hoang; làm muối; nuôi trồng thủy sản ở vùng nước chưa được khai thác;
  • 2. Xây dựng kết cấu hạ tầng, phát triển vận tải công cộng; phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa dân tộc;
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI VỀ TÀI CHÍNH
  • I. Ưu đãi đầu tưxây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu từ nguồn thu do ngân sách trung ươngđầu tư trở lại:
  • Căn cứ số thực thungân sách nhà nước hàng năm tại khu kinh tế cửa khẩu ngân sách Trung ương sẽđầu tư trở lại để xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu theo các mức sauđây:
left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN DO NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ TRỞ LẠI CHO KHU KINH TẾ CỬA KHẨU I. Lập kế hoạch vốndo ngân sách trung ương đầu tư trở lại: 1. Trên cơ sở quyhoạch phát triển kinh tế - xã hội khu kinh tế cửa khẩu, UBND tỉnh có khu kinhtế cửa khẩu xác định rõ nhu cầu vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tếcửa khẩu, tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định 53/2001/QĐ-TTg có hiệu lực (ngày 4tháng 5 năm 2001). 2. Thông tư này thaythế cho các Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các vấn đề tài chínhtrong các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập khu kinh tế cửa khẩu. 3. Đối với các khukinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Nhà nước bảo hộ, khuyến khích, đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân đầu tư vào các lĩnh vực kinh tế - xã hội trên lãnh thổ Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.
Điều 2 Điều 2 Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Đầu tư trong nước" là việc sử dụng vốn để sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 5 của Luật này. 2. "Nhà đầu tư" là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn để thực hiện đầu tư quy định tại Điều 4 của Luật này. 3. "Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - c...
Điều 3 Điều 3 Nhà đầu tư được sử dụng vốn bằng tiền, tài sản sau đây để đầu tư tại Việt Nam: 1. Tiền Việt Nam, tiền nước ngoài; 2. Vàng, chứng khoán chuyển nhượng được; 3. Nhà xưởng, công trình xây dựng, thiết bị, máy móc, các phương tiện sản xuất, kinh doanh khác; 4. Giá trị quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 5. Giá tr...
Điều 4 Điều 4 Phạm vi điều chỉnh của Luật này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2. Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị, nâng cao năng lực sản xuất, kinh do...
Điều 5 Điều 5 1. Đối tượng áp dụng của Luật này bao gồm: a) Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân Việt Nam; b) Nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; c) Nhà đầu tư là người nước ngoài thường trú ở Việt Nam. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định những trường hợp cụ thể cho phép nhà đầu tư là người nước ngoài góp vốn, mua cổ phần của doanh ngh...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 6 Điều 6 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư. 2. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. Trong trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, N...