Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài.
44/2001/NĐ-CP
Right document
Quyết định ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
69/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài, cụ thể như sau: 1. Điều 1 sửa đổi như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi ti...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: a- Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài; b- Mẫu tờ khai hàng gia công chuyển tiếp, ký hiệu HQ/2004-GCCT; c- Các biểu mẫu số 01/HQ-GC, 02/HQ-GC, 03/HQ-GC, 04/HQ-GC, 05/HQ-GC, 06/HQ-GC, 07/HQ-GC, 08/HQ-GC, 09/HQ-GC, 10/HQ-GC, 11/HQ-GC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
- a- Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài;
- b- Mẫu tờ khai hàng gia công chuyển tiếp, ký hiệu HQ/2004-GCCT;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý m...
- 1. Điều 1 sửa đổi như sau:
- "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 26a.
Điều 26a. Điều kiện thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài 1. Thương nhân quy định tại Điều 8 Nghị định này được thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài. 2. Thương nhân được thuê đại lý bán hàng tại nước ngoài tất cả các loại hàng hóa, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu. Đố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Thông tư số 07/2000/TT-TCHQ ngày 2/11/2000 của Tổng cục Hải quan và các văn bản hướng dẫn liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Thông tư số 07/2000/TT-TCHQ ngày 2/11/2000 của Tổng cục Hải quan và các văn bản hướng dẫn liên quan.
- Điều 26a. Điều kiện thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
- 1. Thương nhân quy định tại Điều 8 Nghị định này được thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài.
- Thương nhân được thuê đại lý bán hàng tại nước ngoài tất cả các loại hàng hóa, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu.
Left
Điều 26b.
Điều 26b. Nghĩa vụ về thuế 1. Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài phải chịu thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Thương nhân Việt Nam có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp các loại thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến hoạt động thuê thương nhân nước ngoài...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ GIA CÔNG VỚI THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI ( Ban hành kèm theo Quyết định số 69 /2004/QĐ-BTC ngày 24 tháng 08 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ
- GIA CÔNG VỚI THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 26b. Nghĩa vụ về thuế
- 1. Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài phải chịu thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- 2. Thương nhân Việt Nam có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp các loại thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước...
Left
Điều 26c.
Điều 26c. Trả lại hàng 1. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài được nhập khẩu trở lại Việt Nam trong trường hợp không tiêu thụ được tại nước ngoài. 2. Hàng hóa nhập khẩu trở lại Việt Nam nêu tại khoản 1 Điều này không phải chịu thuế nhập khẩu và được thoái thu thuế xuất khẩu (nếu có). Bộ Tài chính hướng dẫn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26d.
Điều 26d. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài, kể cả trường hợp nhập khẩu hàng hóa trở lại Việt Nam do không tiêu thụ được tại nước ngoài, thực hiện theo hướng dẫn của Tổng cục Hải quan".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Các điều khoản khác của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections