Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số ưu đãi, khuyến khích đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực hoạt động dầu khí.

Open section

Tiêu đề

Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về một số ưu đãi, khuyến khích đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực hoạt động dầu khí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng một số ưu đãi, khuyếnkhích đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức đầu tư100% vốn hoặc góp vốn theo tỷ lệ tham gia trong lĩnh vực hoạt động dầu khí baogồm: tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí, kể cả các hoạt độngphục vụ trực tiếp cho các hoạt động dầu khí, sau đây gọi tắt là d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam là việc Doanh nghiệp Việt Nam đưa vốn bằng tiền, tài sản khác ra nước ngoài để đầu tư trực tiếp ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này; 2. Nghị định này không điều chỉnh việc đầu tư của Doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài dưới các hình thức cho vay tín dụng, mua cổ phiếu;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam là việc Doanh nghiệp Việt Nam đưa vốn bằng tiền, tài sản khác ra nước ngoài để đầu tư trực tiếp ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này;
  • 2. Nghị định này không điều chỉnh việc đầu tư của Doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài dưới các hình thức cho vay tín dụng, mua cổ phiếu; đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Áp dụng một số ưu đãi, khuyếnkhích đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức đầu tư100% vốn hoặc góp vốn theo tỷ lệ tham gia trong lĩnh vực hoạt động dầu khí baogồm:
  • tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí, kể cả các hoạt độngphục vụ trực tiếp cho các hoạt động dầu khí, sau đây gọi tắt là dự án dầu khí.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ranước ngoài trong các dự án dầu khí (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), ngoàiviệc được hưởng những ưu đãi quy định tại Nghị định số 22/1999/NĐ-CP ngày 14tháng 4 năm 1999 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài của doanhnghiệp Việt Nam, doanh nghiệp còn được hưởng một số ưu đãi quy định tại cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Công ty; d) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp tư nhân. (Các doanh nghiệp nêu tại khoản này sau đây gọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
  • b) Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã;
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ranước ngoài trong các dự án dầu khí (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), ngoàiviệc được hưởng những ưu đãi quy định tại Nghị định số 22/1999/NĐ-CP ngày 14tháng 4 năm 199...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Khi xác định sốthuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam đối với các dự án dầu khí đầutư ra nước ngoài, doanh nghiệp được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ởnước ngoài hoặc đã được nước tiếp nhận đầu tư trả thay (có chứng từ hợp lệ), nhưngsố thuế thu nhập được trừ không vượt quá số thuế thu nhập tính theo thuế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải có đủ các điều kiện sau: 1. Dự án đầu tư ra nước ngoài có tính khả thi; 2. Có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu đầu tư ra nước ngoài; 3. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Dự án đầu tư ra nước ngoài có tính khả thi;
  • 2. Có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu đầu tư ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Khi xác định sốthuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam đối với các dự án dầu khí đầutư ra nước ngoài, doanh nghiệp được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ởnước ngoài hoặc đã được nư...
  • Cá nhân làm việccho các dự án dầu khí phải nộp thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao theoquy định của pháp luật.
  • Khi xác định số thuế thu nhập đối với người có thu nhậpcao phải nộp tại Việt Nam, được trừ số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoàihoặc được nước tiếp nhận đầu tư trả thay (có chứng từ hợp lệ),...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Sau khi đã hoànthành các nghĩa vụ thuế theo quy định của Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp tiếnhành các dự án dầu khí ở nước ngoài được sử dụng lợi nhuận sau thuế để tái đầutư ở nước ngoài phù hợp với nội dung, mục tiêu của dự án dầu khí đã được cấp cóthẩm quyền phê duyệt, nhưng phải đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng: 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu; 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật; 3. Tiền nước ngoài; 4. Các quyền tài sản khác trừ những quyền tài sản không được phép chuyển ra nước ngoài theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng:
  • 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu;
  • 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Sau khi đã hoànthành các nghĩa vụ thuế theo quy định của Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp tiếnhành các dự án dầu khí ở nước ngoài được sử dụng lợi nhuận sau thuế để tái đầutư ở nước ngoài phù hợp vớ...
  • Trong trường hợp sốngoại tệ trên tài khoản của doanh nghiệp không đủ để đầu tư theo tiến độ của dựán đã được phê duyệt, doanh nghiệp được mua số ngoại tệ còn thiếu tại các ngânhàng được phép hoạt đ...
  • 3. Lãi vốn vay ngânhàng đối với số vốn đầu tư ra nước ngoài được khấu trừ khi tính thuế thu nhậpdoanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền, tài sản nêu tại Điều 4 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối, quy định về xuất khẩu và chuyển giao công nghệ; 2. Việc miễn thuế xuất khẩu đối với các tài sản đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp nêu tại điểm 1 Điều 4 của Nghị định này được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền, tài sản nêu tại Điều 4 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối, quy định về xuất khẩu và chuyển giao công nghệ;
  • 2. Việc miễn thuế xuất khẩu đối với các tài sản đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp nêu tại điểm 1 Điều 4 của Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập...
  • Bộ Thương mại xác nhận danh mục hàng hóa miễn thuế nói trên; Tổng cục Hải quan căn cứ vào văn bản xác nhận danh mục đó để miễn thuế xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơquan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định xin phép đầu tư ra nước ngoài nêu tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhưng có vốn đầu tư ra nước ngoài có giá trị từ 1.000.000 đô la Mỹ trở lên. 2. Đối với những trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định xin phép đầu tư ra nước ngoài nêu tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này gồm:
  • a) Doanh nghiệp Nhà nước;
  • b) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhưng có vốn đầu tư ra nước ngoài có giá trị từ 1.000.000 đô la Mỹ trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơquan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đầu tư ra nước ngoài gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin đầu tư ra nước ngoài; 2. Bản sao Quyết định thành lập Doanh nghiệp; 3. Văn bản cho phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc hợp đồng, bản thỏa thuận với bên nước ngoài về dự án đầu tư; 4. Giải trình về mục tiêu của dự án,...
Điều 8. Điều 8. Sau khi nhận được hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định dự án về những nội dung chủ yếu sau: 1. Năng lực tài chính của Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài; 2. Hiệu quả của dự án (các khoản nộp ngân sách, khả năng mở rộng thị trường).
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài được quy định như sau: 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với những dự án của Doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập hoặc vốn đầu tư của Doanh nghiệp Nhà nước có giá trị từ 1.000.000 đô la Mỹ trở lên; 2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định đối với những dự á...
Điều 10. Điều 10. Việc thẩm định dự án đầu tư ra nước ngoài được quy định như sau: 1. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài lập hồ sơ quy định tại Điều 7 của Nghị định này thành 8 bộ (trong đó có 1 bộ gốc) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ dự án lấy ý kiế...
Điều 11. Điều 11. Doanh nghiệp chỉ được phép triển khai các thủ tục liên quan đến việc chuyển tiền, tài sản đầu tư ra nước ngoài để thực hiện dự án sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy phép và dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư chấp thuận.
Điều 12. Điều 12. Để thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, Doanh nghiệp phải mở một tài khoản tại ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam. Mọi giao dịch chuyển tiền ra nước ngoài và vào Việt Nam liên quan đến hoạt động của Doanh nghiệp phải được thực hiện thông qua tài khoản này.
Điều 13. Điều 13. Lợi nhuận và các khoản thu nhập của Doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài phải được chuyển về nước trong thời gian chậm nhất là 6 tháng kể từ khi kết thúc năm tài chính của nước tiếp nhận đầu tư. Trường hợp quá thời hạn nêu trên phải nêu rõ lý do chậm cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 14. Điều 14. Doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài nếu sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư ở nước ngoài phải được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận và đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.