Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc chuyển Viện Cơ khí năng lượng và mỏ về làm đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty Than Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc chuyển Viện Cơ khí năng lượng và mỏ về làm đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty Than Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giữ nguyên tên gọi và chuyểnViện Cơ khí năng lượng và mỏ, đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty Cơkhí năng lượng và mỏ về làm đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty ThanViệt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãitheo Điều 5, MụcI,Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 củaChính phủ về một số giải pháp điều hành kế hoạchphát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãitheo Điều 5, MụcI,Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 củaChính phủ về một số giải pháp điều h...
  • hoạchphát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giữ nguyên tên gọi và chuyểnViện Cơ khí năng lượng và mỏ, đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty Cơkhí năng lượng và mỏ về làm đơn vị sự nghiệp thành viên của Tổng Công ty ThanViệt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổng giám đốc Tổng Công tyThan Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Viện Cơ khí năng lượng và mỏ làm đầy đủcác thủ tục cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường theo Điều lệ của TổngCông ty Than Việt Nam, các quy định hiện hành của Nhà nước và Điều lệ tổ chứcvà hoạt động của Viện do Hội đồng quản trị Tổng Công ty Than Việt Nam phêd...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Cácchủ đầu tư có các sản phẩm cơ khí nằm trong danh mục nêu ở Điều 1 phải xây dựngcác Dự án đầu tư cụ thể theo đúng các quy định về Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng được ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999,số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ và phải được các cơquan chủ quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cácchủ đầu tư có các sản phẩm cơ khí nằm trong danh mục nêu ở Điều 1 phải xây dựngcác Dự án đầu tư cụ thể theo đúng các quy định về Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng được ban hành tại các Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc Tổng Công tyThan Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Viện Cơ khí năng lượng và mỏ làm đầy đủcác thủ tục cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường theo Điều lệ của TổngCông ty Than Việt N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với Quyết định nàyđều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Bộ,Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc Tổng Công ty Than Việt Nam, Viện trưởng Viện Cơ khí năng lượng vàmỏ chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Cácdự án đầu tư để sản xuất các sản phẩm cơ khí được ban hành theo các Quyết địnhsố 29/1998/QĐ-TTg ngày 09 tháng 2 năm 1998, số 37/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và các dự án đầu tư cho ngành sản xuất cơ khíđã được phê duyệt và triển khai từ năm 1999 cũng được hưởng các ưu đãi theo quyđịnh tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cácdự án đầu tư để sản xuất các sản phẩm cơ khí được ban hành theo các Quyết địnhsố 29/1998/QĐ-TTg ngày 09 tháng 2 năm 1998, số 37/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với Quyết định nàyđều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng Bộ,Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc Tổng Công ty Than Việt Nam, Viện trưởng Viện Cơ khí năng lượng vàmỏ chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 : Ngoàidanh mục các sản phẩm cơ khí được công bố kèm theo Quyết định này, trong quátrình triển khai thực hiện, Bộ Công nghiệp sẽ ban hành Quyết định bổ sung Danhmục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I Nghịquyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ sau khi có sựthoả thuận của B...
Điều 5 Điều 5 : Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanhtra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các Tổng giám đốc, Giám đốc doanhnghiệp sản xuất các sản phẩm cơ khí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM CƠ KHÍ ĐƯỢC HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 5, MỤC I, NGHỊ...