Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
32/2001/PL-UBTVQH10
Right document
Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
25/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Right: Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh này và các quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
- Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của...
Left
Điều 2
Điều 2 Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
- Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
- phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại.
Left
Điều 3
Điều 3 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính. 2. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện ,các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về việc khai thác và bảo vệ công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện ,các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- TM. UBND TỈNH HẬU GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính.
- Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có...
- 3. Mỗi hệ thống công trình thuỷ lợi hoặc công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Left
Điều 4
Điều 4 Nhà nước có chính sách: 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc giao công trình thủy lợi cho tổ chức hợp tác, cá nhân dùng nước theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 6 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ V/v quy định chi tiết thi hành một số điều Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và theo Quyết định số 05/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc giao công trình thủy lợi cho tổ chức hợp tác, cá nhân dùng nước theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 6 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 c...
- Nhà nước có chính sách:
- 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai th...
Left
Điều 5
Điều 5 Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi 1.1 Nhiệm vụ: ngoài quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện một số nhiệm vụ sau: a . Đăng ký kinh doanh và kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi
- a . Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.
- b . Chịu trách nhiệm trước Nhà nước và kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện.
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện và giám sát việc thi hành pháp luật về...
- Left: Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Right: Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- Left: giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương. Right: 1.1 Nhiệm vụ: ngoài quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện một số nhiệm vụ sau:
Left
Điều 6
Điều 6 Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1 . Các đơn vị được giao quản lý khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Quy định này là phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn trong năm; kế hoạch sản xuất kinh doanh trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2 . Việc lập kế hoạch phòng, chống úng phải xác định rõ phạm vi, diện tích phục vụ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 . Các đơn vị được giao quản lý khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Quy định này là phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn trong năm
- kế hoạch sản xuất kinh doanh trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2 . Việc lập kế hoạch phòng, chống úng phải xác định rõ phạm vi, diện tích phục vụ, định mức sử dụng điện, xăng, dầu của mỗi trạm bơm.
- Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 7
Điều 7 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 1 . Phải tuân thủ quy trình vận hành, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng kết hợp với tự chảy. 2 . Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật. 3 . Phải tách biệt điện năng giữa phục vụ sản xuất và phục vụ các mục đích khác. 4 ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1 . Phải tuân thủ quy trình vận hành, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng kết hợp với tự chảy.
- 2 . Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật.
- Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp q...
- 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc thu, nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải trong địa phương.
Left
Điều 8
Điều 8 Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Việc cấp kinh phí cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Quy định này được quy định cụ thể như sau: 1 . Việc miễn thủy lợi phí phải thành lập đoàn kiểm tra thực tế, có sự tham gia của chính quyền địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc cấp kinh phí cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Quy định n...
- 1 . Việc miễn thủy lợi phí phải thành lập đoàn kiểm tra thực tế, có sự tham gia của chính quyền địa phương, đại diện người dùng nước, ngành nông nghiệp, thống kê tài chính, kế hoạch, để xác định mứ...
- 2 . Đơn vị quản lý khai thác lập hồ sơ xin cấp phần thu thủy lợi phí bị thất thu trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy định tại Điều 9 Quy định này.
- Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
Left
Chương II
Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9
Điều 9 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh này. 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí thất thu do thiên tai mất mùa 1 . Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán đối với các đơn vị Nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc tỉnh, huyện. 2 . Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt kế hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí thất thu do thiên tai mất mùa
- 1 . Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán đối với các đơn vị Nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc tỉnh, huyện.
- 2 . Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các tổ chức hợp tác dùng nước.
- 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Ph...
- 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý khai thác và bảo vệ.
- 3. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng vốn của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó quản lý khai thác và bảo vệ theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10
Điều 10 Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai Đơn vị quản lý khai thác phải tiến hành kiểm, tra khảo sát xác định đầy đủ những hư hỏng, lập biên bản, đồng thời phải lập dự án sửa chữa khôi phục công trình theo trình tự thủ tục quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành trình cơ quan có thẩm quyền phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai
- Đơn vị quản lý khai thác phải tiến hành kiểm, tra khảo sát xác định đầy đủ những hư hỏng, lập biên bản, đồng thời phải lập dự án sửa chữa khôi phục công trình theo trình tự thủ tục quản lý đầu tư x...
- Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá...
Left
Điều 11
Điều 11 Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 và Điều 10 của Pháp lệnh này.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Về khung giá thu thủy lợi phí áp dụng theo Điều 3 Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 của UBND tỉnh Hậu Giang Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai, trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về khung giá thu thủy lợi phí áp dụng theo Điều 3 Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 của UBND tỉnh Hậu Giang Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu t...
- Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản...
Left
Điều 12
Điều 12 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp. 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. V iệc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng và phê duyệt việc xây dựng, bổ sung công trình thủy lợi đã có Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi trong phạm vi của mình thì có thẩm quyền quyết định việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. V iệc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng và phê duyệt việc xây dựng, bổ sung công trình thủy lợi đã có
- Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi trong phạm vi của mình thì có thẩm quyền quyết định việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của...
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp.
- 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Left
Điều 13
Điều 13 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau: 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1 . Công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 23 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính Phủ. 2 . Các loại hình công trình thủy lợi còn lại. a . Đối với công trình thủy lợi như trạm bơm, cống đập và trạm bơm có hàng rào bảo vệ thì phạm vi bảo vệ từ công trình chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1 . Công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 23 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính Phủ.
- 2 . Các loại hình công trình thủy lợi còn lại.
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau:
- 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- 2. Bơm nước chống hạn vượt định mức đã quy định;
Left
Điều 14
Điều 14 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước. 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài các hành vi nghiêm cấm quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn các hoạt động bị nghiêm cấm quy định sau: 1 . Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm dò dưới mặt đất. 2 . Trồng cây lâu năm. 3 . Khai thác các hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài các hành vi nghiêm cấm quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn các hoạt động bị nghiêm cấm quy định sau:
- 1 . Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm dò dưới mặt đất.
- 2 . Trồng cây lâu năm.
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí.
- 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước.
- 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công trình thuỷ lợi phải nộp phí xả nước thải.
Left
Điều 15
Điều 15 Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm: 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải; 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này; 3. Các khoản thu do khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi phải tuân theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thông công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi phải tuân theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy ph...
- Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm:
- 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải;
- 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này;
Left
Điều 16
Điều 16 Chính phủ quy định: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1 . Về đất: thực hiện theo Điều 97 của Luật Đất đai năm 2003. 2 . Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép tại Điều 1, Quyết định số 55/2004...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1 . Về đất: thực hiện theo Điều 97 của Luật Đất đai năm 2003.
- Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép tại Điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp & PTNT mà nằm tr...
- Chính phủ quy định:
- Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ...
- 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước cho doanh nghiệp kinh doanh điện.
Left
Điều 17
Điều 17 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ: 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt; thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi; bồi thường thiệt hại theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác bảo vệ công trình thủy lợi 1 . Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác bảo vệ công trình thủy lợi
- 1 . Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2 . Thống nhất quản lý Nhà nước về lập, thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi trong phạm vi của tỉnh.
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ:
- thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi
- bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 6 Điều 19 của Pháp lệnh này
- Left: 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt Right: chỉ đạo điều hòa, phân phối nước trong trường hợp xảy ra hạn hán.
- Left: 6. Quan trắc, theo dõi thu thập các số liệu theo quy định; nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng các tiến bộ khoa học, công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; lưu trữ hồ sơ khai thác... Right: tổ chức nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đào tạo cán bộ, tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình...
Left
Điều 18
Điều 18 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền: 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật; 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác; 3. Thu thuỷ lợi...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các Sở, Ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1 . Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng, tổ chức thực hiện quy trình hệ thống giao thông phù hợp với hệ thống công trình thủy lợi. 2 . Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các Sở, Ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- 1 . Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng, tổ chức thực hiện quy trình hệ thống giao thông phù hợp với hệ thống công trình thủy lợi.
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch hệ thống cấp thoát nước đô thị, Khu dân cư, Khu công nghiệp nằm trong hệ thống công trình thủy lợi, bảo...
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền:
- 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật;
- 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác;
Left
Điều 19
Điều 19 Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ: 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 3. S...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm: 1 . Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2 . Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn trong địa phương. 3 . Lập, trình phê duyệt,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm:
- 2 . Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn trong địa phương.
- 3 . Lập, trình phê duyệt, tổ chức thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi ở địa phương theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT.
- 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước;
- 3. Sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước;
- 4. Trả thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải theo hợp đồng;
- Left: Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ: Right: thực hiện việc điều hòa phân phối nguồn nước của công trình thủy lợi trong trường hợp xảy ra hạn hán.
- Left: 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi; Right: 1 . Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương.
Left
Điều 20
Điều 20 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan đến nhiều địa phương thì được thành lập Hội đồng quản lý hệ thống. Thành phần Hội đồng quản lý hệ thống gồm: a) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; b) Đại diện chính quyền các địa phương có liên quan đến hệ thống công trình thuỷ lợi;...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy...
- 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan đến nhiều địa phương thì được thành lập Hội đồng quản lý hệ thống. Thành phần Hội đồng quản lý hệ thống gồm:
- a) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- b) Đại diện chính quyền các địa phương có liên quan đến hệ thống công trình thuỷ lợi;
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 21
Điều 21 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi đó. Bộ N...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức, cá nhân lấn chiếm đất trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, không tuân thủ theo sự huy động của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi công trình xảy ra sự cố, phá hoại hoặc gây mất an toàn công trình thủy lợi; không thực hiện các nghĩa vụ tài chính hoặc vi phạm các quy định khác của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- không thực hiện các nghĩa vụ tài chính hoặc vi phạm các quy định khác của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị định 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ và Quy định này thì tùy theo tính...
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi đó.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc lập và phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi.
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Right: Điều 21. Tổ chức, cá nhân lấn chiếm đất trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, không tuân thủ theo sự huy động của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi công trình xảy ra sự cố, phá hoại hoặc gây m...
Left
Điều 22
Điều 22 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi đó. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện phương án bảo vệ đã được phê duyệt đối với công trình thuỷ lợi theo quy định sau: a) Công trình thuỷ lợi phục vụ xã, phường, thị trấn nào thì do Uỷ ban nhân dân x...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
- 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi đó.
- 2. Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện phương án bảo vệ đã được phê duyệt đối với công trình thuỷ lợi theo quy định sau:
- a) Công trình thuỷ lợi phục vụ xã, phường, thị trấn nào thì do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn đó tổ chức thực hiện phương án bảo vệ;
Left
Điều 23
Điều 23 1. Khi phát hiện công trình thuỷ lợi bị xâm hại hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố, thì người phát hiện có trách nhiệm ngăn chặn, khắc phục nếu có thể thực hiện được và báo ngay cho Uỷ ban nhân dân, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình hoặc cơ quan nhà nước nơi gần nhất để xử lý. 2. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi 1 . Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa học và các mục đích khác. 2 . Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi
- Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa h...
- 2 . Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Pháp lệnh khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi.
- Khi phát hiện công trình thuỷ lợi bị xâm hại hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố, thì người phát hiện có trách nhiệm ngăn chặn, khắc phục nếu có thể thực hiện được và báo ngay cho Uỷ ban nhân dân, tổ chức...
- 2. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi có trách nhiệm tham gia xây dựng phương án bảo vệ công trình
- trường hợp công trình thuỷ lợi xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố thì phải tham gia ứng cứu bảo vệ công trình theo sự huy động của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân địa phương.
Left
Điều 24
Điều 24 Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thuỷ lợi đã có, việc xây dựng bổ sung công trình thuỷ lợi vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, đồng thời phải có dự án đầu tư và phương án bảo vệ công trình được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 . Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2 . Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan. - Các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1 . Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- 2 . Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
- Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thuỷ lợi đã có, việc xây dựng bổ sung công trình thuỷ lợi vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, đồng...
Left
Điều 25
Điều 25 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Việc quy định phạm vi vùng phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
- đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
- Việc quy định phạm vi vùng phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
- 2. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải bảo đảm không gây cản trở cho việc vận hành và bảo đảm an toàn công trình
Left
Điều 26
Điều 26 Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép: 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Xả nước thải vào công trình thuỷ lợi; 3. Các hoạt động khác liên quan đến an toàn của công trình thuỷ lợi theo quy định của Chính phủ. Bộ Nông nghiệp và Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 1. Việc phòng, chống lũ cho các công trình của hồ chứa nước phải được tiến hành thường xuyên và phải cứu hộ kịp thời khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc lũ, lụt đe dọa. 2. Việc cứu hộ các công trình của hồ chứa nước phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình, bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC Right: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ
- Left: VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI Right: CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Left
Điều 29
Điều 29 Nội dung quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn về khai thác và bảo vệ công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm phối hợp với Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 1. Nhà nước khuyến khích việc hoà giải các tranh chấp về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại địa phương, cơ quan, tổ chức và cá nhân trong việc hoà giải các tranh chấp về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, có nhiệm vụ: 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 33
Điều 33 Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Người nào lấn chiếm đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, không tuân theo sự huy động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi công trình xảy ra sự cố; phá hoại hoặc gây mất an toàn công trình thuỷ lợi; không thực hiện các nghĩa vụ tài chính hoặc vi phạm các quy định khác của Pháp lệnh này thì tuỳ theo tính chất, mức độ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Người nào thiếu tinh thần trách nhiệm, lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái pháp luật các khoản thu thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải, bao che cho người có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi hoặc có hành vi vi phạm khác thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép về các hoạt động phải có phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước của công trình thuỷ lợi trước ngày Pháp lệnh này có hiệu lực mà giấy phép vẫn còn thời hạn và không trái với các quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật thì được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 Pháp lệnh này được áp dụng đối với các hoạt động khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên lãnh thổ Việt Nam do tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành; trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 Pháp lệnh này thay thế Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi đã được Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 31 tháng 8 năm 1994. Các quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.