Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh Thương phiếu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh Thương phiếu
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thương phiếu. 2. Các quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này điều chỉnh các quan hệ thương phiếu phát sinh từ hoạt động thương mại, trong đó có sự tham gia của một hoặc một số tổ chức tín dụng vào quan hệ thương phiếu với tư cách...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành theo quyết định này "Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu quaNgân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Ban hành theo quyết định này "Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu quaNgân hàng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thương phiếu.
  • Các quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này điều chỉnh các quan hệ thương phiếu phát sinh từ hoạt động thương mại, trong đó có sự tham gia của một hoặc một số tổ chức tín dụng vào quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Người tham gia quan hệ thương phiếu với tư cách của người ký phát, người phát hành, người bị ký phát, người chuyển nhượng, người thụ hưởng, người bảo lãnh, người nhận cầm cố phải là các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Pháp lệnh Thương phiếu, trừ trường hợp người...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
  • Người tham gia quan hệ thương phiếu với tư cách của người ký phát, người phát hành, người bị ký phát, người chuyển nhượng, người thụ hưởng, người bảo lãnh, người nhận cầm cố phải là các doanh nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn thanh toán thương phiếu Thời hạn thanh toán thương phiếu do người bán hàng hóa, người cung ứng dịch vụ thương mại và người mua hàng hóa, người nhận dịch vụ thương mại thoả thuận xác định và ghi trên thương phiếu, nhưng không quá 180 ngày đối với các thương phiếu sử dụng trong hoạt động thương mại trong nước và không qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố; Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàngchính sách, Ngân hàng hợp tác và các loại hình Ngân hàng khác chịu trách nhiệmthi hành quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàngchính sách, Ngân hàng hợp tác và các loại hình Ngân hàng khác chịu trách nhiệmthi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời hạn thanh toán thương phiếu
  • Thời hạn thanh toán thương phiếu do người bán hàng hóa, người cung ứng dịch vụ thương mại và người mua hàng hóa, người nhận dịch vụ thương mại thoả thuận xác định và ghi trên thương phiếu, nhưng kh...
  • Trường hợp vượt quá thời hạn trên phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận bằng văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thương phiếu ghi trả bằng ngoại tệ 1. Thương phiếu chỉ được ghi trả bằng ngoại tệ khi phát sinh từ hoạt động thương mại, trong đó một bên tham gia là người không cư trú. 2. Thương phiếu ghi trả bằng ngoại tệ theo quy định tại khoản 1 Điều này được thanh toán bằng ngoại tệ khi người thụ hưởng cuối cùng được phép thu ngoại tệ the...

Open section

Điều 4-

Điều 4- Mức thu phí dịch vụ nhờ thu thương phiếu Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng được ấn định mức thu phí dịch vụ nhờ thu thươngphiếu do đơn vị mình cung cấp theo quy định hiện hành về thu phí dịch vụ thanhtoán qua ngân hàng. II- Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4- Mức thu phí dịch vụ nhờ thu thương phiếu
  • Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng được ấn định mức thu phí dịch vụ nhờ thu thươngphiếu do đơn vị mình cung cấp theo quy định hiện hành về thu phí dịch vụ thanhtoán qua ngân hàng.
  • II- Quy định cụ thể
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thương phiếu ghi trả bằng ngoại tệ
  • 1. Thương phiếu chỉ được ghi trả bằng ngoại tệ khi phát sinh từ hoạt động thương mại, trong đó một bên tham gia là người không cư trú.
  • 2. Thương phiếu ghi trả bằng ngoại tệ theo quy định tại khoản 1 Điều này được thanh toán bằng ngoại tệ khi người thụ hưởng cuối cùng được phép thu ngoại tệ theo quy định của pháp luật về quản lý ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mẫu thương phiếu, ngôn ngữ trên thương phiếu. 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thiết kế, tổ chức in ấn mẫu thương phiếu. Việc cung cấp mẫu thương phiếu cho các doanh nghiệp sử dụng được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Thương phiếu do doanh nghiệp phát hành phải được lập bằng tiếng Việt trên mẫu in sẵn...

Open section

Điều 5-

Điều 5- Thủ tục giao, nhận thương phiếu giữa người nhờ thu với Ngân hàng 1-Để nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng, người nhờ thu phải ghi lên thương phiếucụm từ "chuyển giao để nhờ thu", tên ngân hàng nhờ thu hộ, ngàychuyển giao để nhờ thu, chữ ký của người nhờ thu. Căn cứ vào tờ thương phiếu vàcác chứng từ thanh toán có liên quan, ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1-Để nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng, người nhờ thu phải ghi lên thương phiếucụm từ "chuyển giao để nhờ thu", tên ngân hàng nhờ thu hộ, ngàychuyển giao để nhờ thu, chữ ký của người nhờ thu.
  • Căn cứ vào tờ thương phiếu vàcác chứng từ thanh toán có liên quan, người nhờ thu lập Uỷ nhiệm thu thươngphiếu (theo mẫu phụ lục số 1), ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác các yếu tố, kýtên, đóng dấu đơn...
  • Phươngthức giao nhận thương phiếu nhờ thu giữa khách hàng với ngân hàng (giao nhậntrực tiếp, gửi qua Bưu điện, số liên lập Uỷ nhiệm thu thương phiếu…) do Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng nhận nhờ...
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thiết kế, tổ chức in ấn mẫu thương phiếu. Việc cung cấp mẫu thương phiếu cho các doanh nghiệp sử dụng được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Thương phiếu do doanh nghiệp phát hành phải được lập bằng tiếng Việt trên mẫu in sẵn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Trường hợp quan hệ thương phiếu có yếu tố nước ngoài thì thương phiếu phát hành tại Việt Nam phải được lập bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Mẫu thương phiếu, ngôn ngữ trên thương phiếu. Right: Điều 5- Thủ tục giao, nhận thương phiếu giữa người nhờ thu với Ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Quan hệ thương phiếu phát sinh từ hoạt động thương mại" là quan hệ thương phiếu phát sinh trên cơ sở một thương phiếu được phát hành để thanh toán một giao dịch mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ thương mại; 2. "Chữ ký của người có quyền và...

Open section

Điều 6-

Điều 6- Thủ tục xuất trình thương phiếu nhờ thu 1-Xuất trình đề nghị chấp nhận: Ngân hàng chỉ thực hiện xuất trình Hối phiếu đểđề nghị chấp nhận nếu người nhờ thu có ghi nội dung này trên Uỷ nhiệm thu thươngphiếu. 2-Xuất trình thương phiếu để thanh toán: a-Ngân hàng phải xuất trình thương phiếu tại địa điểm thanh toán để yêu cầu ngườit...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6- Thủ tục xuất trình thương phiếu nhờ thu
  • 1-Xuất trình đề nghị chấp nhận: Ngân hàng chỉ thực hiện xuất trình Hối phiếu đểđề nghị chấp nhận nếu người nhờ thu có ghi nội dung này trên Uỷ nhiệm thu thươngphiếu.
  • 2-Xuất trình thương phiếu để thanh toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Quan hệ thương phiếu phát sinh từ hoạt động thương mại" là quan hệ thương phiếu phát sinh trên cơ sở một thương phiếu được phát hành để thanh toán một giao dịch mua bán hàng hóa hoặc cung ứng...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Tờ phụ đính kèm thương phiếu Trong trường hợp sử dụng tờ phụ đính kèm theo thương phiếu theo quy định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 17 Pháp lệnh Thương phiếu, thì tờ phụ đính kèm phải có kích thước tương đương kích thước của thương phiếu và được sử dụng để ghi nội dung bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu qua ngân hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục thanh toán thương phiếu nhờ thu 1-Trường hợp thương phiếu được thanh toán và người trả tiền, người thụ hưởng mởtài khoản trong cùng một ngân hàng: a-Nếu khả năng chi trả của người trả tiền đủ để thanh toán toàn bộ số tiền đã đượcchấp nhận thanh toán ghi trên thương phiếu thì xử lý: -Căn cứ Lệnh chi (Uỷ nhiệm chi, Séc ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1-Trường hợp thương phiếu được thanh toán và người trả tiền, người thụ hưởng mởtài khoản trong cùng một ngân hàng:
  • a-Nếu khả năng chi trả của người trả tiền đủ để thanh toán toàn bộ số tiền đã đượcchấp nhận thanh toán ghi trên thương phiếu thì xử lý:
  • -Căn cứ Lệnh chi (Uỷ nhiệm chi, Séc hoặc chứng từ thanh toán thích hợp) do ngườitrả tiền lập để ghi Nợ tài khoản người trả tiền; tờ thương phiếu nhờ thu và tờphụ đính kèm (nếu có) giao cho người tr...
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp sử dụng tờ phụ đính kèm theo thương phiếu theo quy định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 17 Pháp lệnh Thương phiếu, thì tờ phụ đính kèm phải có kích thước tương đương kích thước...
  • Tờ phụ chỉ có giá trị khi được đính kèm theo thương phiếu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Tờ phụ đính kèm thương phiếu Right: Điều 7. Thủ tục thanh toán thương phiếu nhờ thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chấp nhận hối phiếu 1. Việc xuất trình hối phiếu để chấp nhận được coi là hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Do người thụ hưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người thụ hưởng xuất trình; b) Chưa quá hạn thanh toán; c) Xuất trình đúng địa chỉ của người bị ký phát quy định trên hối phiếu; d) Hối phiếu được xuất trình tr...

Open section

Điều 8-

Điều 8- Quy định đối với trường hợp thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanhtoán hoặc người trả tiền mất khả năng thanh toán 1-Khi thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanh toán hoặc người trả tiềnđã lập lệnh chi nhưng mất khả năng thanh toán thì ngân hàng đang cầm giữ thươngphiếu nhờ thu (ngân hàng phục vụ người thụ hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8- Quy định đối với trường hợp thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanhtoán hoặc người trả tiền mất khả năng thanh toán
  • 1-Khi thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanh toán hoặc người trả tiềnđã lập lệnh chi nhưng mất khả năng thanh toán thì ngân hàng đang cầm giữ thươngphiếu nhờ thu (ngân hàng phục vụ người...
  • 2-Nếu thương phiếu bị từ chối nhưng người trả tiền không chịu nêu lý do từ chốibằng văn bản, thì ngân hàng phục vụ người trả tiền có quyền chuyển trả lại thươngphiếu cho Ngân hàng nhận nhờ thu hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chấp nhận hối phiếu
  • 1. Việc xuất trình hối phiếu để chấp nhận được coi là hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Do người thụ hưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người thụ hưởng xuất trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Phát hành thương phiếu 1. Thương phiếu thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này được phát hành theo một trong các trường hợp sau đây: a) Người bán hàng hoá, người cung ứng dịch vụ thương mại lập, ký phát hành hối phiếu, yêu cầu người bị ký phát là người mua hàng hoá, người nhận dịch vụ thương mại th...

Open section

Điều 9-

Điều 9- Quyền và trách nhiệm của khách hàng nhờ thu thương phiếu và ngân hàng thực hiệndịch vụ thu hộ thương phiếu 1-Đối với khách hàng nhờ thu thương phiếu a-Khách hàng nhờ thu thương phiếu có quyền: -Yêu cầu ngân hàng hướng dẫn, giải thích rõ các quy định của ngân hàng về thủtục nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng. -Yêu cầu ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9- Quyền và trách nhiệm của khách hàng nhờ thu thương phiếu và ngân hàng thực hiệndịch vụ thu hộ thương phiếu
  • 1-Đối với khách hàng nhờ thu thương phiếu
  • a-Khách hàng nhờ thu thương phiếu có quyền:
Removed / left-side focus
  • 1. Thương phiếu thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này được phát hành theo một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Người bán hàng hoá, người cung ứng dịch vụ thương mại lập, ký phát hành hối phiếu, yêu cầu người bị ký phát là người mua hàng hoá, người nhận dịch vụ thương mại thanh toán số tiền ghi trên hối p...
  • b) Người mua hàng hoá, người nhận dịch vụ thương mại lập, ký phát hành hối phiếu và được tổ chức tín dụng ký chấp nhận cho vay để thanh toán tiền cho người thụ hưởng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9 . Phát hành thương phiếu Right: Pháp lệnh thương phiếu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ của người có liên quan 1. Người ký phát có nghĩa vụ sau đây: a) Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc thanh toán số tiền trên hối phiếu nếu người bị ký phát từ chối chấp nhận, một phần hoặc toàn bộ số tiền ghi trên hối phiếu được xuất trình đề nghị chấp nhận theo quy định tại Nghị định này; b) Thanh toán số tiền trên hối...

Open section

Điều 10-

Điều 10- Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Vụtrưởng Vụ Kế toán Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10- Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • Vụtrưởng Vụ Kế toán Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghĩa vụ của người có liên quan
  • 1. Người ký phát có nghĩa vụ sau đây:
  • a) Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc thanh toán số tiền trên hối phiếu nếu người bị ký phát từ chối chấp nhận, một phần hoặc toàn bộ số tiền ghi trên hối phiếu được xuất trình đề nghị chấp nhận th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảo lãnh thương phiếu 1. Bảo lãnh thương phiếu là việc người thứ ba, sau đây gọi tắt là người bảo lãnh cam kết với người nhận bảo lãnh (người thụ hưởng) sẽ thanh toán toàn bộ hoặc một phần số tiền được ghi trên thương phiếu, nếu đến hạn thanh toán người được bảo lãnh (người bị ký phát hoặc người phát hành hoặc người chuyển như...

Open section

Điều 11-

Điều 11- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảo lãnh thương phiếu
  • Bảo lãnh thương phiếu là việc người thứ ba, sau đây gọi tắt là người bảo lãnh cam kết với người nhận bảo lãnh (người thụ hưởng) sẽ thanh toán toàn bộ hoặc một phần số tiền được ghi trên thương phiế...
  • 2. Người bảo lãnh cho người phát hành, người chấp nhận có nghĩa vụ thanh toán số tiền đã bảo lãnh khi thương phiếu không được người phát hành, người chấp nhận thanh toán đầy đủ số tiền ghi trên thư...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cầm cố thương phiếu Thương phiếu được cầm cố khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được phát hành phù hợp với quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này; 2. Không có cụm từ "cấm chuyển nhượng" trên thương phiếu; 3. Chưa quá hạn thanh toán; 4. Đối với hối phiếu phải được chấp nhận trước khi cầm cố.

Open section

Điều 1

Điều 1 -Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu qua Ngân hàng này quy định cụ thể vềtrình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua Ngânhàng thương mại, Ngân hàng phát triển, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng chính sách,Ngân hàng hợp tác và các loại hình ngân hàng khác (sau đây gọi tắt là Ngânhàng) đang hoạt động kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 -Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu qua Ngân hàng này quy định cụ thể vềtrình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua Ngânhàng thương mại, Ngân hàng phát triển...
  • Quyđịnh thủ tục nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng này không áp dụng cho các trườnghợp sau đây:
  • -Thương phiếu không phát sinh từ hoạt động thương mại, không liên quan đến hoạtđộng tín dụng ngân hàng trong việc phát hành và không được thanh toán tại Việtnam.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cầm cố thương phiếu
  • Thương phiếu được cầm cố khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Được phát hành phù hợp với quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và Nghị định này;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn và thủ tục cầm cố thương phiếu 1. Thời hạn cầm cố thương phiếu không được vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của thương phiếu, kể từ thời điểm cầm cố đến ngày đến hạn thanh toán ghi trên thương phiếu. 2. Thủ tục cầm cố thương phiếu được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và các quy định của pháp luật...

Open section

Điều 3-

Điều 3- Giải thích thuật ngữ TrongQuy định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: Ngườinhờ thu (hay khách hàng nhờ thu): là người thụ hưởng thương phiếu đồng thời làngười thực hiện việc chuyển giao thương phiếu cho ngân hàng để thu hộ tiền. Ngườitrả tiền: là người bị ký phát Hối phiếu, người phát hành Lệnh phiếu hoặc ngườicó trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3- Giải thích thuật ngữ
  • TrongQuy định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Ngườinhờ thu (hay khách hàng nhờ thu): là người thụ hưởng thương phiếu đồng thời làngười thực hiện việc chuyển giao thương phiếu cho ngân hàng để thu hộ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời hạn và thủ tục cầm cố thương phiếu
  • 1. Thời hạn cầm cố thương phiếu không được vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của thương phiếu, kể từ thời điểm cầm cố đến ngày đến hạn thanh toán ghi trên thương phiếu.
  • 2. Thủ tục cầm cố thương phiếu được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thương phiếu và các quy định của pháp luật có liên quan.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý thương phiếu được cầm cố 1. Khi người cầm cố thương phiếu hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thì người nhận cầm cố phải hoàn trả thương phiếu cho người cầm cố và ghi trên mặt sau thương phiếu hoặc tờ phụ đính kèm cụm từ "chấm dứt cầm cố". 2. Trong trường hợp người cầm cố không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ được bảo đảm...

Open section

Điều 2

Điều 2 -Điều kiện đối với thương phiếu được nhờ thu qua ngân hàng Thươngphiếu được chuyển giao nhờ thu qua Ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau: 1-Là Thương phiếu hợp lệ: Thương phiếu được lập và phát hành phù hợp với quy địnhcủa Pháp lệnh thương phiếu và Nghị định số 32/2001/NĐ-CP ngày 5/7/2001 củaChính phủ hướng dẫn chi tiết thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thươngphiếu được chuyển giao nhờ thu qua Ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1-Là Thương phiếu hợp lệ: Thương phiếu được lập và phát hành phù hợp với quy địnhcủa Pháp lệnh thương phiếu và Nghị định số 32/2001/NĐ-CP ngày 5/7/2001 củaChính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp...
  • Các nội dung trêntờ thương phiếu và tờ phụ đính kèm (nếu có) phải được ghi đầy đủ, rõ ràng,chính xác theo đúng quy định và phải có chữ ký, họ tên, địa chỉ của người kýphát Hối phiếu hoặc của người...
Removed / left-side focus
  • 1. Khi người cầm cố thương phiếu hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thì người nhận cầm cố phải hoàn trả thương phiếu cho người cầm cố và ghi trên mặt sau thương phiếu hoặc tờ phụ đính kèm cụm...
  • Trong trường hợp người cầm cố không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ được bảo đảm trong thời hạn được các bên thoả thuận, thì người nhận cầm cố trở thành người thụ hưởng thương phiếu.
  • Đến hạn thanh toán thương phiếu, người nhận cầm cố được xuất trình thương phiếu để thanh toán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Xử lý thương phiếu được cầm cố Right: Điều 2 -Điều kiện đối với thương phiếu được nhờ thu qua ngân hàng
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chuyển nhượng thương phiếu 1. Thương phiếu được chuyển nhượng giữa các doanh nghiệp. 2. Thương phiếu được chuyển nhượng khi người thụ hưởng ký vào mặt sau thương phiếu và chuyển giao thương phiếu cho người được chuyển nhượng. Người được chuyển nhượng trở thành người thụ hưởng kể từ thời điểm nhận được thương phiếu. 3. Khi phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Người thụ hưởng nước ngoài 1. Lệnh phiếu được phát hành hoặc chuyển nhượng cho người thụ hưởng là người nước ngoài không cư trú tại Việt Nam, pháp nhân nước ngoài không được phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam phải được sự chấp thuận trước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định thủ tục và đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Xuất trình thương phiếu để thanh toán 1. Khi đến hạn thanh toán ghi trên thương phiếu, người thụ hưởng có quyền xuất trình thương phiếu tại địa điểm thanh toán để yêu cầu người bị ký phát đối với hối phiếu hoặc người phát hành đối với lệnh phiếu thanh toán thương phiếu vào ngày thương phiếu đến hạn thanh toán hoặc trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Hoàn thành nghĩa vụ thanh toán trong trường hợp người thụ hưởng huỷ bỏ thương phiếu. 1. Việc thanh toán thương phiếu được coi là hoàn thành khi người thụ hưởng huỷ bỏ thương phiếu theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Khi huỷ bỏ thương phiếu, người thụ hưởng phải ghi rõ việc huỷ bỏ thương phiếu trên tờ thương phiếu với cụm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền truy đòi Người thụ hưởng có quyền truy đòi đối với những người sau đây: 1. Người ký phát, người bảo lãnh trong trường hợp hối phiếu bị từ chối chấp nhận một phần hoặc toàn bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Pháp lệnh Thương phiếu; 2. Người ký phát hoặc người phát hành, người chuyển nhượng, người bảo lãnh, khi thương ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thông báo về việc từ chối chấp nhận hoặc từ chối thanh toán Thông báo về việc từ chối chấp nhận hoặc từ chối thanh toán được coi là hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Việc thông báo được thực hiện trong thời hạn quy định tại Điều 40 Pháp lệnh Thương phiếu; 2. Việc thông báo do người thụ hưởng, người chuyển nhượng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chấp nhận truy đòi 1. Khi nhận được thông báo về việc thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc từ chối thanh toán, người chuyển nhượng, người ký phát, người phát hành có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người thụ hưởng trong vòng 4 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo. 2. Nếu chấp nhận thông báo, người chuyển nhượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền khởi kiện 1. Người thụ hưởng không nhận được số tiền trên thương phiếu có quyền khởi kiện những người có liên quan theo các quy định tại Mục II Chương IV Pháp lệnh Thương phiếu và các quy định của pháp luật. 2. Sau khi khởi kiện hoặc một số người có liên quan mà chưa nhận đủ số tiền ghi trên thương phiếu, người thụ hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thời hiệu khởi kiện 1. Người thụ hưởng có quyền khởi kiện người ký phát, người phát hành, người bảo lãnh, người chuyển nhượng, người chấp nhận về số tiền quy định tại Điều 43 Pháp lệnh Thương phiếu trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc không được thanh toán hoặc không được thanh toán đầy đủ. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghiêm cấm thực hiện các hành vi sau đây: 1. Phát hành thương phiếu trái với quy định tại Điều 9 Nghị định này; 2. Làm giả thương phiếu, sửa chữa thương phiếu làm sai lệch quyền và nghĩa vụ của những người có liên quan; 3. Không thanh toán thương phiếu hoặc cản trở việc thanh toán thương phiếu khi thương phiếu được xuất trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vi phạm Người nào vi phạm các quy định của Nghị định này, thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.