Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 177/2001/QĐ-TCHQ NGÀY 14/3/2001 (...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan:
  • Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
  • Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hàng hoá từ khu chế xuất này đưa sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
  • Lê Mạnh Hùng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ. Sữa bột thành phẩm: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: - Loại đóng trong hộp, lon kim loại kg 3,50 - Loại đóng trong bao bì khác kg 3,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên Sữa loại khác: + Sữa bộ...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ.
  • Sữa bột thành phẩm:
  • + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG 7

CHƯƠNG 7 Đậu Hà lan khô kg 2,00

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
Removed / left-side focus
  • Đậu Hà lan khô
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG 11

CHƯƠNG 11 Tinh bột sắn tấn 170,00

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Removed / left-side focus
  • Tinh bột sắn
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG 15

CHƯƠNG 15 Dầu thực vật khác: + Loại thô tấn 540,00 + Loại đã tinh chế tấn 750,00 CHUƠNG 17 Kẹo cao su kg 2,80 Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate): + Do Hàn quốc sản xuất kg 1,80 + Do các nước khác sản xuất kg 2,50 Các loại bánh nêu trên đựng trong hộp giấy, hộp nhựa, bao ni lon tính bằng 80% khung giá trên.

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
Removed / left-side focus
  • Dầu thực vật khác:
  • + Loại đã tinh chế
  • Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate):
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG 19

CHƯƠNG 19 Ca cao có đường, không sữa kg 2,50 Thức ăn chế biến từ sữa kg 1,20

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Ca cao có đường, không sữa
  • Thức ăn chế biến từ sữa
similar-content Similarity 0.74 reduced

CHƯƠNG 20

CHƯƠNG 20 Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay kg 0,90

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BIỂU THUẾ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay
similar-content Similarity 0.74 rewritten

CHƯƠNG 21

CHƯƠNG 21 Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất) + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg tấn 1.300,00 + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên Mì chính (bột ngọt) do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước khác sản xuất Viên ngậm sâm (hộp = 165 gr) hộp 1,70

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Removed / left-side focus
  • Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất)
  • + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg
  • + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên
left-only unmatched

CHƯƠNG 23

CHƯƠNG 23 Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm: Muối của axit Nucleic + Loại IMP (Disodium inosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 + Loại GMP (Disodium guanosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: Bột xương thịt tấn 150,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 28, 29

CHƯƠNG 28, 29 Xút NaOH tấn 220,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 37

CHƯƠNG 37 Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto cuộn 0,80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 39

CHƯƠNG 39 Hạt nhựa PP (Poly Propylen) tấn 550,00 Hạt nhựa PVC tấn 500,00 Hộp đựng đĩa mềm vi tính (hộp đựng 20 đĩa trở xuống) hộp 1,00 Băng keo nhựa khổ rộng trên 20cm tính bằng 120% loại khổ dưới 20cm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 44

CHƯƠNG 44 Gỗ dán nhiều lớp tính tương đương ván dăm gỗ ép

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 48

CHƯƠNG 48 Giấy dạng cuộn dùng để sản xuất khăn giấy vệ sinh tấn 650,00 Giấy tự dính (một mặt có quét lớp keo hoặc nhựa, một mặt có lớp giấy bảo vệ). m2 0,10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 51, 52, 53...

CHƯƠNG 51, 52, 53... Vải mộc loại khác khổ 1,6 m mét 0,50 Vải Jean thun (Cotton pha Polyester, Spandex...) khổ 1,5m mét 1,50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 61, 62, 63...

CHƯƠNG 61, 62, 63... Bao tải đay + Loại đựng 100 kg chiếc 0,40 + Loại đựng trên hoặc dưới 100 kg tính quy đổi theo loại đựng 100 kg Chăn lông hoá học: + Loại từ 2 kg trở xuống chiếc 2,00 + Loại từ 2 kg đến dưới 3 kg chiếc 5,00 + Loại từ 3 kg trở lên chiếc 10,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 64

CHƯƠNG 64 Các loại giày do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% các loại giày qui định tại bảng giá 177/2001/QĐ-TCHQ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 73

CHƯƠNG 73 Vỏ bình ga + Loại đựng dưới 9 kg ga bình 10,00 + Loại đựng từ 9 kg đến 15 kg ga bình 16,00 + Loại đựng trên 15 kg ga bình 22,00 Nồi chảo bằng Inox, sắt thép chưa đồng bộ (thiếu quai, nắp) tính bằng 80% loại đồng bộ Dây sen và gương sen (kèm giá đỡ) đồng bộ bộ 10,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 83

CHƯƠNG 83 Khoá càng cua xe đạp chiếc 0,15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 84

CHƯƠNG 84 Thân máy cày, máy xới + Loại từ 4 HP đến 8 HP chiếc 140,00 + Loại trên 8 HP đến 10 HP chiếc 200,00 + Loại trên 10 HP đến 15 HP chiếc 350,00 + Loại trên 15 HP đến 20 HP chiếc 500,00 + Loại trên 20 HP đến 25 HP chiếc 600,00 + Loại trên 25 HP chiếc 700,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 85

CHƯƠNG 85 Bình đun nước nóng dùng điện (Water head): + Loại do G7 sản xuất: - Loại không làm nóng tức thời: -- Loại dưới 30lít chiếc 55,00 -- Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít chiếc 70,00 -- Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít chiếc 75,00 -- Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít chiếc 80,00 -- Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít chiếc 90,00 -- Loại từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 87

CHƯƠNG 87 Xe ô tô tải do Trung Quốc sản xuất + Loại trọng tải dưới 1 tấn chiếc 2.000,00 + Loại trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2 tấn chiếc 3.000,00 + Loại trọng tải từ 2 tấn đến 3 tấn chiếc 5.000,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Điều 5. Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...
Điều 6. Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...
Điều 7. Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...
Điều 8. Điều 8. - Thuế nộp bằng đồng tiền Việt Nam; trường hợp đối tượng nộp thuế muốn nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Những trường hợp phải nộp thuế bằng ngoại tệ do Bộ Tài chính quyết định.
Điều 9. Điều 9. - Số thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu bằng (=) số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu nhân (x) với giá tính thuế, nhân (x) với thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế.
Điều 10. Điều 10. - Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này. Trước mắt, tạm áp dụng các Biểu thuế hiện hành. Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ Thương mại căn cứ vào chính sách khuyến khích xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để trình Thủ tướng Chính phủ v...
Điều 11. Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuế suất ưu đãi: a) Thuế suất ưu đãi được áp dụng đối với các hàng hoá xuất, nhập khẩu có đủ cá...