Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
594/2001/QĐ-TCHQ
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
54-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
Left
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
- 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
- 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thi...
Left
Điều 2
Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
- Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 200...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 177/2001/QĐ-TCHQ NGÀY 14/3/2001 (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan:
- Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
- Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hàng hoá từ khu chế xuất này đưa sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hộ...
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
- Lê Mạnh Hùng
Left
CHƯƠNG 4
CHƯƠNG 4 Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ. Sữa bột thành phẩm: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: - Loại đóng trong hộp, lon kim loại kg 3,50 - Loại đóng trong bao bì khác kg 3,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên Sữa loại khác: + Sữa bộ...
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
- Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ.
- Sữa bột thành phẩm:
- + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:
Left
CHƯƠNG 7
CHƯƠNG 7 Đậu Hà lan khô kg 2,00
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ CÁC VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
- Đậu Hà lan khô
Left
CHƯƠNG 11
CHƯƠNG 11 Tinh bột sắn tấn 170,00
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
- Tinh bột sắn
Left
CHƯƠNG 15
CHƯƠNG 15 Dầu thực vật khác: + Loại thô tấn 540,00 + Loại đã tinh chế tấn 750,00 CHUƠNG 17 Kẹo cao su kg 2,80 Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate): + Do Hàn quốc sản xuất kg 1,80 + Do các nước khác sản xuất kg 2,50 Các loại bánh nêu trên đựng trong hộp giấy, hộp nhựa, bao ni lon tính bằng 80% khung giá trên.
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN LẠI THUẾ
- Dầu thực vật khác:
- + Loại đã tinh chế
- Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate):
Left
CHƯƠNG 19
CHƯƠNG 19 Ca cao có đường, không sữa kg 2,50 Thức ăn chế biến từ sữa kg 1,20
Open sectionRight
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Ca cao có đường, không sữa
- Thức ăn chế biến từ sữa
Left
CHƯƠNG 20
CHƯƠNG 20 Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay kg 0,90
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BIỂU THUẾ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay
Left
CHƯƠNG 21
CHƯƠNG 21 Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất) + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg tấn 1.300,00 + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên Mì chính (bột ngọt) do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước khác sản xuất Viên ngậm sâm (hộp = 165 gr) hộp 1,70
Open sectionRight
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất)
- + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg
- + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên
Left
CHƯƠNG 23
CHƯƠNG 23 Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm: Muối của axit Nucleic + Loại IMP (Disodium inosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 + Loại GMP (Disodium guanosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: Bột xương thịt tấn 150,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 28, 29
CHƯƠNG 28, 29 Xút NaOH tấn 220,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 37
CHƯƠNG 37 Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto cuộn 0,80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 39
CHƯƠNG 39 Hạt nhựa PP (Poly Propylen) tấn 550,00 Hạt nhựa PVC tấn 500,00 Hộp đựng đĩa mềm vi tính (hộp đựng 20 đĩa trở xuống) hộp 1,00 Băng keo nhựa khổ rộng trên 20cm tính bằng 120% loại khổ dưới 20cm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 44
CHƯƠNG 44 Gỗ dán nhiều lớp tính tương đương ván dăm gỗ ép
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 48
CHƯƠNG 48 Giấy dạng cuộn dùng để sản xuất khăn giấy vệ sinh tấn 650,00 Giấy tự dính (một mặt có quét lớp keo hoặc nhựa, một mặt có lớp giấy bảo vệ). m2 0,10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 51, 52, 53...
CHƯƠNG 51, 52, 53... Vải mộc loại khác khổ 1,6 m mét 0,50 Vải Jean thun (Cotton pha Polyester, Spandex...) khổ 1,5m mét 1,50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 61, 62, 63...
CHƯƠNG 61, 62, 63... Bao tải đay + Loại đựng 100 kg chiếc 0,40 + Loại đựng trên hoặc dưới 100 kg tính quy đổi theo loại đựng 100 kg Chăn lông hoá học: + Loại từ 2 kg trở xuống chiếc 2,00 + Loại từ 2 kg đến dưới 3 kg chiếc 5,00 + Loại từ 3 kg trở lên chiếc 10,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 64
CHƯƠNG 64 Các loại giày do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% các loại giày qui định tại bảng giá 177/2001/QĐ-TCHQ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 73
CHƯƠNG 73 Vỏ bình ga + Loại đựng dưới 9 kg ga bình 10,00 + Loại đựng từ 9 kg đến 15 kg ga bình 16,00 + Loại đựng trên 15 kg ga bình 22,00 Nồi chảo bằng Inox, sắt thép chưa đồng bộ (thiếu quai, nắp) tính bằng 80% loại đồng bộ Dây sen và gương sen (kèm giá đỡ) đồng bộ bộ 10,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 83
CHƯƠNG 83 Khoá càng cua xe đạp chiếc 0,15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 84
CHƯƠNG 84 Thân máy cày, máy xới + Loại từ 4 HP đến 8 HP chiếc 140,00 + Loại trên 8 HP đến 10 HP chiếc 200,00 + Loại trên 10 HP đến 15 HP chiếc 350,00 + Loại trên 15 HP đến 20 HP chiếc 500,00 + Loại trên 20 HP đến 25 HP chiếc 600,00 + Loại trên 25 HP chiếc 700,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 85
CHƯƠNG 85 Bình đun nước nóng dùng điện (Water head): + Loại do G7 sản xuất: - Loại không làm nóng tức thời: -- Loại dưới 30lít chiếc 55,00 -- Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít chiếc 70,00 -- Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít chiếc 75,00 -- Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít chiếc 80,00 -- Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít chiếc 90,00 -- Loại từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 87
CHƯƠNG 87 Xe ô tô tải do Trung Quốc sản xuất + Loại trọng tải dưới 1 tấn chiếc 2.000,00 + Loại trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2 tấn chiếc 3.000,00 + Loại trọng tải từ 2 tấn đến 3 tấn chiếc 5.000,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections