Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 39
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
39 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng
  • rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nữa rụng lá kinh doanh gỗ lớn ( QTT 10-04 )

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nữa rụng lá kinh doanh gỗ lớn ( QTT 10-04 )
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông : Chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc sở NN&PTNT , Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm , Thủ trưởng các Sở , Ban , Ngành , địa phương , đơn vị có liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./. QUY TRÌNH KỸ THUẬT TẠM THỜI NUÔI DƯỠNG RỪNG GỖ TỰ NHIÊN LÁ RỘN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các ông : Chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc sở NN&PTNT , Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm , Thủ trưởng các Sở , Ban , Ngành , địa phương , đơn vị có liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm th...
  • QUY TRÌNH KỸ THUẬT TẠM THỜI NUÔI DƯỠNG RỪNG GỖ TỰ NHIÊN LÁ RỘNG THƯỜNG XANH VÀ NỬA RỤNG LÁ KINH DOANH GỖ LỚN (QTT 10-04)
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số:147/2004/QĐ-UB ngày 21 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai )
Removed / left-side focus
  • Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 th...

Open section

Điều 3

Điều 3: Mục tiêu của nuôi dưỡng rừng là tạo rừng có năng suất, chất lượng ngày càng cao, tận đụng được sản phẩm trung gian và đảm bảo yêu cầu sử dụng đất bền vững thông qua: 1. Điều chỉnh và tạo cấu trúc hợp lý rừng giai đoạn nuôi dưỡng. 2. Loại trừ cây phẩm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mục tiêu của nuôi dưỡng rừng là tạo rừng có năng suất, chất lượng ngày càng cao, tận đụng được sản phẩm trung gian và đảm bảo yêu cầu sử dụng đất bền vững thông qua:
  • 1. Điều chỉnh và tạo cấu trúc hợp lý rừng giai đoạn nuôi dưỡng.
  • 2. Loại trừ cây phẩm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về rừng và đất lâm nghiệp: 1. Rừng được quy định trong Quy chế này là rừng tự nhiên trên đất lâm nghiệp, trong đó có thực vật, động vật rừng và những yếu tố tự nhiên liên quan đến rừng (núi đá, sông suối, hồ, đầm, vùng đất ngập nước... ). 2. Đất lâm nghiệp gồm: a) Đất có rừng; b) Đất chưa có rừng, đất không còn rừng và...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nuôi dưỡng rừng là giải pháp kỹ thuật lân sinh áp dụng trong thời kỳ rừng chưa thành thục nhằm loại trừ mọi cạnh tranh với cây nuôi dưỡng để cải thiện và nâng cao năng suất, chất lượng rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nuôi dưỡng rừng là giải pháp kỹ thuật lân sinh áp dụng trong thời kỳ rừng chưa thành thục nhằm loại trừ mọi cạnh tranh với cây nuôi dưỡng để cải thiện và nâng cao năng suất, chất lượng rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về rừng và đất lâm nghiệp:
  • 1. Rừng được quy định trong Quy chế này là rừng tự nhiên trên đất lâm nghiệp, trong đó có thực vật, động vật rừng và những yếu tố tự nhiên liên quan đến rừng (núi đá, sông suối, hồ, đầm, vùng đất n...
  • 2. Đất lâm nghiệp gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý 3 loại rừng: 1. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước thống nhất quản lý và xác lập thành hệ thống các khu rừng đặc dụng và phòng hộ quốc gia; Mỗi khu rừng đặc dụng, phòng hộ được xác lập, tổ chức quản lý theo mục đích sử dụng trên từng địa bàn cụ thể và có chủ quản lý. Chủ rừng được giao quản lý...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quy trình này quy định những biện pháp kỹ thuật trạng nuôi dưỡng rừmg gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá (sau đây gọi tắt là nuôi dưỡng), áp dụng cho hiện trạng rừng sản xuất gỗ lớn và điều kiện kinh tế xã hội cụ thể, định hướng kỹ thuật dẫn dắt rừng nhằm từng bước nâng cao năng suất, chất lượng rừng, bảo vệ và phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình này quy định những biện pháp kỹ thuật trạng nuôi dưỡng rừmg gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá (sau đây gọi tắt là nuôi dưỡng), áp dụng cho hiện trạng rừng sản xuất gỗ lớn và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý 3 loại rừng:
  • 1. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước thống nhất quản lý và xác lập thành hệ thống các khu rừng đặc dụng và phòng hộ quốc gia;
  • Mỗi khu rừng đặc dụng, phòng hộ được xác lập, tổ chức quản lý theo mục đích sử dụng trên từng địa bàn cụ thể và có chủ quản lý.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền về tổ chức quản lý 3 loại rừng 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể các loại rừng; phê duyệt các dự án trọng điểm của quốc gia; 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Bộ ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh )...

Open section

Điều 13

Điều 13 : Nếu ở tầng cây cao của rừng có đủ ≥ 200 cây mục đích phẩm chất tốt (trên ha) thì đối tượng nuôi dưỡng chính là tầng cây này. l. Chọn cây nuôi dưỡng là những cây sinh trưởng khỏe mạnh, thuộc nhóm loài cây mục đích, có giá trị kinh doanh. 2. Chọn cây phù trợ là những cây ít giá trị nhưng không có biểu hiện chèn ép những cây nuô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 : Nếu ở tầng cây cao của rừng có đủ ≥ 200 cây mục đích phẩm chất tốt (trên ha) thì đối tượng nuôi dưỡng chính là tầng cây này.
  • l. Chọn cây nuôi dưỡng là những cây sinh trưởng khỏe mạnh, thuộc nhóm loài cây mục đích, có giá trị kinh doanh.
  • 2. Chọn cây phù trợ là những cây ít giá trị nhưng không có biểu hiện chèn ép những cây nuôi dưỡng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền về tổ chức quản lý 3 loại rừng
  • 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể các loại rừng; phê duyệt các dự án trọng điểm của quốc gia;
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Bộ ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh ) quy hoạch tổng thể hệ thố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các dự án đầu tư, thay đổi mục đích sử dụng 3 loại rừng và chuyển hạng các khu rừng đặc dụng 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quy chế này cũng là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư, phương án hoặc kế hoạch quản lý bảo vệ và phát triển rừng có mức vốn đầu tư theo quy định của pháp l...

Open section

Điều 4

Điều 4: Đối tượng rừng tự nhiên đưa vào nuôi dưỡng bao gồm: 1 . Rừng tự nhiên tương đối đều tuổi, ở tuổi từ sau khi rừng khép tán đến 2/3 thời gian của chu kỳ kinh doanh. 2. Rừng phục hồi trên đất bị chặt trắng, trên nương rẫy bỏ hoang hoặc trên trảng cỏ cây bụi, nhưng phải là rừng hỗn loài và không đều tuổi (ở độ tuổi như trường hợp 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Đối tượng rừng tự nhiên đưa vào nuôi dưỡng bao gồm:
  • 1 . Rừng tự nhiên tương đối đều tuổi, ở tuổi từ sau khi rừng khép tán đến 2/3 thời gian của chu kỳ kinh doanh.
  • 2. Rừng phục hồi trên đất bị chặt trắng, trên nương rẫy bỏ hoang hoặc trên trảng cỏ cây bụi, nhưng phải là rừng hỗn loài và không đều tuổi (ở độ tuổi như trường hợp 1-Điều 4), phải bảo đảm các chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các dự án đầu tư, thay đổi mục đích sử dụng 3 loại rừng và chuyển hạng các khu rừng đặc dụng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quy chế này cũng là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư, phương án hoặc kế hoạch quản lý bảo vệ và phát triển rừng có mức vốn đầu tư theo q...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 cũng là cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển đổi mục đích sử dụng trong 3 loại rừng nhưng phải có sự đồng ý bằng văn bản của các Bộ, ngành liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân chia, xác định ranh giới 3 loại rừng Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất phải được xác định ranh giới rõ ràng trên bản đồ và trên thực địa bằng hệ thống mốc, bảng chỉ dẫn và lập hồ sơ thống kê theo dõi chặt chẽ; Để thuận lợi cho việc quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất được phân chia thành các đơn v...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Mục tiêu: 1 . Điều chỉnh và tạo tổ thành hợp lý cho rừng hỗn loại; 2. Loại trừ cây phạm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng . 3. Điều chỉnh và tạo mật độ hợp lý cho rừng giai đoạn tuổi để rừng đạt năng suất và giá trị thương phẩm cao;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Mục tiêu:
  • 1 . Điều chỉnh và tạo tổ thành hợp lý cho rừng hỗn loại;
  • 2. Loại trừ cây phạm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân chia, xác định ranh giới 3 loại rừng
  • Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất phải được xác định ranh giới rõ ràng trên bản đồ và trên thực địa bằng hệ thống mốc, bảng chỉ dẫn và lập hồ sơ thống kê theo dõi chặt chẽ;
  • Để thuận lợi cho việc quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất được phân chia thành các đơn vị diện tích như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II RỪNG ĐẶC DỤNG I. TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC KHU RỪNG ĐẶC DỤNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN ĐỀU TUỔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN ĐỀU TUỔI
Removed / left-side focus
  • RỪNG ĐẶC DỤNG
  • I. TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC KHU RỪNG ĐẶC DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các loại rừng đặc dụng Rừng đặc dụng được chia thành 3 loại như sau : 1. Vườn quốc gia là vùng đất tự nhiên được thành lập để bảo vệ lâu dài một hay nhiều hệ sinh thái, bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau: a) Vùng đất tự nhiên bao gồm mẫu chuẩn của các hệ sinh thái cơ bản (còn nguyên vẹn hoặc ít bị tác động của con người); các nét đ...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Thời gian tiến hành: Rừng tự nhiên đều tuổi được nuôi dưỡng từ khi rừng non khép tán đến trước kỳ khai thác 8-12 năm .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 : Thời gian tiến hành:
  • Rừng tự nhiên đều tuổi được nuôi dưỡng từ khi rừng non khép tán đến trước kỳ khai thác 8-12 năm .
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các loại rừng đặc dụng
  • Rừng đặc dụng được chia thành 3 loại như sau :
  • 1. Vườn quốc gia là vùng đất tự nhiên được thành lập để bảo vệ lâu dài một hay nhiều hệ sinh thái, bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân khu chức năng của Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên Vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên được chia thành các phân khu chức năng sau đây: - Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: là khu vực được bảo toàn nguyên vẹn, được quản lý bảo vệ chặt chẽ để theo dõi diễn biến tự nhiên; nghiêm cấm mọi hành vi làm thay đổi cảnh quan t...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nguyên tắc bài cây chặt nuôi dưỡng: Biện pháp nuôi dưỡng chủ yếu của đối tượng này là chặt tỉa thưa. Được áp dụng các biện pháp luỗng phát dây leo, cây bụi, thảm tươi, tỉa cành. Việc bài cây phải tuân theo các nguyên tắc sau: 1. Đối tượng cây nuôi dưỡng: Là những cây sinh trưởng bình thường, có phẩm chất tốt, tán lá cân đối, ít...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Nguyên tắc bài cây chặt nuôi dưỡng:
  • Biện pháp nuôi dưỡng chủ yếu của đối tượng này là chặt tỉa thưa. Được áp dụng các biện pháp luỗng phát dây leo, cây bụi, thảm tươi, tỉa cành. Việc bài cây phải tuân theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Đối tượng cây nuôi dưỡng: Là những cây sinh trưởng bình thường, có phẩm chất tốt, tán lá cân đối, ít cành mắt lớn, không có biểu hiện sâu bệnh và phân bố đều.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân khu chức năng của Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên
  • Vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên được chia thành các phân khu chức năng sau đây:
  • - Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: là khu vực được bảo toàn nguyên vẹn, được quản lý bảo vệ chặt chẽ để theo dõi diễn biến tự nhiên; nghiêm cấm mọi hành vi làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vùng đệm đối với Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên Để ngăn chặn những tác động có hại đối với Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên phải có các vùng đệm. 1. Vùng đệm là vùng rừng, vùng đất hoặc vùng đất có mặt nước nằm sát ranh giới với các Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên; có tác động ngăn chặn hoặc giảm nhẹ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Các yêu cầu về chặt nuôi dưỡng: 1. Mùa chặt nuôi dưỡng tốt nhất là trước mùa sinh trưởng. Từ khi năng khép tán đến lúc khai thác chặt nuôi dưỡng 1-3 lần. Lần thứ nhất tiến hành sau khi rừng đã khép tán được l - 2 năm. Nội dung kỹ thuật chủ yếu là luỗng phát dây leo, cây bụi, loại trừ cây phẩm chất xấu, tỉa cành, mở rộng không g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Các yêu cầu về chặt nuôi dưỡng:
  • 1. Mùa chặt nuôi dưỡng tốt nhất là trước mùa sinh trưởng.
  • Từ khi năng khép tán đến lúc khai thác chặt nuôi dưỡng 1-3 lần. Lần thứ nhất tiến hành sau khi rừng đã khép tán được l
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vùng đệm đối với Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên
  • Để ngăn chặn những tác động có hại đối với Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên phải có các vùng đệm.
  • 1. Vùng đệm là vùng rừng, vùng đất hoặc vùng đất có mặt nước nằm sát ranh giới với các Vườn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ trong việc phân cấp quản lý rừng đặc dụng theo những nội dung sau: a) Quản lý thống nhất toàn bộ hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước bao gồm: lập quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng trình Chính phủ phê duyệt...

Open section

Điều 9

Điều 9 : Cường độ chặt nuôi dưỡng: Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ trong việc phân cấp quản lý rừng đặc dụng theo những nội dung sau:
  • a) Quản lý thống nhất toàn bộ hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước bao gồm: lập quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng trình Chính phủ phê duyệt
  • trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách, chế độ, các văn bản quy phạm pháp luật liên quan tới công tác quản lý (theo dõi, chỉ đạo việc điều tra và báo cáo tình hình về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phân cấp quản lý rừng đặc dụng Right: Điều 9 : Cường độ chặt nuôi dưỡng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng dự án đầu tư các khu rừng đặc dụng 1. Mỗi khu rừng đặc dụng phải có quy hoạch định hình để phát triển, trên cơ sở quy hoạch để xây dựng dự án đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp quy mô dự án lớn thì phân kỳ thực hiện, khi cần sẽ xem xét đánh giá bổ sung; ngoài dự án đầu tư xây dựng khu rừng đặc dụng,...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Thời điểm chặt nuôi dưỡng: Phải xác định cụ thể tùy theo đặc điểm sinh thái của từng loài cây, điều kiện lập địa, mật độ và mục tiêu sản xuất. Đối với loài cây ưa sáng mọc nhanh, có trục thân thẳng, cần chặt sớm. Nghiêm cấm việc lợi dụng chặt nuôi dưỡng để khai thác lạm dụng lâm sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Thời điểm chặt nuôi dưỡng:
  • Phải xác định cụ thể tùy theo đặc điểm sinh thái của từng loài cây, điều kiện lập địa, mật độ và mục tiêu sản xuất.
  • Đối với loài cây ưa sáng mọc nhanh, có trục thân thẳng, cần chặt sớm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng dự án đầu tư các khu rừng đặc dụng
  • 1. Mỗi khu rừng đặc dụng phải có quy hoạch định hình để phát triển, trên cơ sở quy hoạch để xây dựng dự án đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • trường hợp quy mô dự án lớn thì phân kỳ thực hiện, khi cần sẽ xem xét đánh giá bổ sung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bộ máy quản lý khu rừng đặc dụng 1. Mỗi khu rừng đặc dụng có diện tích tập trung từ 1.000 ha trở lên (trường hợp đặc biệt có thể nhỏ hơn 1.000 ha), được thành lập Ban quản lý, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu. Ban quản lý là chủ rừng, được giao đất lâm nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chịu...

Open section

Điều 11

Điều 11 : Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng. 1. Luỗng phát dây leo, cây bụi: Luỗng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh. Với dây leo (trừ một số đây leo có giá trị kinh tế phải giữ lại) phải chặt đứt ở hai vị trí: sát gốc và ngang tầm với; 2. Ken hoặc chặt toàn bộ cây nằm trong đối tượng bài chặt. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luỗng phát dây leo, cây bụi:
  • Luỗng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh.
  • Với dây leo (trừ một số đây leo có giá trị kinh tế phải giữ lại) phải chặt đứt ở hai vị trí:
Removed / left-side focus
  • Mỗi khu rừng đặc dụng có diện tích tập trung từ 1.000 ha trở lên (trường hợp đặc biệt có thể nhỏ hơn 1.000 ha), được thành lập Ban quản lý, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu.
  • Ban quản lý là chủ rừng, được giao đất lâm nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ và xây dựng khu rừng được giao;
  • Khu rừng đặc dụng có diện tích tập trung từ 15.000 ha trở lên, được tổ chức Hạt Kiểm lâm trực thuộc Ban quản lý rừng đặc dụng, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Bộ máy quản lý khu rừng đặc dụng Right: Điều 11 : Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý rừng đặc dụng 1. Chịu trách nhiệm trước Nhà nước về quản lý, bảo vệ, xây dựng và sử dụng khu rừng đặc dụng theo Quy chế này và các quy định của pháp luật; tổ chức quản lý, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên; khôi phục và bảo tồn nguyên vẹn các hệ sinh thái; bảo tồn tính đa dạng sinh học của khu...

Open section

Điều 12

Điều 12: Mục tiêu: 1. Loại trừ cây kém phẩm chất; 2. Điều chỉnh và tinh giản tổ thành; 3. Tạo điều kiện cho các loài cây mục đích tái sinh, sinh trưởng và phát triển nhanh và dẫn dắt rừng theo cấu trúc định hướng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Mục tiêu:
  • 1. Loại trừ cây kém phẩm chất;
  • 2. Điều chỉnh và tinh giản tổ thành;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý rừng đặc dụng
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Nhà nước về quản lý, bảo vệ, xây dựng và sử dụng khu rừng đặc dụng theo Quy chế này và các quy định của pháp luật
  • tổ chức quản lý, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, bảo vệ và phát triển tài nguyên trong khu rừng đặc dụng 1. Toàn bộ tài nguyên trong khu rừng đặc dụng phải được tiếp tục điều tra tỷ mỷ và lập hồ sơ theo dõi; Thường xuyên theo dõi diễn biến tài nguyên rừng nhất là những loài quý hiếm, điều chỉnh số liệu thống kê và trên bản đồ; thực hiện việc phúc tra tài nguyên định...

Open section

Điều 14

Điều 14: Cường độ, số lần chặt nuôi dưỡng: 1. Cường độ ken, chặt tuỳ đặc điểm điều kiện lập địa, mật độ hiện tại và mục tiêu sản xuất, nhưng cường độ chặt không quá 15 % trữ lượng và độ tàn che của rừng không xuống thấp hơn 0,5. 2. Số lần chặt: Từ 1 đến 2 lần từ khi rừng mới khép tán cho đến khi rừng đạt tuổi trung niên. Nội dung chủ y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Cường độ, số lần chặt nuôi dưỡng:
  • 1. Cường độ ken, chặt tuỳ đặc điểm điều kiện lập địa, mật độ hiện tại và mục tiêu sản xuất, nhưng cường độ chặt không quá 15 % trữ lượng và độ tàn che của rừng không xuống thấp hơn 0,5.
  • Từ 1 đến 2 lần từ khi rừng mới khép tán cho đến khi rừng đạt tuổi trung niên.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý, bảo vệ và phát triển tài nguyên trong khu rừng đặc dụng
  • 1. Toàn bộ tài nguyên trong khu rừng đặc dụng phải được tiếp tục điều tra tỷ mỷ và lập hồ sơ theo dõi;
  • Thường xuyên theo dõi diễn biến tài nguyên rừng nhất là những loài quý hiếm, điều chỉnh số liệu thống kê và trên bản đồ; thực hiện việc phúc tra tài nguyên định kỳ 5 năm một lần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động nghiên cứu khoa học trong khu rừng đặc dụng 1. Trên cơ sở các quy định về nghiên cứu khoa học trong các khu rừng đặc dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Ban quản lý khu rừng đặc dụng có trách nhiệm lập kế hoạch nghiên cứu khoa học hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức thực hiện và b...

Open section

Điều 15

Điều 15: Nếu ở tầng cây cao của rừng không còn đủ số lượng cây mục đích phẩm chất tốt, nhưng ở tầng cây thấp mật độ bảo đảm thì đối tượng nuôi dưỡng là lớp cây tái sinh và các cây gỗ ở tầng thấp có giá trị kinh doanh. Kỹ thuật tác động: l. Lần nuôi dưỡng đầu tiên hạ độ tàn che của tầng cây cao xuống 0,2 - 0,3 theo trình tự bài cây từ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nếu ở tầng cây cao của rừng không còn đủ số lượng cây mục đích phẩm chất tốt, nhưng ở tầng cây thấp mật độ bảo đảm thì đối tượng nuôi dưỡng là lớp cây tái sinh và các cây gỗ ở tầng thấp có giá trị...
  • Kỹ thuật tác động:
  • l. Lần nuôi dưỡng đầu tiên hạ độ tàn che của tầng cây cao xuống 0,2 - 0,3 theo trình tự bài cây từ cây có hại đến cây phù trợ cho đến khi đạt độ tàn che thích hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hoạt động nghiên cứu khoa học trong khu rừng đặc dụng
  • Trên cơ sở các quy định về nghiên cứu khoa học trong các khu rừng đặc dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Ban quản lý khu rừng đặc dụng có trách nhiệm lập kế hoạch nghiên cứu k...
  • 2. Việc nghiên cứu khoa học hoặc giảng dạy, thực tập của các tổ chức hoặc cá nhân các nhà khoa học, học sinh, sinh viên trong nước phải tuân theo các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức hoạt động du lịch trong khu rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các quy định về việc tổ chức các hoạt động du lịch (sinh thái, văn hoá, lịch sử, nghỉ dưỡng...) theo nguyên tắc vừa khuyến khích mạnh việc phát triển các hoạt động du lịch, vừa khôn...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Mục tiêu: l. Loại trừ cây phẩm chất xấu, tạo điều kiện cho những cây mục đích còn lại sinh trưởng, phát triển thuận lợi . 2. Hình thành cấu trúc rừng có đủ các thế hệ: Thành thục, kế cận, dự trữ, tái sinh; đồng thời tận dụng lâm sản và cải thiện vệ sinh rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Mục tiêu:
  • l. Loại trừ cây phẩm chất xấu, tạo điều kiện cho những cây mục đích còn lại sinh trưởng, phát triển thuận lợi .
  • 2. Hình thành cấu trúc rừng có đủ các thế hệ: Thành thục, kế cận, dự trữ, tái sinh; đồng thời tận dụng lâm sản và cải thiện vệ sinh rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức hoạt động du lịch trong khu rừng đặc dụng
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các quy định về việc tổ chức các hoạt động du lịch (sinh thái, văn hoá, lịch sử, nghỉ dưỡng...) theo ng...
  • Việc tổ chức hoạt động du lịch trong phạm vi khu rừng đặc dụng phải được xây dựng thành dự án riêng, được cấp quản lý khu rừng đặc dụng cho phép tổ chức thực hiện trên nguyên tắc không được làm ảnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đối với dân cư sống trong các khu rừng đặc dụng và vùng đệm 1. Phương án quy hoạch, Dự án đầu tư xây dựng, tổ chức đời sống cho dân cư trong khu rừng đặc dụng và vùng đệm phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt đồng thời với Quyết định thành lập các khu rừng đó; 2. Dân cư sống trong khu rừn...

Open section

Điều 17

Điều 17 : Kỹ thuật bài cây và điều chỉnh cấu trúc rừng: l. Chọn cây nuôi dưỡng: Là cây sinh trưởng khoẻ mạnh, phẩm chất tốt, thuộc nhóm loài cây mục đích mọi thế hệ. 2. Chọn cây phù trợ: Các loài cây kém giá trị kinh tế, nhưng khỏe mạnh và có tác dụng hỗ trợ cây mục đích. 3. Cây bài chặt: Cây phẩm chất xấu, cong queo, sâu bệnh, thắt ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 : Kỹ thuật bài cây và điều chỉnh cấu trúc rừng:
  • l. Chọn cây nuôi dưỡng: Là cây sinh trưởng khoẻ mạnh, phẩm chất tốt, thuộc nhóm loài cây mục đích mọi thế hệ.
  • 2. Chọn cây phù trợ: Các loài cây kém giá trị kinh tế, nhưng khỏe mạnh và có tác dụng hỗ trợ cây mục đích.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đối với dân cư sống trong các khu rừng đặc dụng và vùng đệm
  • 1. Phương án quy hoạch, Dự án đầu tư xây dựng, tổ chức đời sống cho dân cư trong khu rừng đặc dụng và vùng đệm phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt đồng thời với Quyết định thành lập các khu rừng đó;
  • 2. Dân cư sống trong khu rừng đặc dụng chủ yếu được ổn định tại chỗ. K hông được di dân từ nơi khác tới rừng đặc dụng và vùng đệm;
left-only unmatched

Chương III - RỪNG PHÒNG HỘ

Chương III - RỪNG PHÒNG HỘ I. TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC KHU RỪNG PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các loại rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn nhằm điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy, các hồ chứa nước để hạn chế lũ lụt, giảm xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, lòng hồ; 2. Rừng phòng hộ chống gió hại, chắn cát bay, phòng hộ nông nghiệp, bảo vệ các khu dân cư, các khu đô thị, các vùng sản xuất, các c...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Cường độ chặt nuôi dưỡng: Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%. Gỗ tận dụng các loại không quá l0 m 3 /ha. Củi không quá 15 m3/ha. Không được hạ độ tàn che của rừng sau nuôi dưỡng xuống dưới 0,5. Nghiêm cấm việc biến chặt nuôi dưỡng thành một lần khai thác làm hạ cấp rừng và ảnh hưởng tới sự ổn định sản xuất trong luân kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Cường độ chặt nuôi dưỡng:
  • Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%. Gỗ tận dụng các loại không quá l0 m 3 /ha. Củi không quá 15 m3/ha.
  • Không được hạ độ tàn che của rừng sau nuôi dưỡng xuống dưới 0,5.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các loại rừng phòng hộ
  • 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn nhằm điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy, các hồ chứa nước để hạn chế lũ lụt, giảm xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, lòng hồ;
  • 2. Rừng phòng hộ chống gió hại, chắn cát bay, phòng hộ nông nghiệp, bảo vệ các khu dân cư, các khu đô thị, các vùng sản xuất, các công trình khác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phân chia rừng phòng hộ theo mức độ xung yếu 1. Vùng rất xung yếu : Bao gồm những nơi đầu nguồn nước, có độ dốc lớn, gần sông, gần hồ, có nguy cơ bị xói mòn mạnh, có yêu cầu cao nhất về điều tiết nước; những nơi cát di động mạnh; những nơi bờ biển thường bị sạt lở, sóng biển thường xuyên đe doạ sản xuất và đời sống nhân dân có...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng. l. Luồng phát dây leo, cây bụi: Luồng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh. Với dây leo (trừ một số dây leo có giá trị kinh tế phải giữ lại) phải chặt đứt ở hai vị trí: sát gốc và ngang tầm với. 2. Ken hoặc chặt toàn bộ cây nằm trong đối tượng bài chặt. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng.
  • Luồng phát dây leo, cây bụi:
  • Luồng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phân chia rừng phòng hộ theo mức độ xung yếu
  • 1. Vùng rất xung yếu : Bao gồm những nơi đầu nguồn nước, có độ dốc lớn, gần sông, gần hồ, có nguy cơ bị xói mòn mạnh, có yêu cầu cao nhất về điều tiết nước
  • những nơi cát di động mạnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức bộ máy quản lý rừng phòng hộ 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất, mức độ quan trọng của mỗi khu rừng phòng hộ để thành lập Ban quản lý, trường hợp đặc biệt có quy mô diện tích tập trung từ 5.000 ha trở lên được thành lập Ban quản lý, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu. Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ rừng...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Số lần chặt và thời điểm chặt: 1. Rừng sau khai thác chọn hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 2 lần trong khoảng thời gian 1/2 đến 2/3 luân kỳ chặt chọn. 2. Rừng sau khai thác chọn không hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 3 lần, lần đầu càng sớm càng tốt, lần cuối không muộn hơn 2/3 luân kỳ chặt chọn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Số lần chặt và thời điểm chặt:
  • 1. Rừng sau khai thác chọn hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 2 lần trong khoảng thời gian 1/2 đến 2/3 luân kỳ chặt chọn.
  • 2. Rừng sau khai thác chọn không hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 3 lần, lần đầu càng sớm càng tốt, lần cuối không muộn hơn 2/3 luân kỳ chặt chọn
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức bộ máy quản lý rừng phòng hộ
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất, mức độ quan trọng của mỗi khu rừng phòng hộ để thành lập Ban quản lý, trường hợp đặc biệt có quy mô diện tích tập trung từ 5.000 ha trở lên được thành lập Ban quản lý, h...
  • Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ rừng, được giao đất lâm nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ và xây dựng khu rừng đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban quản lý rừng phòng hộ 1. Chịu trách nhiệm trước Nhà nước về quản lý, bảo vệ, xây dựng và sử dụng rừng phòng hộ theo đúng các quy định của pháp luật; 2. Căn cứ vào dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng phòng hộ do cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ xây dựng kế hoạch hoạt động hàn...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Trước khi tiến hành nuôi dưỡng phải có thiết kế. Việc thiết kế nuôi dưỡng phải do đơn vị có chức năng thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 . Trước khi tiến hành nuôi dưỡng phải có thiết kế. Việc thiết kế nuôi dưỡng phải do đơn vị có chức năng thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban quản lý rừng phòng hộ
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Nhà nước về quản lý, bảo vệ, xây dựng và sử dụng rừng phòng hộ theo đúng các quy định của pháp luật;
  • 2. Căn cứ vào dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng phòng hộ do cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tiêu chuẩn định hình của từng loại rừng phòng hộ Trong từng khu rừng phòng hộ, diện tích có rừng phải được bảo vệ, diện tích chưa có rừng phải được khoanh nuôi tái sinh hoặc trồng rừng để đảm bảo tiêu chuẩn định hình của từng loại rừng phòng hộ như sau: 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn phải tạo thành vùng tập trung có cấu trúc hỗn l...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Thiết kế ngoại nghiệp : l. Sơ thám. Căn cứ Phương án điều chế rừng đơn giản, Phương án sản xuất kinh doanh đã được phê duyệt, tiến hành khảo sát thực địa, xem xét sự phân bố của tài nguyên rừng, đánh giá mức độ phù hợp về đối tượng nuôi dưỡng, địa hình làm cơ sở cho việc phân chia các lô rừng nuôi dưỡng. 2. Phát đường ranh gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Thiết kế ngoại nghiệp :
  • Căn cứ Phương án điều chế rừng đơn giản, Phương án sản xuất kinh doanh đã được phê duyệt, tiến hành khảo sát thực địa, xem xét sự phân bố của tài nguyên rừng, đánh giá mức độ phù hợp về đối tượng n...
  • 2. Phát đường ranh giới tiểu khu ( đường bao khu nuôi dưỡng), khoảnh, lô (tuỳ quy mô diện tích để xác định các cấp phân chia cho phù hợp), đo đạc xây dựng bàn đồ ngoại nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tiêu chuẩn định hình của từng loại rừng phòng hộ
  • Trong từng khu rừng phòng hộ, diện tích có rừng phải được bảo vệ, diện tích chưa có rừng phải được khoanh nuôi tái sinh hoặc trồng rừng để đảm bảo tiêu chuẩn định hình của từng loại rừng phòng hộ n...
  • 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn phải tạo thành vùng tập trung có cấu trúc hỗn loài, khác tuổi, nhiều tầng, có độ tàn che trên 0,6 với các loài cây có bộ rễ sâu và bám chắc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Đầu tư cho việc quản lý, bảo vệ và xây dựng phát triển rừng phòng hộ Nhà nước cấp kinh phí đầu tư để quản lý, bảo vệ, xây dựng phát triển rừng phòng hộ rất xung yếu và xung yếu theo dự án, phương án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và chi cho hoạt động của bộ máy Ban quản lý rừng phòng hộ; Nhà nước khuyến khích các t...

Open section

Điều 23

Điều 23 : Điều tra tài nguyên rừng. Tất cả các lô rừng thiết kế nuôi dưỡng sau khi chia lô, xác định diện tích đều phải điều tra xác minh tài nguyên rừng. Tỷ lệ rút mẫu: 3 - 5% diện tích thiết kế. Diện tích ô tiêu chuẩn đo đếm tầng cây gỗ lớn: 500 m 2 (20 x 25 m). Đặt 4 ô dạng bản 4 m 2 (2 x 2 m) ô 4 góc của ô tiêu chuẩn đo đếm cây gỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 : Điều tra tài nguyên rừng. Tất cả các lô rừng thiết kế nuôi dưỡng sau khi chia lô, xác định diện tích đều phải điều tra xác minh tài nguyên rừng.
  • Tỷ lệ rút mẫu: 3 - 5% diện tích thiết kế.
  • Diện tích ô tiêu chuẩn đo đếm tầng cây gỗ lớn: 500 m 2 (20 x 25 m). Đặt 4 ô dạng bản 4 m 2 (2 x 2 m) ô 4 góc của ô tiêu chuẩn đo đếm cây gỗ lớn để đo đếm cây tái sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Đầu tư cho việc quản lý, bảo vệ và xây dựng phát triển rừng phòng hộ
  • Nhà nước cấp kinh phí đầu tư để quản lý, bảo vệ, xây dựng phát triển rừng phòng hộ rất xung yếu và xung yếu theo dự án, phương án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và chi cho hoạt động của...
  • Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng rừng phòng hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quyền lợi của các hộ nhận khoán và tham gia đầu tư xây dựng rừng phòng hộ 1. Trường hợp Nhà nước đầu tư vốn và giao khoán cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ nhận khoán) để bảo vệ, khoanh nuôi phục hồi rừng, trồng rừng mới, hộ nhận khoán có nghĩa vụ thực hiện đúng kế hoạch, nội dung yêu cầu hợp đồng giao kho...

Open section

Điều 24

Điều 24 : Nội dung điều tra trong ô tiêu chuẩn 1. Ghi chép vào phần mô tả các yếu tố sau: Vị trí, hướng phơi, độ cao tuyệt đối, độ dốc, loại đất, kiểu rừng, trạng thái, độ tàn che tán rừng, tình hình dây leo cây bụi , thảm tươi và độ nhiều, tình hình tác động và các đặc điềm khác của rừng ( nếu có ) 2. Đo đếm toàn bộ cây gỗ có đường kí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24 : Nội dung điều tra trong ô tiêu chuẩn
  • Ghi chép vào phần mô tả các yếu tố sau:
  • Vị trí, hướng phơi, độ cao tuyệt đối, độ dốc, loại đất, kiểu rừng, trạng thái, độ tàn che tán rừng, tình hình dây leo cây bụi , thảm tươi và độ nhiều, tình hình tác động và các đặc điềm khác của rừ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quyền lợi của các hộ nhận khoán và tham gia đầu tư xây dựng rừng phòng hộ
  • Trường hợp Nhà nước đầu tư vốn và giao khoán cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ nhận khoán) để bảo vệ, khoanh nuôi phục hồi rừng, trồng rừng mới, hộ nhận khoán có nghĩa vụ thực...
  • a) Được nhận chi phí tiền công bảo vệ, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, trồng rừng mới theo kết quả thực hiện hợp đồng khoán với Ban quản lý rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Khai thác tận dụng gỗ, tre, nứa, lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên: Mục đích khai thác là nhằm loại bỏ cây già cỗi, cây sâu bệnh, tăng khả năng tái sinh và chất lượng rừng; Được phép khai thác tận dụng cây khô chết, cây sâu bệnh, cây cụt ngọn, cây già cỗi, cây ở nơi mật độ quá dầy, với cường...

Open section

Điều 25

Điều 25: Xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật Trên cơ sở tình hình rừng đã điều tra, xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật nuôi dưỡng và mức độ tác động của từng biện pháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25: Xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật
  • Trên cơ sở tình hình rừng đã điều tra, xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật nuôi dưỡng và mức độ tác động của từng biện pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Khai thác tận dụng gỗ, tre, nứa, lâm sản trong rừng phòng hộ
  • 1. Đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên:
  • Mục đích khai thác là nhằm loại bỏ cây già cỗi, cây sâu bệnh, tăng khả năng tái sinh và chất lượng rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quản lý, sử dụng các loại rừng, loại đất khác xen kẽ trong rừng phòng hộ Đối với những diện tích rừng sản xuất xen kẽ trong khu rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng được tổ chức sản xuất theo những quy định tại Chương IV của Quy chế này. Đất thổ cư, ruộng, vườn và nương rẫy cố định của dân xen kẽ trong rừng phòng hộ không quy hoạch...

Open section

Điều 26

Điều 26: Bài cây ken, chặt thải loại, điều chỉnh cấu trúc. Từ số liệu thu thập, đối chiếu số cây tối thiểu và tỷ lệ cần có của mỗi thế hệ, cây phẩm chất xấu, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng, tiến hành bài cây ken, chặt trên toàn bộ diện tích nuôi dưỡng. Trong bài cây phải tuân thủ đầy đủ nguyên tắc: bài câ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26: Bài cây ken, chặt thải loại, điều chỉnh cấu trúc.
  • Từ số liệu thu thập, đối chiếu số cây tối thiểu và tỷ lệ cần có của mỗi thế hệ, cây phẩm chất xấu, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng, tiến hành bài cây ken, chặt trên to...
  • Trong bài cây phải tuân thủ đầy đủ nguyên tắc:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý, sử dụng các loại rừng, loại đất khác xen kẽ trong rừng phòng hộ
  • Đối với những diện tích rừng sản xuất xen kẽ trong khu rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng được tổ chức sản xuất theo những quy định tại Chương IV của Quy chế này.
  • Đất thổ cư, ruộng, vườn và nương rẫy cố định của dân xen kẽ trong rừng phòng hộ không quy hoạch vào khu rừng phòng hộ và do chính quyền địa phương quản lý.
left-only unmatched

Chương IV - RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN

Chương IV - RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN I. TỔ CHỨC, QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Phân loại rừng sản xuất là rừng tự nhiên Rừng tự nhiên là rừng có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm rừng tự nhiên sẵn có và rừng được phục hồi bằng khoanh nuôi, tái sinh tự nhiên từ đất không còn rừng. Rừng tự nhiên được phân loại theo sản phẩm sau đây: a) Rừng gỗ; b) Rừng tre, nứa; c) Rừng đặc sản khác (quế, sa nhân, các loại dược...

Open section

Điều 27

Điều 27: Thành quả công tác thiết kế ngoại nghiệp. Bản đồ ngoại nghiệp thể hiện địa hình, đường bao, khoảnh, lô theo đo đạc, diện tích các lô nuôi dưỡng, trạng thái rừng, tuyến điều tra (Điều tra ô hệ thống), vị trí các ô tiêu chuẩn. Phiếu đo đạc địa bàn; Phiếu điều tra ô tiêu chuẩn; Phiếu bài cây lấy sản phẩm và không lấy sản phẩm; Số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27: Thành quả công tác thiết kế ngoại nghiệp.
  • Bản đồ ngoại nghiệp thể hiện địa hình, đường bao, khoảnh, lô theo đo đạc, diện tích các lô nuôi dưỡng, trạng thái rừng, tuyến điều tra (Điều tra ô hệ thống), vị trí các ô tiêu chuẩn.
  • Phiếu đo đạc địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Phân loại rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • Rừng tự nhiên là rừng có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm rừng tự nhiên sẵn có và rừng được phục hồi bằng khoanh nuôi, tái sinh tự nhiên từ đất không còn rừng. Rừng tự nhiên được phân loại theo sản phẩm...
  • b) Rừng tre, nứa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức quản lý rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Rừng sản xuất là rừng tự nhiên do Nhà nước thống nhất quản lý được tổ chức thành các đơn vị để sản xuất kinh doanh như sau: Lâm trường quốc doanh làm nhiệm vụ quản lý bảo vệ, sản xuất, kinh doanh rừng trên phạm vi rừng và đất lâm nghiệp được giao; Phân trường hoặc đội sản xuất...

Open section

Điều 28

Điều 28: Tính toán nội nghiệp Trên cơ sở kết quả ngoại nghiệp đã được chấp nhận, đơn vị thiết kế tổng hợp, chinh lý số liệu để xây đựng hồ sơ thiết kế, dự toán việc nuôi dưỡng rừng.Việc tính toán khai thác tận dụng thực hiện theo quy định về thiết kế khai thác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28: Tính toán nội nghiệp
  • Trên cơ sở kết quả ngoại nghiệp đã được chấp nhận, đơn vị thiết kế tổng hợp, chinh lý số liệu để xây đựng hồ sơ thiết kế, dự toán việc nuôi dưỡng rừng.Việc tính toán khai thác tận dụng thực hiện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Tổ chức quản lý rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Rừng sản xuất là rừng tự nhiên do Nhà nước thống nhất quản lý được tổ chức thành các đơn vị để sản xuất kinh doanh như sau:
  • Lâm trường quốc doanh làm nhiệm vụ quản lý bảo vệ, sản xuất, kinh doanh rừng trên phạm vi rừng và đất lâm nghiệp được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Lâm trường quốc doanh đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Giám đốc lâm trường chịu trách nhiệm trước Nhà nước về vốn rừng được giao và hiệu quả quản lý kinh doanh rừng, phải tổ chức quản lý, bảo vệ, nuôi dưỡng và sử dụng hợp lý để duy trì và phát triển vốn rừng theo quy hoạch, kế h...

Open section

Điều 29

Điều 29: Hồ sơ thành quả thiết kế nuôi dưỡng rừng tự nhiên gồm: - Hồ sơ thiết kề, dự toán nuôi đường rừng tự nhiên kèm theo Tờ trình gởi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghi Phê duyệt thiết kế, dự toán nuôi dưỡng rừng tự nhiên - Bản đồ thiết kế nuôi dưỡng rừng tỷ lệ 1/5.000 Hồ sơ thiết kế, dự toán nuôi dưỡng rừng tự nhiên đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29: Hồ sơ thành quả thiết kế nuôi dưỡng rừng tự nhiên gồm:
  • - Hồ sơ thiết kề, dự toán nuôi đường rừng tự nhiên kèm theo Tờ trình gởi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghi Phê duyệt thiết kế, dự toán nuôi dưỡng rừng tự nhiên
  • - Bản đồ thiết kế nuôi dưỡng rừng tỷ lệ 1/5.000
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Lâm trường quốc doanh đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • Giám đốc lâm trường chịu trách nhiệm trước Nhà nước về vốn rừng được giao và hiệu quả quản lý kinh doanh rừng, phải tổ chức quản lý, bảo vệ, nuôi dưỡng và sử dụng hợp lý để duy trì và phát triển vố...
  • a) Chấp hành đúng các chính sách, chế độ, luật pháp, quy trình, quy phạm kỹ thuật có liên quan đến quản lý sử dụng đất, sử dụng rừng và hoạt động sản xuất kinh doanh rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quyền lợi của Lâm trường quốc doanh đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Được khai thác chế biến và tiêu thụ gỗ, lâm sản theo quy định tại Điều 35 của Quy chế này. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc sử dụng tiền bán gỗ và lâm sản khai thác...

Open section

Điều 30

Điều 30: Tổ chức thực hiện, giám sát thi công nuôi dưỡng rừng tự nhiên Theo kế hoạch của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao hoặc các phương án sản xuất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt có xác định biện pháp nuôi dưỡng rừng tự nhiên (Phương án khoán rừng và hưởng lợi từ rừng,...) mà kinh phí được cân đối từ gỗ tận dụng trong nuôi đường, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30: Tổ chức thực hiện, giám sát thi công nuôi dưỡng rừng tự nhiên
  • Theo kế hoạch của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao hoặc các phương án sản xuất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt có xác định biện pháp nuôi dưỡng rừng tự nhiên (Phương án khoán rừng và hưởng lợi từ r...
  • Chủ rừng phải tổ chức kiểm tra, giám sát trong suốt quá trình thực hiện.Sau khi nuôi dưỡng xong, chủ rừng phải thành lập Hội đồng của cơ sở để nghiệm thu kết quả nuôi dưỡng.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quyền lợi của Lâm trường quốc doanh đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Được khai thác chế biến và tiêu thụ gỗ, lâm sản theo quy định tại Điều 35 của Quy chế này.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc sử dụng tiền bán gỗ và lâm sản khai thác từ rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo nguyên tắc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quyền lợi của các chủ rừng khác đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Được Nhà nước hỗ trợ để phát triển sản xuất kinh doanh như vay vốn với lãi suất ưu đãi, dịch vụ kỹ thuật, khuyến lâm, chế biến tiêu thụ sản phẩm; 2. Được hỗ trợ xây dựng các cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất như đường vận chuyển, phò...

Open section

Điều 31

Điều 31: Các công trình nuôi dưỡng rừng được tỉnh giao theo kế hoạch có cân đối vốn, thì gỗ khai thác tận dụng được (nếu có) chủ rừng được phép chế biến hoặc bán cho các đơn vị trong tỉnh để chế biến sản phẩm nếu dùng nội địa và xuất khẩu Nguồn thu từ bán gỗ sau khi trừ chi phí và các khoản thuế phải nộp theo quy định, chủ rừng nộp vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình nuôi dưỡng rừng được tỉnh giao theo kế hoạch có cân đối vốn, thì gỗ khai thác tận dụng được (nếu có) chủ rừng được phép chế biến hoặc bán cho các đơn vị trong tỉnh để chế biến sản ph...
  • Đối với các công trình nuôi dưỡng không cân đối vốn (thực hiện phương án khoán rừng và hưởng lợi từ rừng,...) thì nguồn thu từ gỗ khai thác tận dụng sau khi trừ chi phí, giá thành khai thác và các...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quyền lợi của các chủ rừng khác đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Được Nhà nước hỗ trợ để phát triển sản xuất kinh doanh như vay vốn với lãi suất ưu đãi, dịch vụ kỹ thuật, khuyến lâm, chế biến tiêu thụ sản phẩm;
  • 2. Được hỗ trợ xây dựng các cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất như đường vận chuyển, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sâu bệnh hại rừng, làm vườn ươm, phúc tra tài nguyên rừng theo định kỳ 5 năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các chủ rừng khác đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Nghiêm chỉnh chấp hành chính sách, luật pháp của Nhà nước, các Quy chế, Quy trình, Quy phạm kỹ thuật có liên quan đến quản lý sử dụng đất, quản lý sử dụng rừng, kinh doanh rừng; 2. Bảo đảm sử dụng đất lâm nghiệp đúng mục đích, s...

Open section

Điều 32

Điều 32: Các đơn vị chủ rừng khi tiến hành nuôi dưỡng rừng tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy trình kỹ thuật này. Các quy trình kỹ thuật về nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn trước đây trái với các quy định trong quy trình kỹ thuật này đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị chủ rừng khi tiến hành nuôi dưỡng rừng tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy trình kỹ thuật này.
  • Các quy trình kỹ thuật về nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn trước đây trái với các quy định trong quy trình kỹ thuật này đều không còn giá trị thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các chủ rừng khác đối với việc quản lý kinh doanh rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Nghiêm chỉnh chấp hành chính sách, luật pháp của Nhà nước, các Quy chế, Quy trình, Quy phạm kỹ thuật có liên quan đến quản lý sử dụng đất, quản lý sử dụng rừng, kinh doanh rừng;
  • 2. Bảo đảm sử dụng đất lâm nghiệp đúng mục đích, sử dụng rừng lâu dài, ổn định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Điều kiện đưa rừng vào sản xuất kinh doanh 1. Các chủ rừng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải được cấp có thẩm quyền ra quyết định giao đất lâm nghiệp hoặc cho thuê đất lâm nghiệp để sản xuất, kinh doanh rừng; 2. Chủ rừng là...

Open section

Điều 33

Điều 33: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm, các Sở, Ngành, địa phương có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện quy trình này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm, các Sở,
  • Ngành, địa phương có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện quy trình này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Điều kiện đưa rừng vào sản xuất kinh doanh
  • 1. Các chủ rừng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải được cấp có thẩm quyền ra quyết định giao đất lâm nghiệp hoặc cho thuê đất lâm nghiệp để sản xuất, kinh doanh rừng
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quy định về khoanh nuôi rừng sản xuất là rừng tự nhiên Việc khoanh nuôi rừng sản xuất là rừng tự nhiên phải theo đúng quy hoạch, dự án đầu tư hay phương án hoặc kế hoạch sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1. Đối với các dự án khoanh nuôi rừng bằng nguồn vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại, vốn vay ưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đối tượng, thủ tục tiến hành khai thác gỗ và lâm sản thuộc rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng khai thác gồm: a) Gỗ rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc các Lâm trường và các tổ chức khác của Nhà nước, trừ các loại thuộc Nhóm 1A (quy định tại Nghị định 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992) của Hội đồng Bộ trưởng (nay là C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Công tác thanh tra, kiểm tra về quản lý rừng và sản xuất kinh doanh rừng 1. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với toàn bộ diện tích rừng và đất lâm nghiệp thuộc địa bàn quản lý của địa phương; chỉ đạo tổ chức mọi hoạt động có liên quan đến quản lý bảo vệ, xây dựng phát triển và kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phải thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này. Nếu vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Nếu có thành tích sẽ được Nhà nước khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG III CHƯƠNG III NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN PHỤC HỒI TRÊN TRẢNG CỎ CÂY BỤI VÀ NƯƠNG RẪY
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV NUÔI DƯỞNG RỪNG SAU KHAI THÁC CHỌN
CHƯƠNG V CHƯƠNG V THIẾT KẾ NUÔI DƯỠNG RỪNG