Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Tổ công tác tạm thời của Thủ tướng Chính phủ để tham gia xây dựng cơ chế xuất - nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005
01/2001/QĐ-TTg
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài
57/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Tổ công tác tạm thời của Thủ tướng Chính phủ để tham gia xây dựng cơ chế xuất - nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài
- Về việc thành lập Tổ công tác tạm thời của Thủ tướng Chính phủ để tham gia xây dựng cơ chế xuất - nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Tổ công tác tạm thời của Thủ tướng Chính phủ để rà soát, hoàn thiện danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có giấy phép và có điều kiện trong thời kỳ 2001 - 2005, theo đúng quy định tại Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ và ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1136/CP-KT...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Thương mại về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá trong hoạt động thương mại với nước ngoài; gia công và đại lý mua bán hàng hoá của thương nhân Việt Nam với thương nhân nước ngoài. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Thương mại về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá trong hoạt động thương mại với nước ngoài
- gia công và đại lý mua bán hàng hoá của thương nhân Việt Nam với thương nhân nước ngoài.
- Điều 1. Thành lập Tổ công tác tạm thời của Thủ tướng Chính phủ để rà soát, hoàn thiện danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có giấy phép và có điều kiện trong thời kỳ 2001
- 2005, theo đúng quy định tại Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ và ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1136/CP-KTTH ngày 11 tháng 12 năm 2000, dưới...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ công tác 1136 do Bộ trưởng Bộ Thương mại phụ trách và một Thứ trưởng Bộ Thương mại làm Tổ phó thường trực, có sự tham gia của đại diện Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ, Tổ Nghiên cứu Kinh tế đối ngoại của Thủ tướng Chính phủ, Tổng cục Hải quan và các Bộ, ngành liê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá là hoạt động mua, bán hàng hoá của thương nhân Việt Nam với thương nhân nước ngoài theo các hợp đồng mua bán hàng hoá, bao gồm cả hoạt động tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và chuyển khẩu hàng hoá. 2. Gia c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá là hoạt động mua, bán hàng hoá của thương nhân Việt Nam với thương nhân nước ngoài theo các hợp đồng mua bán hàng hoá, bao gồm cả hoạt động tạm nhập tái xuất...
- Tổ công tác 1136 do Bộ trưởng Bộ Thương mại phụ trách và một Thứ trưởng Bộ Thương mại làm Tổ phó thường trực, có sự tham gia của đại diện Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, Ban...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ công tác 1136 khẩn trương bố trí lịch và tổ chức làm việc với từng cơ quan để hoàn tất nội dung công việc nêu tại Điều 1 Quyết định này; trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 01 năm 2001 những cơ chế liên quan. Các Bộ, ngành có trách nhiệm bố trí một đồng chí cấp Thứ trưởng và các bộ phận liên quan làm việc với Tổ cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Thương nhân được xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện, thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
- Thương nhân được xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Đối với hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện, thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định này.
- Điều 3. Tổ công tác 1136 khẩn trương bố trí lịch và tổ chức làm việc với từng cơ quan để hoàn tất nội dung công việc nêu tại Điều 1 Quyết định này
- trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 01 năm 2001 những cơ chế liên quan.
- Các Bộ, ngành có trách nhiệm bố trí một đồng chí cấp Thứ trưởng và các bộ phận liên quan làm việc với Tổ công tác 1136 theo lịch công tác đã được bố trí.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và chấm dứt hiệu lực khi cơ chế xuất khẩu, nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 được ban hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (Phụ lục số 1). Việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Chính phủ phê duyệt trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại sau khi đã bàn thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (Phụ lục số 1).
- Việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Chính phủ phê duyệt trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại sau khi đã bàn thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, n...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và chấm dứt hiệu lực khi cơ chế xuất khẩu, nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 được ban hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Tổ công tác 1136 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện là hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hạn ngạch hoặc hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại hoặc Bộ quản lý chuyên ngành. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện (Phụ lụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện
- 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện là hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hạn ngạch hoặc hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại hoặc Bộ quản lý chuyên ngành.
- 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục số 2).
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Tổ công tác 1136 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections