Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội
78/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
19/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
- Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh; Giám đốc sở Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Lạng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK -------- CỘNG HÒA XÃ H...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh
- Giám đốc sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan
- Left: Điều 3 . Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động phục vụ nhu cầu công tác trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu như sau: 1. Chi mua máy không quá 300.000 đồng/máy đối với điện thoại cố định và 3.000.000 đồng/máy đối với điện thoại di động. 2. Chi phí lắp đặt máy, chi phí hòa mạng (hoặc cài đặt) thanh toán theo hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu như sau:
- 1. Chi mua máy không quá 300.000 đồng/máy đối với điện thoại cố định và 3.000.000 đồng/máy đối với điện thoại di động.
- 2. Chi phí lắp đặt máy, chi phí hòa mạng (hoặc cài đặt) thanh toán theo hóa đơn của cơ quan bưu điện tại thời điểm được trang bị máy.
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động phục vụ nhu cầu công tác trong lĩnh vực...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại (kể cả tiền thuê bao) hàng tháng quy định như sau: 1. Cán bộ nêu tại điểm a của khoản 2, điều 2 nêu trên, mức thanh toán 300.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại cố định và 500.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại di động. 2. Cán bộ nêu tại điểm b đến điểm e của khoản 2, điều 2 nêu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại (kể cả tiền thuê bao) hàng tháng quy định như sau:
- 1. Cán bộ nêu tại điểm a của khoản 2, điều 2 nêu trên, mức thanh toán 300.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại cố định và 500.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại di động.
- 2. Cán bộ nêu tại điểm b đến điểm e của khoản 2, điều 2 nêu trên, mức thanh toán 200.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại cố định và 400.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại di động.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections