Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau: 1. Bổ sung Điều 10a như sau: "Điều 10a 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây: a) K...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký tàu biển 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn Hồ sơ do chủ tàu nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Phụ lục I; b) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao tàu đối với tàu đóng mới; c) Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tàu biể...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau:
  • 1. Bổ sung Điều 10a như sau:
  • 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đăng ký tàu biển
  • 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn
  • Hồ sơ do chủ tàu nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau:
  • 1. Bổ sung Điều 10a như sau:
  • 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển được cấp cho tầu chỉ có giá trị trong 90 ngày". Right: b) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao tàu đối với tàu đóng mới;
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ đăng ký tàu biển 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn Hồ sơ do chủ tàu nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Phụ lục I; b) Giấy chứng nhận...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về đăng ký và mua, bán tầu biển
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về đăng ký và mua, bán tàu biển. 2. Việc mua, bán tàu biển không áp dụng quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Tàu biển mua, bán trong nước; b) Tàu biển do doanh nghiệp Việt Nam đóng mới trong nước theo hợp đồng; c) Tàu biển nước ngoài được bán đấu giá tại Việ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến đăng ký và mua, bán tàu biển.
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
Mục 1 Mục 1 CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
Điều 3. Điều 3. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam bao gồm cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia và cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 1. Cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia là Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực là Chi cục Hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải.
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia 1. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đăng ký tàu biển Việt Nam tại các cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 2. Tổng hợp, thống kê, duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu liên quan đến hoạt động đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm. 3. T...